1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập tính chất đồ thị - hàm số - đạo hàm ôn thi THPT môn Toán - THI247.com

13 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 656,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung để xác định dấu của hệ số d.. LỜI GIẢI CHI TIẾT Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số bậc ba, ta có hệ số a < 0.[r]

Trang 1

Ví dụ 1

Cho hàm số y = ax3+ 3x + d (a, d ∈R) có đồ thị như hình bên

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a > 0; d > 0 B a < 0; d > 0

C a > 0; d < 0 D a < 0; d < 0

x y

O

Lời giải

Phân tích hướng dẫn giải

a) DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xét dấu hệ số hàm số khi biết đồ thị hàm số và nhận dạng đồ thị hàm số

b) KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Xác định hệ số a: Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số bậc ba

+ lim

x→+∞ y = +∞ ⇒ a > 0 + lim

x→+∞ y = −∞ ⇒ a < 0 Xác định hệ số d: Dựa vào vị trí giao điểm của đồ thị với trục tung

+ Giao điểm của đồ thị với trục tung nằm trên trục hoành ⇒ d > 0 + Giao điểm của đồ thị với trục tung nằm dưới trục hoành ⇒ d < 0 c) HƯỚNG GIẢI

Dựa vào hình dáng của đồ thị để xác định dấu của hệ số a Dựa vào giao điểm của đồ thị với trục tung để xác định dấu của hệ số d

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Dựa vào hình dáng đồ thị hàm số bậc ba, ta có hệ số a < 0

Giao điểm của đồ thị với trục tung nằm dưới trục hoành nên hệ số d < 0

Chọn phương án D

Trang 2

Câu 1

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên

C y = −x4− 2x 2 + 3 D y = −x4+ 3

x y

O

3

1

Lời giải

Đồ thị hàm số đi qua các điểm A(1; 0), B(0; 3)

Chọn phương án C

Câu 2

Hàm số trùng phương nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên

A y = x4+ 2x2− 4 B y = x4− 2x2− 4

C y = x4+ 2x2+ 4 D y = −x4− 2x 2 − 4

x y

O

Lời giải

Dựa vào hình dạng đồ thị hàm trùng phương ⇒ a > 0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒ c < 0

Hàm số có 3 điểm cực trị ⇒ a · b < 0, mà a > 0 ⇒ b < 0

Chọn phương án B

Câu 3

Đường cong bên dưới là đồ thị của hàm số nhất biến nào dưới

đây?

A y = x − 4

x + 1

C y = x + 2

x + 3

x

y

O

Lời giải

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = x0< 0, tiệm cận ngang y = y0 > 0 và hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Trang 3

Chọn phương án B

thị của hàm số y = f (x)?

x

y0

y

+∞

3

5

−3

+∞

A

x y

O

x y

O

C

x y

O

x y

O

Lời giải

Từ bảng biến thiên ta thấy 2 cực tiểu cách đều trục tung và tung độ hai cực tiểu một dương, một

âm, do đó

Chọn phương án C

Câu 5

Trang 4

Cho hàm số y = ax3+ bx2+ cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồ thị như hình

vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng:

A a > 0, b < 0, c > 0, d > 0 B a < 0, b > 0, c > 0, d < 0

C a < 0, b > 0, c < 0, d < 0 D a < 0, b < 0, c < 0, d < 0

x y

O

Lời giải

Do lim

x→+∞ y = −∞ ⇒ a < 0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm ⇒ d < 0

Dựa vào đồ thị ta có

®

x ct · xcđ< 0

x ct + xcđ > 0

ac < 0

− b

a > 0 , kết hợp a < 0 ⇒

®

c > 0

b > 0.

Chọn phương án B

Cho hàm số y = x3+ bx2+ d (b, d ∈R) có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh

đề nào sau đây đúng?

A b < 0, d > 0 B b > 0, d = 0 C b > 0, d > 0 D b < 0, d = 0

x y

O

Lời giải

Ta có y0 = 3x2+ 2bx

Đồ thị đi qua gốc tọa độ ⇒ d = 0

Dựa vào đồ thị ta có xct+ xcđ< 0 ⇒ −2b

3 < 0 ⇒ b > 0 Chọn phương án B

Câu 7

Cho hàm số y = x3+ bx2+ d (b, d ∈ R) có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề

nào sau đây đúng?

A b < 0, d > 0 B b > 0, d > 0 C b = 0, d > 0 D b > 0, d = 0

x y

O

Lời giải

Ta có y = x3+ bx2+ d (b, d ∈R)

y0= 3x2+ 2bx

Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒ d > 0

Trang 5

Ta có y = 3x2+ 2bx = 0 ⇔

x = 0

x = −2b

3 .

Đồ thị hàm số y = x3+ bx2+ d không có cực trị ⇒ y0= 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép ⇒ b = 0 Chọn phương án C

Câu 8

Cho hàm số y = ax3+ bx2+ cx + d, (a, b, c, d ∈R) có đồ thị như hình vẽ

bên Mệnh đề nào sau đây đúng?

A

®

b2− 3ac > 0

®

b2− 3ac < 0

ac > 0 C

®

b2− 3ac < 0

®

b2− 3ac > 0

y

O

Lời giải

Ta có y = ax3+ bx2+ cx + d, (a, b, c, d ∈R)

y0= 3ax2+ 2bx + c

Đồ thị có 2 cực trị ⇒ y0 = 0 có 2 nghiệm phân biệt ⇒ ∆y = b2− 3ac > 0

Dựa vào đồ thị ta có

®

xct = 0

xcđ > 0 ⇒ x ct · xcđ = c

3a = 0 ⇒ ac = 0 Chọn phương án D

Câu 9

Cho hàm số trùng phương y = ax4+ bx2+ c (a 6= 0) có đồ thị như hình vẽ

bên Chọn mệnh đề đúng

A a > 0, b > 0, c > 0 B a < 0, b < 0, c < 0

C a < 0, b > 0, c > 0 D a < 0, b < 0, c > 0

x y

O

Lời giải

Dựa vào hình dạng đồ thị hàm trùng phương ⇒ a < 0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ dương ⇒ c > 0

Hàm số có 3 cực trị ⇒ a · b < 0 ⇒ b > 0

Chọn phương án C

Câu 10

Trang 6

Cho hàm số y = ax + b

cx + d (a, b, c, d ∈R) có đồ thị như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a > 0, b < 0, c > 0, d > 0 B a < 0, b < 0, c > 0, d < 0

C a > 0, b > 0, c < 0, d > 0 D a < 0, b < 0, c < 0, d < 0

x

y

O

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta có

Tiệm cận đứng x = −d

c < 0 ⇒ cd > 0 Tiệm cận ngang y = a

c > 0 ⇒ ac > 0

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương ⇒ −b

a > 0 ⇒ ab < 0

Su ra a, c, d cùng dấu nhau và khác dấu b

Chọn phương án A

Câu 11

Cho hàm số trùng phương y = ax4+ bx2+ c (a 6= 0) có đồ thị (C)như hình

vẽ bên Biết rằng AB = BC = CD Chọn mệnh đề đúng

A 9b2= 100ac B b2 = 100ac C b2 = ac D a = b = c

x y

O A

D

Lời giải

Phương trình hoành độ giao điểm của (Q) và Ox: ax4+ bx2+ c = 0 (1)

Đặt t = x2 (t ≥ 0), phương trình (1) trở thành: at2+ bt + c = 0 (2)

Do đồ thị (C) cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt nên phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt

0 < t1< t2

⇒ nghiệm phương trình (1) được viết dưới dạng:

x 1 = − √

t 2

x2 = − √

t1

x3 = √

t1

x4 = √

t2. Theo đồ thị trên: AB = BC = CD ⇒ √

t 2 −√t 1 = 2 √

t 1 ⇔ t 2 = 9t 1 Mặt khác:

t 1 + t 2 = −b

a

t1· t2 = c

a

Trang 7

Suy ra 9b2= 100ac

Chọn phương án A

Câu 12

Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên R và có đồ thị như hình bên Đồ

thị nào dưới đây là đồ thị hàm số y = f (|x|)?

x

y

O

A

x

y

O

x

y

O

y

x

y

O

Lời giải

Vì hàm số y = f (|x|) làm số chẵn nên đồ thị sẽ nhận trục Oy làm trục đối xứng

Từ đồ thị hàm sốy = f (x) đã cho, ta có thể suy ra đồ thị của hàm số y = f (|x|)bằng cách như sau Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy của đồ thị hàm số y = f (x)

Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của đồ thị hàm số y = f (x), lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy

Chọn phương án B

Câu 13

Cho hàm sốy = f (x) có đồ thị như hình vẽ bên Đường cong nào dưới đây là đồ

thị của hàm số y = |f (x)|?

x

y

O

y

y

Trang 8

y

x

y

O

Lời giải

Ta có y = |f (x)| =

®

f (x), y ≥ 0

− f (x), y < 0.

Từ đồ thị hàm sốy = f (x) đã cho, ta có thể suy ra đồ thị của hàm số y = |f (x)|bằng cách như sau Giữ nguyên đồ thị hàm số y = f (x) ứng với y ≥ 0

Lấy đối xứng phần đồ thị ứng với y < 0 qua Ox

Chọn phương án C

Câu 14

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên

A y =

2x − 1

x − 2

|x| + 2 .

C y =

2x − 1

x + 2

x + 2

x

y

O

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta có

Tiệm cận đứng x = −d

c < 0 ⇒ cd > 0 Tiệm cận ngang y = a

c > 0 ⇒ ac > 0

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương ⇒ −b

a > 0 ⇒ ab < 0 Suy ra a, c, d cùng dấu nhau và khác dấu b

Mặt khác dựa vào dạng đồ thị ta có hàm số có dạng y = |f (x)|

Chọn phương án C

Câu 15

Trang 9

Biết hàm sốy = f0(x)có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A Hàm số đồng biến trên −5

3; −

1 3



B Hàm số nghịch biến trên −1

3;

2 3



C Hàm số nghịch biến trên (−∞; −2)

D Hàm số nghịch biến trên (−2; −1)

x y

O

− 5 3

− 1

−1

2 3

−2

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy x ∈ (−2; −1) thì f0(x) < 0 ⇒ hàm số y = f (x) nghịch biến trên (−2; −1) Chọn phương án D

Câu 16

Biết hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A Điểm cực đại của hàm số y = f (x) là xcđ= −1

B Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f (x) là xct= 1

C Điểm cực đại của hàm số y = f (x) là xcđ= 0

D Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y = f (x) là xct= 2

x

y

O

Lời giải

Dựa vào đồ thị y = f0(x) ta có bảng biến thiên của hàm số y = f (x) như sau

x

y0

y

+∞

f (−2)

f (0)

f (2)

+∞

Từ đó suy ra điểm cực đại của hàm số y = f (x) là xcđ = 0

Chọn phương án C

Câu 17

Cho hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y = f (x) có bao

nhiêu điểm cực trị?

x y

O

Trang 10

Lời giải

Gọia, b, c (a < b < c) là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = f0(x)và trục hoành, dựa vào đồ thị trên ta có bảng xét dấu

x

f0(x)

Từ bảng xét dấu ta thấy f0(x) đổi dấu hai lần (qua b và c), suy ra hàm số y = f (x) có 2 điểm cực trị

Chọn phương án B

Câu 18

Cho hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình vẽ bên Đồ thị hàm số

y = f (x) cắt trục hoành tại tối đa bao nhiêu điểm?

x y

O

Lời giải

Gọia, b, c (a < b < c) là hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = f0(x)và trục hoành, dựa vào đồ thị trên ta có bảng biến thiên

x

f0(x)

f (x)

+∞

f (a)

f (b)

f (c)

+∞

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số y = f (x) cắt trục hoành tại tối đa 4 điểm

Chọn phương án D

Câu 19

Biết hàm số y = f0(x) có đồ thị như hình vẽ bên Biết f (0) = 3, f (−2) =

f (2) = 0 Đồ thị hàm số y = f (x + 2) − 3 là đường cong nào dưới đây?

x

y

O

Trang 11

A

x y

O

−2

−4

x y

O

3

C

x y

O

3

x y

O

−2

−4

−3

Lời giải

Dựa vào đồ thị y = f0(x) ta có bảng biến thiên hàm số y = f (x) như sau

x

y0

y

+∞

0

3

0

+∞

Suy ra hình dạng đồ thị hàm số y = f (x)

x y

O

3

Từ đó ta có được đồ thị hàm số y = f (x + 2) − 3 bằng cách: tịnh tiến đồ thị y = f (x) xuống dưới 3 đơn vị, và qua trái 2 đơn vị

Chọn phương án D

Câu 20

Trang 12

Cho đồ thị ba hàm số y = f (x), y = f0(x), y = f00(x) được vẽ như

hình bên dưới Hỏi đồ thị các hàm số y = f (x), y = f (x), y = f (x)

theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong nào?

A (C3), (C2), (C1) B (C3), (C1), (C2)

C (C2), (C1), (C3) D (C2), (C1), (C3)

O

(C 3 ) (C 2 )

(C 1 )

x

y

−1 1

−1 2

Lời giải

Dựa vào đồ thị ta thấy đồ thị (C1) cắt Ox tại hai điểm là cực trị của đồ thị (C2)

Đồ thị (C3) cắt Ox tại hai điểm là cực trị của đồ thị (C1)

Từ đó ta có đồ thị các hàm số y = f (x), y = f0(x), y = f00(x) theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong: (C2), (C1), (C3)

Chọn phương án D

Trang 13

 BẢNG ĐÁP ÁN 

1 C 2 B 3 B 4 C 5 B 6 B 7 C 8 D 9 C 10 A

11 A 12 B 13 C 14 C 15 D 16 C 17 B 18 D 19 D 20 D

... suy hàm số y = f (x) có điểm cực trị

Chọn phương án B

Câu 18

Cho hàm số y = f0(x) có đồ thị hình vẽ bên Đồ thị hàm số. .. class="page_container" data-page="12">

Cho đồ thị ba hàm số y = f (x), y = f0(x), y = f00(x) vẽ

hình bên Hỏi đồ thị hàm số y...

+∞

Suy hình dạng đồ thị hàm số y = f (x)

x y

O

3

Từ ta có đồ thị hàm số y = f (x + 2) −

Ngày đăng: 10/12/2020, 14:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w