Câu 165: Cho các nhận xét sau: 1 Hợp chất H 2N-CH2CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH chứa 2 liên kết peptitt ; 2 Phân tử khối của một amino axit chứa 1 nhóm –NH 2 và 1 nhóm –COOH trong phân tử luôn[r]
Trang 1BÀI TẬP AMIN, AMINOAXIT, POLIME
Họ và tên:……… Số báo danh:……….
Câu 1: Cho m gam một amino axit X (là dẫn xuất của benzen, chỉ chứa 1 nhóm -NH2 trong phân tử) tác dụng vừa
đủ với 40 ml dung dịch HCl 1M, dung dịch thu được sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,8M Mặt khác, nếu đem 5m gam aminoaxit nói trên tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH rồi cô cạn sẽ thu được 40,6 gam muối khan Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là
Câu 2: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 16,092% Số đồng phân amin bậc 2 thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 3: Đipeptit X, pentapeptit Y đều mạch hở và cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1
nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH Cho 16 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 25,1 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2 nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2 ?
A 3,75 mol B 3,25 mol C 4,00 mol D 3,65 mol.
Câu 4: Sơ đồ phản ứng đơn giản nhất điều chế nhựa novolac (dùng để sản xuất bột ép, sơn) như sau:
+ nCH2=O
n
n
CH2
OH
H+, 750C
- nH2O
nhựa novolac
Để thu được 10,6 kg nhựa novolac thì cần dùng x kg phenol và y kg dung dịch fomalin 40% (hiệu suất quá trình điều chế là 80%) Giá trị của x và y lần lượt là
A 10,2 và 9,375 B 9,4 và 3,75 C 11,75 và 3,75 D 11,75 và 9,375.
Câu 5: Hai hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử lần lượt là C2H8O3N2 và C3H7O2N đều tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, cho hai amin đơn chức bậc 1 thoát ra Nhận xét nào sau đây đúng về hai hợp chất hữu cơ trên?
A Chúng đều tác dụng với dung dịch brom B Chúng đều là chất lưỡng tính.
C Phân tử của chúng đều có liên kết ion D Chúng đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 6: Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?
(1) Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc
(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử (3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm
(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac
A (1), (2) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4).
Câu 7: Policaproamit (nilon-6) có thể điều chế được từ axit -aminocaproic hoặc caprolactam Để có 8,475 kg
nilon-6 (với hiệu suất các quá trình điều chế đều là 75%) thì khối lượng của axit -aminocaproic sử dụng nhiều hơn khối lượng caprolactam là
A 1,80 kg B 3,60 kg C 1,35 kg D 2,40 kg
Câu 8: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử
chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 9: Cho 0,1 mol hợp chất hữu cơ X có CTPT C2H12N2SO4 tác dụng với 300ml dung dịch KOH 1M thu được chất khí có mùi khai và dung dịch A chứa muối vô cơ Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 10: Monome tạo ra polime –[CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CH(CH3)CH2-CH(CH3)]- là:
A CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
B CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
C CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
D CH2=C(CH3)-CH=CH2
Câu 11: Các đặc tính của một số vật liệu: trọng lượng siêu nhẹ, siêu dẫn điện, siêu bền, siêu nhỏ, độ rắn siêu cao, siêu
dẻo Có bao nhiêu đặc tính trong số đó thuộc đặc tính của vật liệu mới ?
Câu 12: Trong phân tử amino axit nào sau có 5 nguyên tử C
A leuxin B isoleuxin C phenylalamin D valin
Câu 13: Cho các tơ sau: tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan hay
poli (etylen terephtalat) Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
Trang 2Câu 14: Cho các chất: etilenglicol, anlyl bromua, metylbenzoat, valin, brombenzen, axit propenoic, axeton, tripanmitin, lòng
trắng trứng, Trong các chất này, số chất tác dụng với dd NaOH là:
Câu 15: Trong các dãy chất sau, dãy gồm tất cả các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Vinyl axetilen, etilen, benzen, axit fomic
B Metyl axetat, but-2-in, mantozơ, fructozơ
C Vinyl fomat, but-1-in, vinyl axetilen, anđehit propionic
D Axetilen, propin, saccarozơ, axit oxalic
Câu 16: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y
và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 17: Y là hexapeptit được tạo thành từ glyxin Cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dd NaOH (lấy dư 20% so
với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 87,3 gam B 9,99 gam C 107,1 gam D 94,5 gam
Câu 18: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên
X là
A H2NC2H4COOH B H2NC3H6COOH C H2N-COOH D H2NCH2COOH
Câu 19: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O2 Biết từ X có thể điều chế cao su buna theo sơ đồ: X
2
H
Ni,t
Y 2
H O xt,t
C Trïng hîp Cao su buna Số công thức cấu tạo có thể có của X là?
Câu 20: Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 400 gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra bằng hiđro mới
sinh Nếu hiệu suất mỗi giai đoạn đạt 75% thì khối lượng anilin thu được là
A 357,69 gam B 362,70 gam C 268,27 gam D 847,86 gam.
Câu 21: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol , (4)
đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là:
A 6 B 4 C 5 D 3
Câu 22: Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử là
A quỳ tím, dung dịch brom B dung dịch NaOH, dung dịch brom.
C dung dịch brom, quỳ tím D dung dịch HCl, quỳ tím.
Câu 23: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este ; 2- Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ; 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng ; 4- Nitro benzen phản ứng
với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen ; 5- toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom
clorua toluen.; Những câu đúng là:
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 4.
Câu 24: Chất (Y) có công thức phân tử C3H9NO2, dễ phản ứng với axit lẫn bazơ Trộn 1,365 gam (Y) với 100ml dung dịch NaOH 0,2M rồi đun nóng nhẹ, có khí thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch (A), cô cạn dụng
dịch (A) thu được a gam chất rắn Giá trị của a là: A 1,43 B 1,66 C 1, 25 D 2,30
Câu 25: Cho 11,8 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: Propyl amin, etyl metyl amin, trimetyl amin.Tác dụng vừa đủ với V
ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: A 250 B 200 C 100 D 150
Câu 26: Nhóm các vật liệu polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A Cao su buna-S, tơ lapsan, tơ axetat B Tơ enang, thuỷ tinh hữu cơ, PE
C Poli(vinyl clorua), nhựa rezol, PVA D Polipropilen, tơ olon, cao su buna
Câu 27: Cho các nhận định sau:
(1) Peptit chứa từ hai gốc aminoaxit trở lên thì có phản ứng màu biure
(2) Tơ tằm là polipeptit được cấu tạo chủ yếu từ các gốc của glyxin, alanin
(3) Ứng với công thức phân tử C3H7O2N có hai đồng phân aminoaxit
(4) Khi cho propan – 1,2 – điamin tác dụng HNO2 thu được ancol đa chức
(5) Tính bazơ của C6H5ONa mạnh hơn tính bazơ của C2H5Ona
(6) Các chất HCOOH, HCOONa và HCOOCH3 đều tham gia phản ứng tráng gương
Các nhận định đúng là
A 1, 3, 4, 6 B 2, 3, 4, 6 C 1, 2, 3, 5 D 1, 2, 4, 6
Câu 28: X là một -amino axit chứa một nhóm chức axit Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối Tên gọi của X là
A axit 2-aminobutanoic B axit 2- aminopropanoic
C axit 3- aminopropanoic D axit 2-amino- 2-metylpropanoic
Trang 3Câu 29: Hỗn hợp X gồm bốn hợp chất hữu cơ đều có công thức phân tử là C3H9NO2 Cho hỗn hợp X phản ứng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được 1344 ml (đktc) hỗn hợp khí Y mùi khai có tỉ khối hơi so với hiđro là 17,25 và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 5,67 gam B 4,17 gam C 5,76 gam D 4,71 gam
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một amino axit có dạng NH2-[CH2]n-COOH cần x mol O2, sau phản ứng thu được y mol CO2 và z mol H2O, biết 2x = y + z Công thức của amino axit là
A NH2-[CH2]4-COOH B NH2-CH2-COOH C NH2-[CH2]2-COOH D NH2-[CH2]3-COOH
Câu 31: Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48
gam Ala, 32 gam Ala – Ala và 27,72 gam Ala – Ala – Ala Giá trị của m là :
A 90,6 gam B 66,44 gam C 111,74 gam D 81,54 gam.
Câu 32: Cho các chất: H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; H2NCH2COOC2H5; CH3COONH4; C2H5NH3NO3 Số chất lưỡng tính là:
Câu 33: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân
tử của X là:
Câu 34: Amin X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H11N X có phản ứng thế H trong vòng
benzen với Br2 (dd) Khi cho X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 36: Chất hữu cơ X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 14,2 gam muối sunfat và thấy thoát ra 4,48
lít khí Y (đktc) Y có chứa C, H và N Tỷ khối của Y so với H2 là 22,5 Phân tử khối của X là:
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn a gam đipeptit Glu-Ala trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 45,3 gam hỗn
hợp muối.Giá trị của a là:
A 34,5 gam B 33,3 gam C 35,4 gam D 32,7 gam.
Câu 38 Cho các vật liệu polime sau: (1) nhựa bakelit, (2) nilon-6,6, (3) cao su lưu hóa, (4) tơ visco, (5)
polietilen, (6) nhựa PVC Số vật liệu có thành phần chính là các polime tổng hợp là:
Câu 39 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H9O2N Cho 5,15 gam X tác dụng dung dịch NaOH (lấy dư
25% so với
lượng phản ứng) đun nóng Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 6,05 gam chất rắn khan Công thức của X là:
A H2N-CH2COO-C2H5 B H2N-C3H6COOH C C2H3COONH3-CH3 D
H2N-C2H4COO-CH3
Câu 40 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nàosau đây ?
A glyxin, H2NCH2COOCH3, H2NCH2COONa B glyxin, H2NCH2COONa, H2NCH2CH2COONa
C glyxin, H2NCH2COONa, axit glutamic D ClH3NCH2COOH, axit glutamic, glyxin.
Câu 41 Cho α-aminoaxit X tác dụng với ancol đơn chức Y trong HCl khan thu được chất hữu cơ Z có công thức
phân tử là C5H12O2NCl Cho Z tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng thu được 16,95 gam muối Công thức của X là:
A H2N-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C CH3-CH2-CH(NH2)-COOH D.H2N-CH2-COOH.
Câu 42 Peptit X có CTCT là : H2NCH2CONH-CH(CH3)CONH-CH(COOH)CH2CH2CH2CH2NH2 Tên
gọi của X là :
A Glyxin Alanin Lysin B Glyxyl Alanyl Lysin
C Glyxyl Alanyl Glutamin D Alanyl Glyxyl Lysin
Câu 43 Cho các polime:(1)polietilen,(2)poli(metylmetacrilat),(3)polibutađien,(4)polisitiren,(5) poli(vynilaxetat) và
(6) tơ nilon-6,6.Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:
A.(2),(3),(6) B.(2),(5),(6) C.(1),(4),(5) D.(1),(2),(5)
Câu 44.Cho 0,02 mol một tripeptit X (Ala-Gly-Glu) phản ứng vừa hết với lượng cực đại là V ml dung dịch NaOH
0,5M.Giá trị của V là
A.120ml B.160ml C.140ml D.180ml
Câu 45.Khi nói về polime phát biểu nào sau đây là không đúng
A Plithiophen có tính bán dẫn
B Khi nung nóng chảy,đa số các polime cho chất lỏng nhớt,để nguội rắn lại gọi là polime nhiệt rắn.
C Poliisopren có tính đàn hồi
D Phản ứng đề polime hóa còn gọi là phản ứng giải trùng hợp
Câu 46 Có các loai tơ : nitron, nilon-6, nilon-6,6,visco và nilon-7 Tơ thuộc tơ hóa học là
A 1 B 3 C 4 D 5
Câu 47 Cấu tạo mạch polime có thể là
Trang 4A.Không nhánh B.Có nhánh C.Mạch mạng lưới D.Cả A;B;C
Câu 48:Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa hết với 80ml dung dịch HCl 0,125M được dung dịch Y.Dung
dịch Y tác dụng vừa hết với 300ml dung dịch NaOH 0,1M được dung dịch Z.Cô cạn Z được 2,835g chất rắn khan.X là:
A.lysin B.tyrosin C.axit glutamic D.valin
Câu 49 Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về tơ olon:
A.Tơ olon thuộc tơ thiên nhiên B.Tơ olon thuộc tơ poliamit
C.Tơ olon thuộc tơ nhân tạo D.Tơ olon thuộc tơ tổng hợp
Câu 50 Cho các chất :đimetylamin, alanin, lysin, natriaxetat và amoniac.Số chất trong các chất đã cho làm đổi màu
nước quì tim là
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 51: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được
51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A CH5N và C2H7N. B C3H9N và C4H11N. C C2H7N và C3H9N. D C3H7N và C4H9N.
Câu 52: Một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H10O3N Cho X phản ứng với NaOH dư, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y (chỉ có các hợp chất vô cơ) và phần hơi Z (chỉ có một hợp chất hữu cơ no, đơn chức mạch không phân nhánh) Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH(OH)CH(NH2)COOH. B HCOONH3CH2CH2NO2.
C HO-CH2-CH2-COONH4. D CH3-CH2-CH2-NH3NO3.
Câu 54: Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là nonapeptit có công thức viết tắt là Arg – Pro – Pro – Gly –
Phe – Ser – Pro – Phe – Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được tối đa mấy tripeptit có chứa phenylalanin (Phe)?
Câu 55: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) tơ capron; (3) nilon-6,6; (4) poli(etylen-terephtalat);
(5) poli(vinylclorua); (6) poli(vinyl axetat) Các polime có thể tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp là:
A (2), (3), (4), (6) B (1), (2), (4), (6) C (1), (2), (5), (6) D (1), (2), (3), (5).
Câu 56: Nicotin là hoạt chất có trong thuốc lá làm tăng khả năng ung thư phổi Khối lượng phân tử của Nicotin
khoảng 160u Trong phân tử Nicotin có 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N Công thức phân tử của Nicotin là
A C10H12N2 B C10H12N C C10H14N2 D C10H11N
Câu 57: Có bao nhiêu amin bậc III có cùng công thức phân tử C5H13N ?A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 58: Cho sơ đồ sau: alanin ⃗ +HCl X1 ⃗ +CH3OH / HCl khan X2 ⃗ + NaOHdu X3 Hãy cho biết trong
sơ đồ trên có bao nhiêu chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím?
Câu 59: Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A axit -amino caproic B hexa metylenđiamin và axit ađipic.
C phenol và anđehit fomic D butađien-1,3 và stiren.
Câu 60: tên gọi nào sau đây là tên gọi khác của thuỷ tinh hữu cơ.
A polimetylacrilat B polimetacrilic C axit picric D polimetylmetacrilat
Câu 61: Thủy phân hoàn toàn một tripeptit thu được hỗn hợp gồm alanin và glyxin theo tỷ lệ mol là 2: 1 Hãy cho
biết có bao nhiêu tri peptit thỏa mãn?
Câu 62: Lấy 9,1 gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4 gam CO2 CTCT của
A và B là:
A CH3COONH3CH3; CH3NH2 B HCOONH3C2H3 ; C2H3NH2
C CH2=CHCOONH4 ; NH3 D HCOONH3C2H5 ; C2H5NH2
Câu 63: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tơ nilon-6,6 là một loại tơ poliamit
B Trùng hợp isopren tạo ra sản phẩm thuộc chất dẻo
C Tơ axetat là tơ tổng hợp
D Phản ứng giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin là phản ứng trùng ngưng
Câu 64: Tổng số đồng phân có tính chất lưỡng tính ứng với công thức phân tử C2H7O2N là
Câu 65: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được
51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Câu 66: Cho 0,1 mol α-aminoaxit X tác dụng với 50 ml dd HCl 1 M thu được dung dịch A Dung dịch A tác dụng đủ
với 250 ml dd NaOH 1 M thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B còn lại 20,625 gam chất rắn khan Công thức của X là:
Trang 5A HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. B NH2CH2COOH.
C CH3CH(NH2)COOH. D HOOCCH2CH(NH2)
Câu 67: Cho một số tính chất: Có cấu trúc polime dạng mạch nhánh (1); tan trong nước (2); tạo với dung dịch I2 màu xanh (3); tạo dung dịch keo khi đun nóng (4); phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6) tinh bột có các tính chất
A (1); (3); (4) và (6) B (3); (4) ;(5) và (6) C (1); (2); (3) và (4) D (1); (3); (4) và (5)
Câu 68: Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin, metylamoni clorua, phenylamoni
clorua Số chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:
A 3, 2, 3 B 2, 2, 4 C 3, 1, 4 D 1, 3, 4.
Câu 69: X là este tạo bởi -amino axit Y (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) với ancol đơn chức Z Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch thu được 13,7 gam chất rắn và 4,6 gam ancol Z Vậy công thức của X là:
A CH3-CH(NH2)-COOC2H5 B CH3-CH(NH2)-COOCH3
C H2N-CH2-COOC2H5 D H2N-CH2-COOCH2-CH=CH2
Câu 70: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm
-COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
A 2,8 mol B 2,025 mol C 3,375 mol D 1,875 mol
Câu 71: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phản ứng giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin là phản ứng trùng ngưng
B Tơ axetat là tơ tổng hợp
C Trùng hợp isopren tạo ra sản phẩm thuộc chất dẻo
D Tơ lapsan là một polieste
Câu 72: Phát biểu nào dưới đây là không đúng?
A Poli (metyl metacrylat) được dùng làm kính máy bay, kính ôtô, răng giả,
B Poliacrilonitrin được dùng làm cao su.
C PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, đồ giả da,
D Polietilen được dùng nhiều làm màng mỏng, thùng chứa,
Câu 73: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
B Sục khí NH3 vào dung dịch phenylamoni clorua ta thu được anilin.
C Các amino axit đều ở trạng thái rắn, dễ tan trong nước và có vị ngọt.
D Muối mononatri glutamat được dùng làm gia vị thức ăn (bột ngọt).
Câu 74: Amino axit X chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho m gam X tác dụng vừa đủ với NaOH, thu được 8,88 gam muối Y Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dd HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch, thu được 10,04 gam
hỗn hợp muối Z Giá trị của m là
A 7,18 gam B 8,16 gam C 7,12 gam D 8,04 gam.
Câu 75 Cho các chất: natri hiđroxit (1), đimetylamin (2), etylamin (3),natri etylat (4),p-metylanilin (5), amoniac (6),
anilin (7), p-nitroanilin (8), natri metylat (9) , metylamin (10) Thứ tự giảm dần lực bazơ là
A. (1), (4), (9), (2), (3), (10), (6), (5), (8), (7)
B. (4), (9), (1), (2), (3), (10), (5), (6), (7), (8)
C. (4), (9), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8)
D. (4), (9), (1), (2), (3), (10), (6), (5), (7), (8)
Câu 76 X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một
nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y cho tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 87,3 gam B 9,99 gam C 107,1 gam D 94,5 gam
Câu 77: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime trùng ngưng là :
A Nilon-6,6; tơ lapsan; nilon-6 B.Caosu isopren; nilon-6,6; tơ nitron.
C Tơ axetat, nilon-6,6; PVC D Nilon-6,6; tơ lapsan; polimetylmetacrylat.
Câu 78: Tổng số đồng phân cấu tạo có cùng CTPT là C4H11N tác dụng với axit nitrơ cho khí nitơ là :
Câu 79 Trong số các polime theo thứ tự sau:1 polietylen; 2 polivinylclorua; 3 Tơ tằm; 4 xenlulozơ triaxetat; 5.
Bakelit; 6 polipeptit.Được sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm những chất và vật liệu nào dưới đây?
A 1, 2, 6 B 1, 2, 4 C 1, 2, 3 D 1, 2, 5
Câu 80: Cho sơ đồ phản ứng:
C9H17O4N (X) NaOH C5H7O4NNa2 (Y) + 2C2H5OH
Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:
A C2H5OOCCH2CH(NH2)CH2COOC2H5, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa.
B CH3OOCCH2CH(NH2)CH2COOC3H7, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa.
C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOC4H9, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa.
Trang 6D CH3OOCCH2CH(NH2)CH2COOCH(CH3)2, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa.
Câu 81: Tinh bột và xenlulozơ có điểm giống nhau nào sau đây?
A Cùng là polime tự nhiên, thuộc loại polisaccarit, mạch thẳng.
B Cùng là những hợp chất có nhiều nhóm –OH nên hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C Là đồng phân của nhau và đều tham gia phản ứng thủy phân sinh ra glucozơ.
D Đều phản ứng với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thường.
Câu 82: Có 7 chất lỏng đựng trong các bình riêng biệt: axit fomic, axit axetic, anđehit propionic, benzen, axit acrylic,
glixerol, Gly-Gly-Ala Nếu chỉ dùng một thuốc thử là Cu(OH)2/NaOH có thể nhận biết được bao nhiêu chất?
Câu 83: Cho hợp chất hữu cơ A có công thức C3H9O2N phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ, thu được muối B và khí C làm xanh giấy quỳ ẩm Nung B với vôi tôi xút thu được một hiđrocacbon D Nung nóng D ở 1500oC rồi làm lạnh nhanh ta được hiđrocacbon E Hiđrat hóa E thu được chất F có khả năng cho phản ứng tráng bạc A là
A đimetylamoni fomat B amoni propionat.
C etylamoni fomat D metylamoni axetat.
Câu 84: X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C7H9NO2 Cho 13,9 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 14,4 gam muối khan Y Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được chất hữu cơ Z Khối lượng phân tử (theo đvC) của Z là
A 161,5 B 143,5 C 144. D.122.
Câu 85: Cho các nhận xét sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Tơ nilon-6,6 , tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin
Số nhận xét đúng là:
A 3 B 5 C 2 D 4.
Câu 86: Cho các chất sau: C2H5NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH3Cl, C6H5NH3Cl, NH4Cl Số cặp chất phản ứng được
với nhau là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 87: Peptit X mạch hở có công thức phân tử là C14H26O5N4 Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH đun nóng thu được m gam hỗn hợp muối của các α-aminoaxit (các α-aminoaxit đều chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) Giá trị của m là
A 47,2 gam B 49,0 gam C 51,2 gam D 49,4 gam
Câu 88: Quá trình điều chế polime nào sau đây là quá trình trùng hợp?
A Tơ enang từ axit -aminoenanoic
B Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic
C Tơ nilon-6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic
D Tơ capron từ caprolactam
Câu 89: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin Mặt khác,
khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Ala-Gly và Val-Ala và Ala-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là:
A Ala-Gly-Val-Ala B Ala-Ala-Gly-Val C Val-Ala-Ala-Gly D Gly-Ala-Ala-Val
Câu 90: Chất hữu cơ X và Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N X có tính bazơ còn Y là chất lưỡng tính Cả X và Y đều tác dụng với HCl và NaOH, trong đó khi phản ứng với NaOH đều thu được muối của α-aminoaxit.X và Y lần lượt là:
A H2N-CH2-COOCH3 và CH3-CH(NH2)-COOH B CH2=CH-COONH4 và CH3-CH(NH2)-COOH
C H2N-CH2-COOCH3 và H2N-CH2-CH2-COOH D CH3-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOCH3
Câu 91: Trung hoà dung dịch chứa m gam hỗn hợp hai amin no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2m gam muối sunfat Công thức của hai amin là:
A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C4H11N và C5H13N D C3H9N và C4H11N
Câu 92: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 u và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 u Số mắt
xích trong đoạn mạch tơ nilon-6,6 và tơ capron nêu trên lần lượt là
A 113 và 114 B 121 và 152 C 121 và 114 D 113 và 152.
Câu 92: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng oxi vừa đủ, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C4H9N C C3H9N D C5H11N
Câu 94: Cho các dung dịch chất sau: (1) anilin, (2) benzylamin, (3) glyxin, (4) lysin, (5) H2N-CH2-COONa, (6) natri axetat Số dung dịch đổi màu quỳ tím sang xanh là
Câu 95: X là một tetrapeptit Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH thu được 34,95g muối Phân tử khối
của X có giá trị là
Trang 7Câu 96: Hợp chất X chứa vòng benzen, có công thức phân tử CxHyN Khi cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được muối Y có công thức dạng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon) Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là 13,084%
Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là:
Câu 97: X là tetrapeptit Ala-Gly-Gly-Ala, Y là tripeptit Gly-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ
lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A Cô cạn cẩn thận dung dịch A thu được 10,26 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 98: Chất hữu cơ X có 1 nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng N có trong X là 15,73% Xà phòng hoá m gam X
thu được hơi ancol Z, cho Z qua CuO dư thu được andehit Y , cho Y phản ứng với AgNO3/NH3dư thu được 32,4 gam
Ag ( các phản ứng xảy ra hoàn toàn) giá trị m là
A 6,675 B 7,725 C 13,35 D 3,3375
Câu 99 Hợp chất hoặc cặp hợp chất nào dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Phenol và fomanđehit B Buta-1,3-đien và stiren
C Axit ađipic và hexametilenđiamin D axit ω-aminoenantoic
Câu 100 Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa,C6H5NH3Cl, alanin.
Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là: A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 101 Cho CTCT: CH3NHC2H5 gọi tên theo danh pháp thay thế?
A Etyl metyl amin B N- Metyl etan amin
C N- etyl metan amin D N, N- Đi metyl amin
Câu 102 Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu
được 51,7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là
A C2H7N và C3H9N B CH5N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N
Câu 103 Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Gly-Ala-Gly (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 21,7
gam Ala-Gly-Ala, 7,5 gam Ala và 14,6 gam Ala – Gly Giá trị của m là :
A 41,1 gam B 43,8 gam C 42,16 gam D 34,8 gam.
Câu 104 Cho các polime sau: poli (vinyl clorua) ; tơ olon ; cao su Buna ; nilon – 6,6 ; thủy tinh hữu cơ; tơ lapsan,
poli Stiren Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là:
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 105 Cho các chất sau: (1) Anilin ;(2) etylamin ;(3) điphenylamin ; (4) đietylamin ;(5) natrihidroxit ; (6)
Amoniăc Dãy nào sau đây có thứ tự sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các chất ?
A (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3) B (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2)
C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)
Câu 106: Cho các phát biểu sau:
(1) Tổng hợp tơ olon bằng cách trùng ngưng acrilonitrin (2) Tổng hợp tơ nilon 6,6 bằng phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin (3) Tổng hợp poli (vinyl ancol) bằng phản ứng trùng hợp ancol vinylic (4) Tổng hợp nhựa rezol bằng cách đun nóng nhựa rezil ở 1500C
(5) Cao su buna-S được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-dien với vinyl xianua
Những phát biểu nào sai:
A (1), (2) , (5) B (2), (3), (4), (5) C (1), (3), (4), (5) D (3), (4), (5)
Câu 107: Người ta có thể điều chế poli butadien từ gỗ theo sơ đồ sau:
Xenlulozo 35% glucozo 80% C2H5OH 60% Buta-1,3-dien 100% Poli butadiene
Khối lượng Xenlulozo cần để sản xuất 1 tấn poli butadien là:
A 17,857 tấn B 25,625 tấn C 37,875 tấn D 5,806 tấn
Câu 108: Cho các dung dịch sau: NaOH, K2SO4, Na2CO3, Alanin, Anilin, Metylamin, natri axetat
Axit 2,5-điamino- pentanoic, ClH3N-CH3, Natri phenolat Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là:
Câu 109: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C4H9O2N NaOH t, X1 HCl X2 CH OH HClkhan3 , X3 KOH NH2-CH2-CH2COOK
X3 là chất nào sau đây:
A NH2-CH2CH2COOH B NH2CH2CH2COOCH3
C ClNH3CH2CH2COOCH3 D ClNH3-CH2CH2COOH
Câu 110: Cho các chất sau: (1) anilin , (2) amoniac, (3) p-metyl-anilin, (4) etylamin, (5) p-nitro-anilin,
(6) propyl amin Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazo là:
A (3) < (5) < (1) < (2) < (4) < (6) B (1) < (5) < (3) < (2) < (4) < (6)
C (5) < (1) < (3) < (2) < (4) < (6) D (5) <(1) < (3) < (2) < (6) < (4)
Câu 111: Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở ( A tạo bởi các amino axit có 1 nhóm amino và 1 nhóm
cacboxylic) bằng một lượng dd NaOH gấp ba lần lượng cần dùng Cô cạn dd sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng của A là 58,2 gam Số liên kết peptit trong A là:
Trang 8Câu 112: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số
mol nX : nY = 1 : 3 với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch thu được 94,98 gam muối m có giá trị là
A 68,10 gam B 64,86 gam C 77,04 gam D 65,13 gam Câu 113: Cho các nhận xét sau:
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(2) Khác với axit axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl
(3) Giống với axit axetic, aminoaxit có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4) Axit axetic và axit α-amino glutaric không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa 2 đipeptit
(6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
Số nhận xét không đúng là
Câu 114: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phân tử các amino axit chỉ có 1 nhóm amino.
B Trong peptit mạch hở tạo ra từ n phân tử H2NRCOOH, số liên kết peptit là (n–1)
C Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
D Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit.
Câu 115: A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng A tác dụng với
HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu được a g kết tủa Giá trị của a là:
A 30 gam B 33 gam C 44 gam D 36 gam
Câu 116: X và Y lần lượt là các tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một amoni axit no mạch hở, có một
nhóm –COOH và một nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O
và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A 87,3 gam B 9,99 gam C 107,1 gam D 94,5 gam
Câu 117 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32
gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là:
A 81,54 B 90,6 C 66,44 D 111,74.
Câu upload.123doc.net Cho 4 chất sau: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N Dãy sắp xếp đúng theo chiều tăng dần số đồng phân cấu tạo của các chất trên là
A C3H8, C3H7Cl, C3H8O, C3H9N. B C3H7Cl, C3H8O, C3H8, C3H9N.
C C3H7Cl, C3H8, C3H8O, C3H9N. D C3H8, C3H8O, C3H7Cl, C3H9N.
Câu 119 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic.
C axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic D axit 2-aminopropionic và amoni acrylat.
Câu 120 Hợp chất X mạch hở có công thức là C4H9NO2 Cho m gam X phản ứng vừa đủ dung dịch NaOH sinh ra khí
Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z được 9,4 gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 121: X có CTPT C3H12N2O3 X tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng nhẹ) hoặc HCl đều có khí thoát ra Lấy 16,50 gam X tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch rồi nung nóng chất rắn đến khối lượng không đổi thì được m gam Xác định m?
Câu 122: Este X tạo thành từ aminoaxit và ancol etylic Đốt cháy hoàn toàn 10,3 gam X thu được 17,6 gam khí CO2, 8,1 gam H2O và 1,12 lit N2 (đktc) Aminoaxit tạo thành X là
A CH3-CH2-CH(NH2)-COOH B H2N-CH2-COOC2H5
C H2N-CH(CH3)-COOC2H5 D H2N-CH2-COOH
Câu 123 Thủy phân hoàn toàn 314,25 gam protein X thu được 877,5 gam valin Biết rằng phân tử khối của X là
6285 Số mắt xích Val trong phân tử X là
Câu 124 Một loại cao su thiên nhiên đã được lưu hóa có chứa 2,05% lưu huỳnh về khối lượng Hỏi cứ bao nhiêu
mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế nguyên tử H ở nhóm metylen trong mạch cao su?
Câu 125: (X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N Đun X với dd NaOH thu được một hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/to thu được chất hữu cơ (Z) không có khả
năng phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của (X) là:
A CH3(CH2)4NO2 B NH2 - CH2 - COO - CH(CH3)2
C NH2 - CH2COO - CH2 - CH2 - CH3 D H2N - CH2 - CH2 - COOC2H5
Trang 9Câu 126: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ poliamit, được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp các monome tương ứng.
B Ancol o-hiđroxibenzylic là sản phẩm trung gian trong quá trình điều chế nhựa novolac từ phenol và fomanđehit.
C Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron cùng thuộc loại tơ nhân tạo.
D Cao su buna-S thu được khi cho cao su buna tác dụng với lưu huỳnh.
Câu 127: Cho 0,15 mol Lysin tác dụng với 200ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào
dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là:
Câu 128 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
B Lòng trắng trứng gặp HNO3 tạo thành hợp chất có màu tím.
C Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
Câu 129 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poliacrilonitrin B polistiren
C poli(etylen terephtalat) D poli(metyl metacrylat)
Câu 130 Các chất đều bị thuỷ phân trong dung dịch NaOH loãng, nóng là
A vinyl clorua, glyxylalanin, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), nilon-6,6.
B nilon-6, tinh bột, saccarozơ, tơ visco, anlyl clorua, poliacrilonitrin.
C nilon-6, protein, nilon-7, anlyl clorua, vinyl axetat.
D mantozơ, protein, poli(etylen-terephtalat), poli(vinyl axetat), tinh bột
Câu 131 Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C4H9O2N là
Câu 132 Cho a mol axit glutamic ( NH2C3H5(COOH)2 ) phản ứng vừa hết với x mol HCl thu được muối Z Toàn bộ
Z phản ứng vừa hết y mol NaOH Quan hệ giữa x và y là
A y = 2x B x = y C y = 3x D x= 3y
Câu133:Cho các polime:(1)polietilen,(2)poli(metylmetacrilat),(3)polibutađien,(4)polisitiren,(5) poli(vinylaxetat) ; (6)
tơ nilon-6,6; Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là:
A (1),(4),(5),(3) B (1),(2),(5);(4) C (2),(5),(6), D (2),(3),(6);
Câu 134: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H14O4 Cho X thực hiện các thí nghiệm
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (2) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(3) nX3 + nX4 → nilon 6,6 + nH2O (4) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Công thức cấu tạo phù hợp của X là
A CH3OOC[CH2]5COOH. B CH3OOC[CH2]4COOCH3.
C CH3CH2OOC[CH2]4COOH. D HCOO[CH2]6OOCH.
Câu 135: Brađikinin có tác dụng làm giảm huyết áp Đó là một nonapeptit có công thức là:
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thuỷ phân không hoàn toàn, số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là:
Câu 136: Cho sơ đồ sau: alanin ⃗ +HCl X1 ⃗ +CH3OH / HCl khan X2 ⃗ + NaOHdu X3 Hãy cho biết trong
sơ đồ trên có bao nhiêu chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím?
Câu 137: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 95,6 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản phẩm thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng khối lượng dung dịch này
A giảm 81,9 gam B Giảm 89 gam C Giảm 91,9 gam D giảm 89,1 gam
Câu 138: Trong số các phát biểu sau về anilin :
(1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH
(2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime
(4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là
A (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (1), (3), (4)
Câu 139: Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ
nitron, cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 140: Khi thuỷ phân 1 peptit, chỉ thu được các đipeptit Glu-His ; Asp-Glu ; Phe-Val và Val-Asp Cấu tạo peptit
đem thuỷ phân là
A Phe-Val-Asp-Glu-His B His- Asp- Glu-Phe-Val-Asp-Glu.
C Asp-Glu-Phe-Val-Asp-Phe-Val-Asp D Glu-Phe-Val-Asp-Glu-His-Asp-Val-Asp.
Câu 141: Phát biểu nào sau đây không đúng?
Trang 10A Trong mỗi phân tử protit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
B Phân tử có hai nhóm - CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit
D Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều -aminoaxit được gọi là peptit
Câu 142: Một hỗn hợp X gồm 2 amin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng amin no đơn chức Lấy 32,1 g hỗn hợp cho
vào 250 ml dung dịch FeCl3(có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên Loại bỏ kết tủa
rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1,5 lit AgNO3 1M Nồng độ ban đầu của FeCl3 là
Câu 143: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu
hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là
A 2,1,3 B 1, 2, 3 C 3, 1, 2 D 1, 1, 4.
Câu 144: Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin X là:
A tripeptit B tetrapeptit C pentapeptit D đipeptit
Câu 145: Cho 0.1 mol chất X ( CH6O3N2) tác dụng với dd chứa 0.2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dd Y Cô cạn dd Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là:
A 8,5 gam B 12,5 gam C 15 gam D 21,8 gam.
Câu 146: X là -aminoaxit mạch không phân nhánh Biết rằng 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 800 ml dd HCl 0,125M, thu được 18,35 gam muối Mặt khác, nếu cho 29,4 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 38,2 gam muối X là:
A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin
Câu 147: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) polistiren ; (3)Nhựa novolac; (4) poli(etylen
terephtalat) ; (5) nilon-6,6 ; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (3), (5) C (1), (2), (3) D (3), (4), (5)
Câu 148: Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần
số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?
A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H7Cl < C3H9N
C C3H8O < C3H9N < C3H7Cl D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O
Câu 149: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6)
Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần
A (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
Câu 150: Cho các nhận xét sau:
(1) Có thể tạo được tối đa 2 đipeptit từ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Alanin và Glyxin
(2) Khác với axít axetic, axít amino axetic có thể tham gia phản ứng với axit HCl hoặc phản ứng trùng ngưng
(3) Giống với axít axetic, aminoaxít có thể tác dụng với bazơ tạo muối và nước
(4) Axít axetic và axít α-amino glutaric có thể làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Phe-Tyr-Gly-Lys-Gly-Phe-Tyr có thể thu được 6 tripeptit có chứa Gly
(6) Cho HNO3 đặc vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu tím
Có bao nhiêu nhận xét đúng?
Câu 152: Cứ 45,75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là
A 3 : 5 B 1 : 2 C 2 : 3 D 1 : 3
Câu 153: X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C7H9NO2 Cho 13,9 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch thu được 14,4 gam muối khan Y Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được chất hữu cơ Z Khối lượng phân tử (theo đvC) của Z là
A 161,5 B 143,5 C 144. D.122.
Câu 154: Cho các nhận xét sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
(2) Tơ nilon-6,6 , tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và ancol tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) tạo thành m-đinitrobenzen
(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin
Số nhận xét đúng là:
A 3 B 5 C 2 D 4.
Câu 155 Khi trùng ngưng m gam một amino axit để điều chế tơ capron với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp gồm
amino axit dư, polime và 14,4 gam nước Giá trị của m bằng:
A 151 gam B 83,84 gam C 131 gam D 104,8 gam