1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap amin, aminoaxit, peptit

3 336 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 588,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit α,ε-điaminocaproicCĐ-12 38: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là Câu 27.. CĐ-14: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gl

Trang 1

1

AMIN, AMINOAXIT, PEPTIT, PROTEIN AMIN

Câu 1 (CĐ-12) 48: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n-5N (n ≥ 6) B CnH2n+1N (n ≥ 2) C CnH2n-1N (n ≥ 2) D CnH2n+3N (n ≥ 1)

Câu 2 (CĐ-09) 6: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là

Câu 3 (A-12) 48: Số amin bậc một có cùng công thức phân tử C3H9N là

Câu 4 (A-14): Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử

C5H13N?

Câu 5 (CĐ-10) 57: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

Câu 6 (B-13) 20: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

Câu 7 (A-11) 14: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73% Số đồng

phân amin bậc một thỏa mãn các dữ kiện trên là

Câu 8 (CĐ-10) 22: Dd nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

Câu 9 (A-13) 14: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?

Câu 10 (CĐ -14): Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

A 18,67% B 12,96% C 15,05% D 15,73%

Câu 11 (B-08) 30: Chất pư với dd FeCl3 cho kết tủa là

Câu 12 (A-12) 7: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4),

NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

Câu 13 (B-14) : Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),

C6H5NH2 (anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau:

Nhiiệt độ sôi (o

pH (dung dịch nồng độ

0,001M)

Nhận xét nào sau đây đúng?

A Y là C6H5OH B Z là CH3NH2 C T là C6H5NH2 D X là NH3

Câu 14 (CĐ-13) 42: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

AMINOAXIT

Câu 15 (B-13) 27: Amino axit X có phân tử khối bằng 75 Tên của X là

Câu 16 (CĐ-13) 19: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là

Câu 17 (A-08) 15: Phát biểu không đúng là:

A Trong dd, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-

B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)

Trang 2

2

Câu 18 (A-11) 46: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

Câu 19 (CĐ -14): Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A Glyxin B Phenylamin C Metylamin D Alanin

Câu 20 (A-08) 9: Có các dd riêng biệt sau: C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua), H2NCH2CH2(NH2)COOH,

ClH3N-CH2COOH, HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH, H2N-CH2COONa Số lượng các dd có pH < 7 là

Câu 21 (B-11) 23: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)

CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

Câu 22 (A-13) 45: Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH,

HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là

Câu 23 (B-12) 38: Alanin có công thức là

Câu 24 (A-12) 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure

B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit

C Muối phenylamoni clorua không tan trong nước

D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai

Câu 25 (A-12) 50: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

Câu 26 C Axit α-aminoglutaric D Axit α,ε-điaminocaproic(CĐ-12) 38: Số nhóm amino và số nhóm

cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

Câu 27 (CĐ-12) 47: Cho các chất hữu cơ: CH3CH(CH3)NH2 (X) và CH3CH(NH2)COOH (Y) Tên thay thế

của X và Y lần lượt là

Câu 28 (CĐ-12) 53: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt

B Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

C Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

D Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng

PEPTIT, protein

Câu 29 (CĐ-14): Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 30 (A-09) 20: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

Câu 31 (B-09) 18: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hh gồm alanin và glyxin là

Câu 32 (A-14): Phát biểu nào sau đây là sai?

A Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

B Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím

C Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

Câu 33 (A-14): Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol,

Gly-Gly Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

Câu 34 (A-10) 25: Phát biểu đúng là:

A Enzim amilaza xúc tác cho pư thủy phân xenlulozơ thành mantozơ

B Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hh các α-aminoaxit

Trang 3

3

C Khi cho dd lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm

D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

Câu 35 (B-07) 16: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

Câu 36 CĐ-11) 9: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit

B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím

C Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

D Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính

Câu 37 (B-08)4: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl (dư), sau khi

các pư kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

D H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+CH(CH3)-COOHCl

-Câu 38 (A-10) 40: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3

aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

Câu 39 (B-14): Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm gồm

alanin và glyxin?

Câu 40 (CĐ-10) 45: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

Câu 41 (B-10) 48: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit

Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

Câu 42 (A-11) 18: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

D.Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Câu 43 (B-11) 57: Phát biểu không đúng là:

A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

B Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

D Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

Câu 44 (CĐ-12) 13: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit.

B Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

D Tripeptit Gly–Ala–Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Ngày đăng: 10/10/2016, 13:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w