1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kiem tra hoc ki IIHoa 8 co ma tran

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú í: Nếu hs giải phương pháp khác mà kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa - Nếu phương trình cân bằng sai trừ ½ số điểm , thiếu điều kiện trừ ½ số điểm.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA HÓA HỌC KỲ II(ĐỀ THỐNG NHẤT)

Năm học 2011-2012 GV: MAI THỊ QUYÊN

Cấp độ

Tên

chủ

đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

CHƯƠNG 4:

OXI – KHÔNG

KHÍ

Điều chế oxi Thành phần của oxi trong không khí

Nhận ra oxit axit Phản ứng phân hủy

Viết phương trình chuyển hóa

Số câu : 6

Số điểm : 3,0 đ

Tỉ lệ : 30%

2 câu 1đ 33,3%

2câu

1 đ 33,3%

2 câu

1 đ 33,3%

Số câu: 6

Số điểm : 3,0đ

Tỉ lệ:30%

CHƯƠNG 5 :

HYDRO –

NƯỚC

Tính chất hiđro Tính chất của nước

Nhận ra hợp chất vơ cơ

Viết PTHH để dựa vào

PT làm bài tập

Viết phương trình chuyển hóa

Số câu : 6

Số điểm : 3,5 đ

Tỉ lệ : 30%

2câu

1 đ 10%

1câu 0.5đ 5%

1 câu 0.5 đ 5%

2 câu

1 đ 10%

Số câu :6 Sốđiểm:3,0

Tỉ lệ :30%

DUNG DỊCH

-Khái niệm dung dịch.

-Khái niệm

độ tan

Tính C M Pha chế dung dịch

Tính V dựa vào C%

Số câu : 5

Số điểm : 4 ,0 đ

Tỉ lệ : 40%

1 câu 1,0 đ 25%

3câu 1.5đ 37,5%

1 câu 1,5đ 37,5%

Số câu : 5

Số điểm: 4,0 đ

Tỉ lệ : 40%

Số câu : 5

Số điểm:3,0

Tỉ lệ :30%

Số câu: 7

Số điểm:3,5

Tỉ lệ:35%

Số câu: 5

Số điểm:3,5

Tỉ lệ:35%

Tổng số câu : 17 Tổng số điểm:10 Tỉlệ:100%

Trang 2

ường THCS Nguyễ n Huệ Chữ kí Giám thị 1:………

Chữ kí Giám thị 2

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC :2011 – 2012(ĐỀ THỐNG NHẤT) Mơn : Hĩa học 8 Th i gian : 45 phút (Khơng k th i gian phát đ )ờ ể ờ ề Họ và Tên :………

Trường :………

Lớp:………

SBD :………

Mã phách ………

ĐỀ:(10 ĐIỂM)

I) TRẮC NGHIỆM:(5,0 ĐIỂM)

Khoanh tròn vào chữ cái A ,B hay C… ở đầu câu đúng trong các câu sau :

Câu 1 : Nhóm chỉ gờm oxit bazơ là :

A CaO , SO3 , N2O5 , CO2 C K2O , MgO , CuO , Na2O

B CuO , FeO , CO2 , SO2 D CaO , BaO , NO2 , CuO

Câu 2 : Cho các chất sau Fe3O 4 ,KClO 3 ,KMnO 4 , CaCO 3 Số chất cĩ dùng để điều chế Oxi trong phòng thí nghiệm là:

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 3 : Hai chất khí chủ yếu trong không khí là ?

A O2 , H2 B N2 , H2 C O2 , N2 D CO2 , O2

Câu 4 : Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy :

A 2KCl03 ⃗t0 2KCl + 302 C P205 + 3H20 ⃗t0 2H3P04

B 2Zn + 02 ⃗t0 2Zn0 D 2Cu + O2 ⃗t0 2CuO

Câu 5 : Dãy các chất nào sắp xếp theo thứ tự oxit, axit, bazơ , muối:

A H2O, CuO, H2SO4 , HCl C HCl, Zn, KClO3, Cu(OH)2

B.H2SO4, Fe , CuSO4 ,Na2CO3 D Al2O3, HCl, NaOH, NaCl

Câu 6 : Những oxit bazơ nào tác dụng được với nước ?

A Na2O , CaO , CuO , K2O C FeO , CuO , MgO , ZnO

B CaO , BaO , K2O , Na2O D Al2O3 , ZnO , K2O , CaO

Câu 7: Nờng độ mol của 16g CuSO 4 cĩ trong 200ml dung dịch CuSO 4 là:

A 3M B 0,5 M C 2M D 1M

Trang 3

Câu 8: Bạn em đã pha lỗng axit bằng cách rĩt từ từ 20g dung dịch H 2 SO 4 50% vào nước và sau đĩ thu được 50g dung dịch H 2 SO 4 Vậy nờng độ phần trăm của dung dịch H 2 SO 4 sau khi pha lỗng là: A 20% B 15% C 10% D 25% Câu 9: Dung dịch bazơ làm quỳ tím đổi màu thành: A Xanh B Vàng C.Đỏ D Trắng Câu 10: Bằng cách nào để cĩ được 200g dung dịch NaCl 10% : A Hịa tan 180g NaCl trong 20g nước C Hịa tan 20g NaCl trong 180g nước B.Hịa tan 100g NaCl và 100g nước D Hịa tan 20g NaCl vào 200g nước II.TỰ LUẬN: (5,0 ĐIỂM) Câu 1: (1,0 điểm) Trình bày khái niệm dung dịch , độ tan của một chất trong nước ? Câu 2 : ( 2,0 điểm) Thực hiện dãy biến hóa sau : KClO3 (1) O2 (2) Fe3O4 (3) H2O (4) H2 Câu 3: (2,0 điểm) Cho kim loại sắt vào 365g dung dịch HCl 10% a Hãy viết PTHH của phản ứng ? b Tính thể tích của khí H2 bay ra ở đktc ? (Cho Fe = 56 , H = 1 , Cl = 35,5 ) BÀI LÀM

TR ƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ

Trang 4

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012 Môn hoá học- lớp 8

I/TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm): Mỗi câu khoanh đúng 0,5 điểm :

II/ TỰ LUẬN (5 điểm):

1

(1,0 điểm)

-Dung dịch là một hỗn hợp đồng nhất giữa dung mơi và chất tan

- Độ tan (ký hiệu là S) của một chất trong nước là số gam chất đó hòa tan trong 100gr nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở một nhiệt độ xác định

0,5 0,5

2

(2,0 điểm)

(1) : 2KClO3 to 2KCl + 3O2

(2) : 2 O2 + 3Fe t0 Fe3O4

(3) : Fe3O4 + 2H2 t0 3 Fe + 4H2O (4) : 2H2O t0 2 H2 + O2

0,5 0,5 0,5 0,5

3

( 2 điểm)

a.Viết PTHH của phản ứng :

Fe +2HCl FeCl2 +H2

b.Tính thể tích của khí H 2 bay ra ở đktc :

mHCl = (365 x10%) : 100% = 36,5 ( g )

nHCl = 36,5 : 36,5 = 1 (mol)

VH2 = nH2 x 22,4 = 0,5 x 22,4 = 11,2 (lít)

0,5

0,5 0,5 0,5

Chú í: Nếu hs giải phương pháp khác mà kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

- Nếu phương trình cân bằng sai trừ ½ số điểm , thiếu điều kiện trừ ½ số điểm

Ngày đăng: 12/06/2021, 22:44

w