Câu 5: Câu văn “Nó chăm chú nghe kể chuyện đầu đến cuối” mắc lỗi nào trong việc sử dụng quan hệ từ.. Thừa quan hệ từD[r]
Trang 1KIỂM TRA TIẾNG VIỆT
I
Trắc nghiệm : Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau.
Câu 1: Trong các từ sau, từ nào là từ ghép chính phụ
A Trầm bổng B.Thầy giáo
C Học hành D.Sách vở
Câu 2: Trong các từ sau, từ nào không phải là từ ghép đẳng lập
A Quần áo C Giày nón
B Cảm nhận D Sẵn sàng
Câu 3:Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ láy bộ phận?
A Xanh xanh, xinh xinh, đèm đẹp, lao xao, cao cao
B Xinh xắn, tưng bừng, đì đùng, hì hục, lan man
C Xanh xanh, tưng bừng, đẹp đẽ, thoăn thoắt,o mom
D Tưng bừng, eo óc, í ới, ủn ỉn, loanh quanh, xanh xanh
Câu 4: Câu ca dao nào dưới đây có chứa đại từ chỉ số lượng?
A Ai làm cho bể kia đầy
B Đình bao nhiêu ngói thương mình bấy nhiêu
C Ai đi đâu đấy hỡi ai
D Cô kia cắt cỏ bên sông
Câu 5: Câu văn “Nó chăm chú nghe kể chuyện đầu đến cuối” mắc lỗi nào trong việc sử dụng quan hệ từ?
A Thừa quan hệ từ
B Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa
C Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết
D Thiếu quan hệ từ
Câu 6:Từ nào không đồng nghĩa với từ nhà thơ?
A Thi sĩ C Thi nhân
B Thi gia D Nhà báo
Câu 7: Điền vào chỗ trống cặp từ trái nghĩa trong các câu sau
- Đoàn kết là chia rẽ là
- Bán anh em xa mua láng giềng
Câu 8 : Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau
A Sắc thái trang trọng, thể hiện sự tôn kính
B Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục
C Sắc thái xuồng sã, thể hiện sự thân mật
D Sắc thái cổ, phù hợp với xã hội xưa
II
Tự luận :
Câu 1 : Đặt câu với mỗi từ sau : Lạnh lùng ; lạnh lẽo
Câu 2 : Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho từ in đậm trong các câu sau
Trang 2- Học sinh phải có nghĩa vụ học tập
- Trông nó làm thật chướng mắt
Câu 3 : Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 5- 7 câu) về tình bạn tình thầy trò, mái trường, trong đó có sử dụng từ trái nghĩa
-