1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

đại số 9 - ôn tập kiểm tra HKI

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 28,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết chương II - Mục tiêu: Học sinh nhớ lại kiến thức trọng tâm của chương II - Thời gian: 7 phút - Kĩ thuật “Lược đồ Tư duy” - Phương pháp: HS lên[r]

Trang 1

Ngày soạn: 19//12/2020 Ngày giảng: 21/12/2020

Tiết : 32

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản về căn bậc hai và hàm số bậc

nhất

2 Kỹ năng : Luyên tập các kĩ năng tính giá trị biểu thức biến đổi biếu thức có

chứa căn bậc hai, kĩ năng nhận biết và thực hiện các dạng toán liên quan đến hàm

số bậc nhất

3 Tư duy: Giúp học sinh phát triển tư duy logic, khả năng diễn đạt chính xác ý

tưởng của mình, khả năng tưởng tưởng và bước đầu hình thành cảm xúc thẩm mĩ qua học tập môn toán

4 Thái độ, giáo dục đạo đức: Cẩn thận trong trong tính toán , suy luận chặt

chẽ ,sáng tạo Giúp các em ý thức và rèn luyện thói quen hợp tác, liên kết vì một mục đích chung, có trách nhiệm với công việc của mình Biết sử dụng toán học giải quyêt các vấn đề thực tế

5 Phát triển năng lực:

- Năng lực tư duy:hệ thống được kiến thức, làm được bài tập liên quan

- Năng lực tự học: chuẩn bị bài cũ, bài mới tốt

- Năng lực giao tiếp: trả lời các câu hỏi

II CHUẨN BỊ :

1.Chuẩn bị của Giáo viên:

- Đồ dùng dạy học: Phấn màu – Thước thẳng Bảng phụ

2 Chuẩn bị của -Học sinh:

- Kiến thức có liên quan: Ôn tập câu hỏi và làm bài tập GV yêu cầu.

- Đồ dùng : Bảng nhóm, phấn màu, máy tính bỏ túi, thước

III PHƯƠNG PHÁP:

- Đặt và giải quyết vấn đề.

- Vấn đáp

- Hoạt động nhóm nhỏ

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp.(1’)

- Điểm danh học sinh trong lớp

- Chuẩn bị kiểm tra bài cũ :

2 Kiểm tra bài cũ

- Mục tiêu : HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài, nội dung kiến thức cũ liên quan

Trang 2

- Thời gian: 5 phút

- Phương pháp: hs lên bảng trình bày

- Phương tiện, tư liệu: SGK ; thước thẳng,

HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Câu 1:

? Thế nào là hàm số bậc nhất, tính chất của

hàm số bậc nhất?

? Nêu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất?

? Khi nào hai đường thẳng y=ax+b (a0)

và đường thẳng y=a’x+b’ (a’0) song

song, cắt nhau, trùng nhau? ? Để xác định

toạ độ của giao điểm ta làm ntn

? Thế nào là hệ số góc của đường thẳng?

HS1:

HS đứng tại chỗ trả lời -GV ghi tóm tắt nội dung lên bảng

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết chương II

- Mục tiêu:Học sinh nhớ lại kiến thức trọng tâm của chương II

- Thời gian: 7 phút

- Kĩ thuật “Lược đồ Tư duy”

- Phương pháp:HS lên bảng trình bày

- Phương tiện, tư liệu:HS dùng lược đồ tư duy tóm tắt kiến thức chương 2 ra bảng phụ Lên bảng gắn và trình bày

HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

- Yêu cầu cả lớp ngồi tại chỗ giơ bảng

đã chuẩn bị ở nhà

Quan sát chọn học sinh lên bảng trình

bày

Cả lớp giơ bảng

- 1 học sinh lên bảng

Hoạt động 2: Ôn tập bài tập

- Mục tiêu: Vận dụng kiến thức chương hai làm một số bài tập cơ bản

- Thời gian: 20 phút

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ; Kĩ thuật đặt câu hỏi;

- Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, khái quát, hoạt động cá nhân

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT, máy chiếu, phấn màu

HOẠT ĐỘNG CỦA THÀY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

GV: đưa đề bài 1 lên màn hình

Bài 1: Cho hàm số y = (m + 6)x – 7

a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số

bậc nhất?

Bài 1: Cho hàm số y = (m + 6)x – 7 a) y là hàm số bậc nhất  m + 6 ≠ 0

 m ≠ -6 b) Hàm số y đồng biến nếu

m + 6 > 0  m > -6

Trang 3

b) Với giá trị nào của m thì hàm số y

đồng biến, nghịch biến?

HS:đứng tại chỗ trả lời

GV: Đưa đề bài 2 lên màn hình

Bài 2: Cho đường thẳng

y = (1 – m)x + m – 2 (d)

a) Với giá trị nào của m thì đường thẳng

(d) đi qua điểm A(2;1)

b) Với giá trị nào của m thì (d) tạo với

trục Ox một góc nhọn? Góc tù?

c) Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B

có tung độ bằng 3

d) Tìm m để (d) cắt trục hoành tại điểm

có hoành độ là -2

Bài 3: Cho hai đường thẳng

y = kx + (m – 2) (d1)

y = (5 – k)x + (4 – m) (d2)

Với điều kiện nào của k và m thì

(d1)và(d2)

a) Cắt nhau

b) Song song với nhau

c) Trùng nhau

? Với 2 hai đường thẳng y = ax + b (d1)

y = a’x + b’(d2), trong đó a ≠ 0, a’ ≠ 0

(d1) cắt (d2) khi nào? (d1) song song với

(d2)khi nào? (d1) trùng (d2)khi nào?

? Áp dụng giải bài 3?

? Với điều kiện nào thì hai hàm số trên là

các hàm số bậc nhất?

? HS lên bảng giải từng câu a, b và c?

HS lớp nhận xét, chữa bài

Bài 4:

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua

c) Hàm số y nghịch biến nếu

m + 6 < 0  m < -6 Bài 2: Cho đường thẳngy = (1 – m)x + m – 2 (d) HS: Lần lượt lên trình bày bài

a) Đt (d) đi qua điểm A(2;1)

 x = 2; y = 1Thay x = 2; y = 1 vào (d) (1 – m).2 + m – 2 = 1  m= -1

b) (d) tạo với Ox một góc nhọn

 1 – m > 0  m < 1 (d) tạo với Ox một góc tù

 1 – m < 0  m > 1 c)(d) cắt trục tung tại điểm Bcó tung độ bằng 3

 m – 2 = 3  m = 5 d) (d) cắt trục hoành tại điểm C có hoành độ là -2  x = -2; y = 0

Thay x = -2; y = 0 vào (d) (1 – m).(-2) + m – 2 = 0  m =

4 3

HS lớp nhận xét, chữa bài Bài 3: Cho hai đường thẳng

y = kx + (m – 2) (d1)

y = (5 – k)x + (4 – m) (d2)

*y = kx + (m – 2) là hàm số bậc nhất  k ≠ 0

y = (5 – k)x + (4 – m) là hàm số bậc nhất  5 –

k ≠ 0  k ≠ 5 a) (d1) cắt (d2) k ≠ 5 – k k ≠2,5 b) Kết quả:

k = 2,5

m ≠ 3 c) k = 2,5

m = 3 Bài 4

HS lên bảng giải từng câu a, b và c?

HS lớp nhận xét, chữa bài

a)Phương trình đường thẳng có dạng y = ax+b Đường thẳng đi qua điểm A(1;2)

 thay x = 1; y = 2 vào phương trình, ta có:

2 = a + b Đường thẳng đi qua điểm B(3;4)

 thay x = 3; y = 4 vào phương trình, ta có:

Trang 4

điểm A(1;2) và điểm B(3;4)

b) Vẽ đường thẳng AB, xác định toạ độ

giao điểm của đường thẳng đó với hai

trục toạ độ

? Xác định dạng của phương trình đường

thẳng ?

? Biết phương trình đường thẳng đi qua

điểm A(1;2) và điểm B(3;4) ta suy ra

được điều gì?

? Nêu cách vẽ đường thẳng AB?

? Xác định toạ độ giao điểm của đường

thẳng đó với hai trục toạ độ

c) Xác định toạ độ lớn của góc  của

đường thẳng AB với trục Ox

d) Cho các điểm M(2;4); N(-2;-1);

P(5;8) Điểm nào thuộc đường thẳng

AB?

4 = 3a + b Vậy a + b = 2  a = 1 3a + b = 4 b = 1 P/tr đường thẳng AB là y = x + 1

b) Vẽ đường thẳng AB HS: Xác định giao điểm của đồ thị với hai trục toạ độ rồi vẽ

HS: Có thể xác định 2 điểm A, B rồi vẽ đt AB

Toạ độ giao điểm của đường thẳng AB với trục Oy là C(0;1)

Với trục Ox là D(-1;0) c) tg α =

CO

DO =1 ⇒ α = 45

o

d) Điểm N(-2;-1) thuộc đường thẳng AB

4 Củng cố:

- Mục tiêu : Củng cố kiến thức kiến thức đã được ôn tập và vận dụng vào làm một

số dạng bài tập về hàm số

- Thời gian: 3 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, khái quát

- Phương tiện: SGK ; Máy chiếu, phấn màu

Yêu cầu HS nêu những nội dung cơ bản cần nhớ trong chương II

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Mục đích: Hướng dẫn học bài ở nhà và chuẩn bị bài học tiết sau

- Thời gian: 2 phút

- Phương pháp: Thuyết trình

*Về nhà:

1.Bài học: Ôn tập kỹ lý thuyết và các dạng bài tập để kiểm tra

tốt học kì I môn toán

2.Bài tập : Làm lại các bài tập đã chữa

3.Chuẩn bị: Ôn tập kỹ chuẩn bị kiểm tra học kỳ

V

Rút kinh nghiệm

O A B

D

1

2

3

4

x y

y=x+1

Trang 5

Ngày đăng: 13/06/2021, 03:37

w