Câu A+B đúng.[r]
Trang 1BÀI GI NG ĐI N T Đ A LÝ 9 Ả Ệ Ử Ị
Trang 2KI M TRA BÀI CŨ Ể
Câu 1: Duyên h i Nam Trung B đã khai ả ộ thác ti m năng kinh t bi n nh th nào? ề ế ể ư ế
Trang 3Bài t p 1: Hs th o lu n và lên ch trên l ậ ả ậ ỉ ượ c
đồ
Nhóm 1: C ng bi n chính c a B c Trung B ả ể ủ ắ ộ
và duyên h i Nam Trung B theo th t t ả ộ ứ ự ừ
B c vào Nam ắ
Nhóm 2: Các bãi cá, bãi tôm chính c a hai ủ
vùng theo chi u B c xu ng Nam ề ắ ố
Nhóm 3: Các c s s n xu t mu i Sa Huỳnh, ơ ở ả ấ ố
Cà Ná
Nhóm 4: Nh ng bãi bi n có giá tr du l ch ữ ể ị ị
n i ti ng B c Trung B và Duyên h i ổ ế ở ắ ộ ả
Nam Trung Bộ
Trang 4Đà N ng ẵ
Dung Qu t ấ
Quy Nh n ơ
Nha Trang
C a Lò ử
Đ ng H i ồ ớ
Chân Mây
Nhóm 1: Ch trên b n đ ỉ ả ồ C ng bi n chính c a B c ả ể ủ ắ Trung B và duyên h i Nam Trung B theo th t t ộ ả ộ ứ ự ừ
B c vào Nam ắ
Trang 5Đà N ng ẵ
Dung Qu t ấ
Quy Nh n ơ
Nha Trang
C a Lò ử
Đ ng H i ồ ớ
Chân Mây
Nhóm 2: Ch trên b n đ Các bãi cá, bãi tôm ỉ ả ồ chính c a hai vùng theo chi u B c xu ng Nam ủ ề ắ ố
Trang 6Đà N ng ẵ
Dung Qu t ấ
Quy Nh n ơ
Nha Trang
C a Lò ử
Đ ng H i ồ ớ
Chân Mây
Nhóm 3: Các c s s n xu t mu i Sa Huỳnh, ơ ở ả ấ ố
Cà Ná
Cà Ná
Sa Huỳnh
Trang 7Đà N ng ẵ
Dung Qu t ấ
Quy Nh n ơ
Nha Trang
C a Lò ử
Đ ng H i ồ ớ
Chân Mây
Cà Ná
Sa Huỳnh
Nhóm 4: Ch trên b n đ Nh ng bãi bi n có giá ỉ ả ồ ữ ể
tr du l ch n i ti ng B c Trung B và Duyên ị ị ổ ế ở ắ ộ
h i Nam Trung B ả ộ
S m S n ầ ơ
Lăng Cô
Non N ướ c
Mũi né
Trang 8Nh n xét ti m năng phát tri n kinh t bi n ậ ề ể ế ể
B c Trung B và Duyên h i Nam Trung
Bộ
- Kinh t c ng ế ả
- Đánh b t h i s nắ ả ả
- S n xu t mu i ả ấ ố
- Du l ch, tham quan, ngh d ị ỉ ưỡ ng
- Qu n đ o Hoàng Sa và Tr ầ ả ườ ng Sa có ý nghĩa v an ề ninh qu c phòng; v khai thác các ngu n l i kinh t ố ề ồ ợ ế
Kinh t bi n là th m nh kinh t vùng B c ế ể ế ạ ế ở ắ Trung B và Duyên h i Nam Trung B ộ ả ộ
Trang 9Bài t p 2 ậ :
Toàn vùng Duyên h i mi n ả ề
trung B c Trung B ắ ộ Duyên h i Nam Trung Bộ ả Thu s n nuôi ỷ ả
tr ng ồ 100% 58,43 41,57
Thu s n khai ỷ ả
thác 100% 23,75 76,25
S N L Ả ƯỢ NG THU S N B C TRUNG B VÀ DUYÊN H I Ỷ Ả Ở Ắ Ộ Ả
NAM TRUNG B Năm 2002 (%) Ộ
So sánh: B c Trung B nuôi tr ng nhi u h n ắ ộ ồ ề ơ
Nam Trung B khai thác nhi u h n B c Trung ộ ề ơ ắ
B ộ
S khác bi t gi a hai vùng: Duyên h i Nam Trung B có ự ệ ữ ả ộ
truy n th ng nuôi tr ng và đánh b t thu s n, có l i th : ề ố ồ ắ ỷ ả ợ ế
vùng n ướ c tr i trên bi n vùng c c Nam Trung B có năng ồ ể ự ộ
su t sinh h c cao => nhi u cá ấ ọ ề
Trang 101 Nh ng ng ữ ành nào thu c lĩnh v c kinh t bi n ộ ự ế ể ?
Đĩng tàu bi n ể ,
Đánh b t th y s n ắ ủ ả ,
Tr ồ ng cây ch n giĩ ắ ,
T ắ m n ng, ngh d ắ ỉ ưỡ ng ,
Khai th ác kh ng s n ố ả ,
S ả n xu t mu i ấ ố ,
Ch ế ế bi n LTTP,
Ho ạ ộ t đ ng kinh t khác ế Kin h t ế ể bi n
Trang 112.Du l ch vùng Duyên h i Trung B ị ả ộ
ph n l n d a vào: ầ ớ ự
A Các bãi bi n n i ti ng ( Nha Trang, Mũi Né) ể ổ ế
B Các qu n th di s n văn hóa ( H i An, Mĩ S n) ầ ể ả ộ ơ
C Các thành ph c ng bi n ố ả ể
D Câu A+B đúng
Trang 13Ph c H i An là th ố ổ ộ ương c ng ả
s m u t vào th k XVI-XVII ầ ấ ế ỉ Đư c công nh n là di s n th gi i ngày ả ợ ế ớ ậ
01/12/1999
Đư c công nh n là di ợ ậ
s n th gi i ngày ả ế ớ
01/12/1999
Trang 14H m đèo H i Vân M t công trình ph i nói là ầ ả ộ ả
l ch s Hoành tráng không t nào t xi t T c ị ử ừ ả ế ố
đ ch y xe trong h m cho phép là t 40-60 ộ ạ ầ ừ km/h N u gi kho ng 50 km/h, ch y qua ế ữ ả ạ
h m dài 6,5 km h t 8 phút Ranh gi i Hu - ầ ế ớ ế
Đà N ng n m gi a h m ẵ ằ ở ữ ầ
Trang 16Vũng Rô- Phú Yên
Đá Dĩa - Phú Yên
Trang 17- Ôn bài 23,24,25,26.
- Chu n b bài 28 : VÙNG TÂY NGUYÊN ẩ ị
+ S ưu t m m t s tranh nh v ho t ầ ộ ố ả ề ạ đ ng kinh t ộ ế nông công nghi p và d ch v c a vùng ( du l ch) ệ ị ụ ủ ị
+ Tr l i các câu h i in nghiêng trong bài ả ờ ỏ