1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DIA 9 on tap kiem tra

19 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập kiểm tra
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mặt mạnh: - Dồi dào, tăng nhanh - Ng ời lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ng nghiệp, thủ công nghiệp, có khr năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.. Bài 6: Sử dụng lao

Trang 1

«n tËp kiÓm tra

Trang 2

Néi dung kiÕn thøc

§Þa lÝ d©n c §Þa lÝ kinh tÕ

Trang 3

Địa lí dân c

Cộng

đồng dân

tộc

Việt

Nam

Dân số và Gia tăng dân số

Phân bố dân c và các loại hình quần

c

Lao động

và việc làm

Trang 4

Bài 1

N ớc ta có dân tộc, trong đó dân tộc Kinh chiếm dân số

cả n ớc, dân tộc Kinh phân bố chủ yếu ở

Các dân tộc thiểu số chiếm , phân bố chủ yếu

Bài 2

Gia tăng tự nhiên của dân số n ớc ta hiện nay có đặc điểm:

A - Đang giảm dần và ngày càng ổn định

B - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có sự khác nhau giữa các vùng

C - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên khác nhau giữa thành thị và nông thôn

D - Cả A, B, C đều đúng

vùng đồng bằng, trung du và duyên hải

13,8%

miền núi và cao nguyên

Trang 5

Bài 3: Đặc điểm nổi bật của phân bố dân c của n ớc ta:

A - Dân c th a thớt ở miền núi

B - Dân c tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các đô thị

C - Phân bố dân c có sự chênh lệch giữa thành thị và nông thôn

D - Cả A, B, C đều đúng

Bài 4: Phân tích những mặt mạnh và hạn chế của nguồn lao động n

ớc ta?

* Mặt mạnh: - Dồi dào, tăng nhanh

- Ng ời lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ng nghiệp, thủ công nghiệp, có khr năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

- Chất l ợng lao động ngày càng đ ợc nâng cao

* Mặt hạn chế: Thể lực, trình độ chuyên môn, tác phong công

nghiệp còn hạn chế,

Trang 6

Bài 5: Để nâng cao chất l ợng nguồn lao động n ớc ta cần:

A - Đẩy mạnh các hoạt động giáo dục và đào tạo

B - Mở rộng các hình thức đào tạo nghề và giới thiệu việc làm

C - Cải thiện và nâng cao đời sống của ng ời lao động

D - Cả A, B, C đều đúng

Bài 6: Sử dụng lao động giữa các ngành kinh tế của n ớc ta hiện nay

đang có sự chuyển dịch theo h ớng:

A - Giảm tỉ lệ ng ời lao động trong ngành nông- lâm – ng nghiệp

B - Tăng tỉ lệ ng ời lao động trong công nghiệp và dịch vụ

C - Tăng tỉ lệ lao đông trong nông - lâm - ng ngiệp

D - Cả A và B

Trang 7

§Þa lÝ kinh tÕ

N«ng

Trang 8

Bài 1: Vẽ sơ đồ thể hiện các nhân tố ảnh h ởng đến sự phát triển và phân bố của nông nghiệp

Trang 9

Bài 1: Vẽ sơ đồ thể hiện các nhân tố ảnh h ởng đến sự phát triển và phân bố của nông nghiệp

Các nhân tố ảnh h ởng đến phân bố và phát triển của nông nghiệp

Nhân tố tự nhiên Nhân tố kinh tế xã hội

Đất

đai Khí hậu

Nguồn

n ớc Sinh

vật Cơ sở vật

chất

Chính sách phát triển

Thị tr ờng

Lao

động

Trang 10

Bài 2: Hoàn thành sơ đồ sau: Cơ cấu cây công nghiệp của

n ớc ta

Cơ cấu cây công nghiệp

Trang 11

Bài 2: Hoàn thành sơ đồ sau: Cơ cấu cây công nghiệp của

n ớc ta

Cơ cấu cây công nghiệp

Cây công

nghiệp lâu

năm: Cà phê,

cao su, hồ

tiêu

Cây công nghiệp hàng năm: Lạc, mía, bông,

Trang 12

Bài 3: Vai trò của việc trồng cây công nghiệp

A - Tạo ra sản phẩm cho xuất khẩu

B - Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

C - Tận dụng tài nguyên

D - Phá thế độc canh cây lúa và góp phần bảo vệ môi tr ờng

E - Đáp án khác

Trang 13

Bài 4: Phân tích những điều kiện thuận lợi giúp n ớc ta phát

triển ngành nuôi trồng và khai thác thuỷ sản?

•Điều kiện tự nhiên:

- Mạng l ới sông ngòi, ao, hồ dày đặc tạo điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản n ớc ngọt

- Đ ờng bờ biển dài, vùng biển rộng với nhiều loại tôm cá có giá trị cao Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá, vùng biển có nhiều

ng tr ờng thuận lợi cho nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản n ớc mặn,

- Ven biển có nhiều cửa sông đổ ra biển tạo điều kiện cho nuôi

trồng và khai thác thuỷ sản n ớc lợ

•Điều kiện kinh tế xã hội:

- Lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong đánh bắt và nuôi trồng

Trang 14

Bài 5: Điều kiện tự nhiên nào có ảnh h ởng quan trọng nhất

đối với sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp:

A - Đất đai

B - Khoáng sản

C - Khí hậu

D - Sinh vật

Bài 6: Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm? Kể tên một

số ngành công nghiệp trọng điểm của n ớc ta?

Đó là những ngành chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản l ợng

công nghiệp, đ ợc phát triển dựa trên những thế mạnh về tài

nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, nhằm đáp ứng nhu cầu thị

tr ờng trong n ớc và tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực

Một số ngành công nghiệp trọng điểm của n ớc ta: chế biến l

ơng thực thực phẩm, khai thác nhiên liệu, cơ khí và điện tử, vật liệu xây dựng,

Trang 15

Bài 7: Lập sơ đồ các ngành dịch vụ của n ớc ta

Các ngành dịch vụ

Dịch vụ sản suất:

-Th ơng ngiệp,

dịch vụ sửa chữa.

-Khách sạn, nhà

hàng.

- Dịch vụ cá nhân

và công cộng

Dịch vụ tiêu dùng:

- GTVT, BCVT.

-Tài chính, tín dụng.

-Kinh doanh tài sản, t vấn.

Dịch vụ công cộng:

-KHCN, y tế, văn hoá, giáo dục.

- Quản lí nhà n ớc,

đoàn thể và bảo hiểm bắt buộc.

Trang 16

Bài 8:Phân tích vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống.

Bài 8: Hoạt động nội th ơng ở n ớc ta có đặc điểm?

A - Từ sau đổi mới đến nay đã có những thay đổi căn bản

B - Hoạt động nội th ơng có sự chênh lệch giữa các vùng

C - Hoạt động nội th ơng góp phần không nhỏ vào sự phát triển kinh tế xã hội của n ớc ta

D - Cả A, B, C đều đúng

Trang 17

Bài 9: Phân tích những tiềm năng phát triển du lịch của n ớc ta? Nêu vai trò của ngành du lịch đối với n ớc ta?

Tài nguyên du lịch tự nhiên Tài nguyên du lịch nhân văn

- Phong cảnh đẹp: Phong Nha- Kẻ

Bàng, Vịnh Hạ Long

- Biển và đảo: Bãi tắm đẹp( Sầm

Sơn, Cửa Lò, ), đảo Cát Bà, đảo

Phú Quốc,

-Khí hậu: nghỉ ngơi và d ỡng bệnh:

SaPa, Đà Lạt, Tam Đảo,

-Sinh vật: V ờn quốc gia, động

thực vật quý hiếm, khu dự trữ sinh

quyển

- Di sản thiên nhiên thế giới: Vịnh

Hạ Long, Phong Nha- kẻ Bàng.

- Các di tích lịch sử: Chùa H ơng, Đền Hùng, Văn Miếu Quốc Tử Giám,

- Lễ hội: Đền Hùng, chùa H ơng, Katê,

- Làng nghề truyền thống: Dệt lụa, làm gốm, chạm bạc,

-Các công trình kiến trúc: Khu di tích Mỹ Sơn, Phố cổ Hội An, Cung Đình Huế,

-Món ăn dân tộc: Món ẩm thực của các miền( Phở - Hà Nội; Bún bò - Huế, ) -Văn hoá dân gian: môn nghệ thuật truyền thống: Hát chèo, hát quan họ, múa rối n ớc,

- Di sản Hoá thế giới: Cố đô Huế, Thánh điạ

Mỹ Sơn, Nhã nhạc Cung đình Huế, Không gian văn hoá Cồng Chiêng Tây Nguyên, Phố

Cổ Hội An.

Trang 18

Bài 10: Nêu vai trò của ngành ngoại th ơng? Kể tên một số mặt hàng xuất khẩu và nhập khẩu của n ớc ta?

* Vai trò của ngoại th ơng:

-Là hoạt động kinh tế đối ngoại quan trọng nhất của n ớc ta.

-Giúp giải quyết đầu ra cho các sản phẩm.

-Đổi mới công nghệ và mở rộng sản xuất với chất l ợng cao.

-Giúp cải thiện đời sông của nhân dân.

•Một số mặt hàng xuất khẩu của n ớc ta: hàng công nghiệp nhẹ

và tiểu thủ công nghiệp; hàng công năng và khoáng sản; hàng

nông, lâm, thuỷ sản.

* Một số mặt hàng nhập khẩu của n ớc ta: máy móc thiết bị;

nguyên liệu và nhiên liệu; hàng tiêu dùng,

Trang 19

Kĩ năng

-Vẽ lại các loại biểu đồ: cột, đ ờng, kết hợp cột đ ờng, biểu đồ tròn, biểu đồ miền

-Nắm vững các b ớc phân tích bảng số liệu

-Biết cách xử lí bảng số liệu khi vẽ biểu đồ

Ngày đăng: 02/09/2013, 20:10

w