*Vai trò của đại từ: Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay phụ ngữ của danh từ, của động từ, của tính từ,… *Phân biệt: Từ đồng nghĩa là những từ [r]
Trang 1ĐỀ :1 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI KIỂM TRA 1 TIẾT ( Bài số 1)
Họ và tên : ……… MƠN : TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 7
Lớp :……… NĂM HỌC : 2012- 2013
Thời gian : 45 phút ( Khơng kể thời gian phát đề )
I TRẮC NGHIỆM : ( 4.0 ĐIỂM ) : Hãy chọn đáp án đúng nhất
1 Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như :
A Sở hữu B.So sánh C Nhân quả D Sở hữu, so sánh và quan hệ nhân quả
2 Câu thơ “Thiếu tiểu li gia, lão đại hồi” có những cặp từ trái nghĩa :
A gia - hồi B li - hồi C thiếu tiểu – lão D B & C đúng
3 Dùng từ Hán việt để :
A Tạo sắc thái tao nhã B Tạo sắc thái trang trọng
C Tránh cảm giác ghê sợ D Tạo sắc thái tao nhã, trang trọng, tránh c/giác ghê sợ
4 Từ “Uống” thuộc nhóm nghĩa nào trong các nhóm nghĩa sau :
A Tu, nhấp B Chén, nhấp C Tu, chén
5 “Đầu voi đuôi…” từ nào trong các từ sau điền vào chỗ trống cho thích hợp:
A Công B Heo C Chim D Chuột
6 Cách định nghĩa nào trong các cách định nghĩa sau về “Từ đồng âm” là đúng
A là những từ có nghĩa khác xa nhau
B là những từ có nghĩa không liên quan gì đến với nhau
C là những từ có âm đọc giống nhau nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau
7 Trong hai câu sau đây, câu nào sai ?
A Nó rất thân ái bạn bè B Nó rất thân ái với bạn bè C Nĩ thân ái bạn bè
8 Từ nào dưới đây là từ ghép Hán – Việt :
Trang 2II TỰ LUẬN ( 6.0 ĐIỂM )
Câu 1(1.0đ): Đại từ là gì? Vai trò ngữ pháp của đại từ?
Câu 2(1.0đ): Phân biệt sự khác nhau giữa từ đồng nghĩa và từ đồng âm.
Câu 3(1.0đ): Giải thích các nghĩa của từ “đồng” trong câu sau:
- Đồng(1) chí bán cua đồng(2) trong cái chậu đồng(3) kia giá mấy đồng(4) một cân vậy?
Câu 4(1.0đ): Đặt câu với mỗi cặp quan hệ từ sau:
1 Nếu……thì… ; 2 Tuy……nhưng 3 Vì…… nên… 4 Hễ…… thì…
Câu 5(2đ): Viết một đoạn văn ngắn (5-7 câu) , bài thơ hoặc ca dao, tục ngữ theo chủ đề tự chọn, trong đó có sử
dụng ít nhất 3 cặp từ trái nghĩa
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
ĐỀ : 2
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI KIỂM TRA 1 TIẾT ( Bài số 1)
Họ và tên : ……… MƠN : TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 7
Lớp :……… NĂM HỌC : 2012- 2013
Thời gian : 45 phút ( Khơng kể thời gian phát đề )
I TRẮC NGHIỆM : ( 4.0 ĐIỂM ) : Hãy khoanh trịn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Trong những từ sau ,từ nào không phải là từ láy ?
A xinh xắn B gần gũi C đông đủ D dễ dàng
Câu 2: Từ ghép chính phụ là từ như thế nào ?
A.Từ có hai tiếng có nghĩa B.Từ được tạo ra từ một tiếng có nghĩa
C.Từ có các tiếng bình đẳng về mặt ngữ pháp
D.Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính
Câu 3: Từ nào là đại từ trong câu ca dao sau: Ai đi đâu đấy hỡi ai,
Hay là trúc đã nhớ mai đi tìm ?
A ai B trúc C mai D nhớ
Câu 4: Từ Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập ?
A xâm phạm B thủ môn C sơn thuỷ D giang sơn
Câu 5: Dòng nào sau đây không dùng từ Hán Việt ?
A.Phụ nữ Việt Nam giỏi việc nước ,đảm việc nhà B Hoàng đế đã băng hà
C.Các vị bô lão cùng vào yết kiến nhà vua D Những người lính đang gác biển
Câu 6 : Từ “non nước, rắn nát” là loại từ ghép nào?
A Từ ghép chính phụ B Từ ghép đẳng lập C Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập
Câu 7 “Vừa tới nhà, tôi nhìn thấy một chiếc xe tải đỗ trước cổng” có mấy tiếng?
Trang 4Câu 8: Câu nào dưới đây khơng đúng với từ trái nghĩa?
A.Một từ nhiều nghĩa cĩ thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau
B.Từ trái nghĩa được sử dụng trong thể đối ,tạo sự tương phản
C.Từ trái nghĩa là những từ cĩ nghĩa trái ngược nhau D.Từ trái nghĩa là những từ cĩ nghĩa khác nhau
II TỰ LUẬN : ( 6.0 ĐIỂM )
Câu 1: (2.5đ) Tìm cặp từ trái nghĩa trong hai dòng thơ sau : Thiếu tiểu li gia, lão đại hồi
Hương âm vô cải, mấn mao tồi
Nêu tác dụng những cặp từ trái nghĩa trong hai dòng thơ trên ?
Câu 2: (1,5đ) Phân biệt nghĩa các từ trong nhóm từ đồng nghĩa sau :
1 Ăn 2 Xơi 3 Chén
Câu 3: Chép 4 thành ngữ có cặp từ trái nghĩa (2,0đ)
BÀI LÀM
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
ĐỀ :1 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM- HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT ( Bài số 1 ) MÔN : TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 7 NĂM HỌC : 2012-2013
-I / TRẮC NGH -IỆM (4.0 Đ -IỂM ) : Mỗi đáp án đúng là 0.5 điểm
II TỰ LUẬN : ( 6.0 ĐIỂM )
Câu 1
(1.0 điểm) *Khái niệm đại từ: Đại từ là những từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất,…được nói đến
trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
*Vai trò của đại từ:
Đại từ có thể đảm nhiệm các vai trò ngữ pháp như chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay phụ
ngữ của danh từ, của động từ, của tính từ,…
0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 2
(1.0 điểm) *Phân biệt: Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Còn từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau,
không liên quan gì với nhau
0.5 0.5
Câu 3
(1.0 điểm) *Giải thích các nghĩa của từ “đồng”: -đồng 1: cùng
-đồng 2: ruộng
-đồng 3: chất liệu kim loại
-đồng 4: đơn vị của tiền
0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 4
(1.0 điểm) *Đặt câu: Ví dụ-Nếu trời mưa thì đường rất trơn!
-Tuy trời mưa nhưng em vẫn đi học!
-Vì chăm học nên em học giỏi!
-Hễ có bạn nào gặp khó khăn thì chúng em giúp đỡ nhiệt tình!
0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 5
(2.0 điểm) ( Mỗi cặp từ trái nghĩa đúng :0.5 điểm)
Ví dụ : Bài thơ : Hồi hương ngẫu thư
Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh
Ca dao tục ngữ :
Chân cứng đá mềm Vô thưởng vô phạt Gần nhà xa ngõ Bên trọng bên khinh Mắt nhắm mắt mở Bước thấp bước cao
2.0
Trang 6ĐỀ: 2 TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM- HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT ( Bài số 1 ) MƠN : TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 7 NĂM HỌC :2012-2013
-I / TRẮC NGH -IỆM (4.0 Đ -IỂM ) : Mỗi đáp án đúng là 0.5 điểm
II TỰ LUẬN : ( 6.0 ĐIỂM )
Câu 1
(2.5 điểm) Tìm cặp từ trái nghĩa trong hai dòng thơ sau :
Thiếu tiểu li gia, lão đại hồi
Hương âm vô cải, mấn mao tồi
*Từ trái nghĩa : Thiếu >< lão (Tìm cặp từ trái nghĩa sau ; Tiểu >< đại
li >< hồi
Hương âm vô cải >< mấn mao tồi
Nêu tác dụng những cặp từ trái nghĩa trong hai dòng thơ trên ?
-Quãng thời gian xa quê rất lâu đã làm thay đổi vóc dáng , tuổi tác của nhà thơ
-Tâm sự buồn về cuộc đời
0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Câu 2
(1.5 điểm)
Phân biệt nghĩa các từ :
A Aên hoạt động nhai thức ăn nuốt vào bụng, sắc thái nghĩa bình thường
B Xơi : cũng như ăn nhưng mang sắc thái lịch sự, xã giao
C Chén : cũng như ăn nhưng mang sắc thái thông tục, sổ sàng
0.5 0.5 0.5
Câu 3
(2.0 điểm) Mỗi thành ngữ đúng được 0,5đ Ví dụ : -Có mới nới cũ -Gần nhà xa ngõ
-Xanh vỏ đỏ lòng -Gạn đục khơi trong -Tiến thoái lưỡng nan -Lên thác xuống ghềnh -Sinh ly tử biệt -Oân cố tri tân
2.0
Trang 7ĐỀ :1
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
KHUNG MA TRẬN- ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT ( Bài số : 1)
MÔN: TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 7 NĂM HỌC 2012-2013 Cấp độ
Chủ để
Vận dụng
Cộng
Q
Q
TL 1.Từ láy
(1 tiết )
Biết từ nào không là từ láy
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01(câu1)
0.5
1 0.5= 5%
2.Từ ghép
( 1 tiết )
Biết thế nào là từ ghép chính phụ
Hiểu thành ngữ là từ ghép đẳng lập
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01 ( Câu 2)
3 Đại từ
( 1 tiết)
Biết thế nào là đại
từ và vai trò của nó
Hiểu từ nào
là đại từ
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01 (Câu 1)
1.0
01 (câu 3) 0.5
2 1.5=15% 4.Từ hán –
Việt
(2 tiết)
Biết câu nói nào không dùng từ HV
Hiểu từ HV nào khônglà
từ ghép đẳng lập
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01 (Câu 5)
5.Chữa lỗi
quan hệ từ
( 1 tiết)
Biết câu nói trên có mấy tiếng
Đặt được câu với các từ
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01 (Câu 7)
6 Từ trái
nghĩa
( 1 tiết)
Biết khái niệm sai về
từ trái nghĩa
Viết được câu văn với
từ trái nghĩa
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01(Câu 8)
7.Từ đồng âm
( 1 tiết)
Phân biệt được từ đồng âm và
Giải thích được từ
Trang 8Số câu
1.0
01(câu3)
2.0=20%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 01 3 1 2 1 13
06 3.5
35 %
4 2.5 25%
3 4.0
40 %
13 10 100%
ĐỀ :2
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI
KHUNG MA TRẬN- ĐỀ KIỂM TRA : 1 TIẾT ( Bài số : 1)
MÔN: TIẾNG VIỆT KHỐI LỚP 7 NĂM HỌC 2012-2013 Cấp độ
Chủ để
Vận dụng
Cộng
Q
1.Từ láy
(1 tiết )
Biết từ nào không là từ láy
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01(câu1)
0.5
1 0.5= 5%
2.Từ ghép
( 1 tiết )
Biết từ ghép chính phụ là từ nào
Xác định được đó là
từ ghép gì
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01 ( Câu 2)
3 Đại từ
( 1 tiết)
Xác định đâu là đại từ
Số câu
(câu 3) 0.5
1
5 = 5%
4.Từ hán –
Việt
(2 tiết)
Biết đâu là
từ Hán Việt
Xác định câu nói nào không dùng
từ Hán Việt
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01 (Câu 4)
5.Chữa lỗi
quan hệ từ
( 1 tiết)
Biết câu nói đó là bao nhiêu tiếng
Chép được thành ngữ
có từ trái nghĩa
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01 (Câu 7)
0.5
01 ( câu 3) 2.0
02 2.5=25%
6 Từ trái
nghĩa
( 1 tiết)
Biết thế nào là từ trái nghĩa
Biết đâu là cặp từ tái nghĩa
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ % 01 ( câu 8)
7.Từ đồng âm
( 1 tiết)
Phân biệt được các
từ đồng âm
Trang 9Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 01 2 1 1 1 13
05 5.0
50 %
4 3.0 35%
1 2.0
20 %
11 10 100%