1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kiem tra hoc ki IISinh 9 co ma tran

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 21,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(0,5 ñieåm) -Taêng cöôøng coâng taùc tuyeân truyeàn vaø giaùo duïc ñeå naâng cao hieåu bieát vaø yù thöùc cuûa moïi ngöôøi veà phoøng choáng oâ nhieãm.[r]

Trang 1

II THIẾT KẾ MA TRẬN:

Cấp độ

Tên

chủ

đề

Nhận

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương

VI

ỨNG

DỤNG

DI

TRUYÊ

N HỌC

Dùng phương pháp lai khác dòng đê tạo ưu thế lai

Số

câu :

1 câu

Số

điêm :

0,5đ

Tỉ

lệ :

5%

1 câu 0,5 đ

Phần

:SINH

VẬT

VÀ

MÔI

TRƯƠ

NG

Chương

I:

SINH

VẬT

VÀ

MÔI

TRƯƠ

NG

HỌC

Ảnh hưởng của t 0 lên đời sống thực vật

Số câu :

1câu

Số

1 câu 1,0 đ 100%

1 câu 1,0 đ 100%

Trang 2

điêm :

Tỉ lệ :

10%

Chương

II

HỆ

SINH

THÁI

Số câu :

1câu

Số điêm:

0,5 đ

Tỉ lệ :

5%

1 câu

0,5 đ

100%

1 câu 0,5 đ 100%

Bài :

Chương

III

CON

NGƯƠI

DÂN SÔ

VÀ MÔI

TRƯƠN

G

Số câu :

2

Số điêm:

1,0 đ

Tỉ lệ :

10%

1 câu

0,5 đ

50%

1 câu 0,5 đ 50%

2 câu 1,0 đ 100%

Bài :

Số câu :

1câu

Số điêm:

2 đ

Tỉ lệ :

20%

1 câu 2,0 đ 100%

1 câu 2,0 đ 100%

Bài :

Số câu :

5câu

Số điêm:

4 đ

Tỉ lệ :

40%

3 câu

1,5 đ

37,5%

1 câu 0,5 đ 12,5%

1 câu 2,0 đ 50%

5câu 4,0 đ 100%

Tổng số

câu: 10 Số câu: 6Số Số câu: 3Số Số câu: 4Số điêm: Sốcâu:13Sốđiêm:10

Trang 3

Tổng số

điêm:10

Tỉlệ:100

%

điêm:3,0 đ

Tỉ lệ:30%

điêm:3,0 đ

Tỉ lệ:30%

4,0 đ

Tỉ lệ:40%

100%

PHÒNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO TP QUY NHƠN Chữ ký GT1……… Chữ ký GT2………

ĐÊ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012

Môn : SINH HỌC LỚP 9 Thời gian : 45 phút ( không k th i gian phát đ )ể ờ ề

Họ và tên :………Lớp……….

Trường THCS ………Số báo danh……….

Mã phách

……… Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Mã phách

I/TRẮC NGHIỆM:(5,0điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu em cho là đúng trong các câu sau :

Caâu1: Trong chăn nuôi người ta áp dụng phương pháp nào sau đây để tạo ưu thế lai

A Lai khác dòng B Lai trở lại C Lai thuận nghịch D Lai phân tích

Câu2:Tài nguyên nào sau đây không thuộc tài nguyên thiên nhiên:

A Tài nguyên rừng B Tài nguyên đất

C Tài nguyên sinh vật D Tài nguyên trí tuệ con người

Câu 3: Con người bắt đầu chăn thả gia súc và trồng trọt trong giai đoạn nào dưới đây:

Trang 4

A Thời kì nguyên thủy B Xã hợi cơng nhiệp

C Xã hợi nơng nghiệp D Khai thác khoáng sản và đốt rừng

Câu 4: Lá rụng vào mùa thu sang đông có ý nghĩa gì cho sự tồn tại của cây ?

A Giảm tiếp xúc với môi trường B Giảm tiêu phí năng lượng

C Giảm quang hợp D Giảm thoát hơi nước

Câu 5: Trong chọn giống ,người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn nhằm mục đích :

A Tạo dòng thuần B Tạo ưu thế lai

C Tạo biến dị tổ hợp D Tạo giống mới

Câu 6: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể:

A Mật độ B Tỉ lệ đực cái C Sức sinh sản D Độ đa dạng

Câu 7: Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về :

A Nguồn gốc B Nơi chốn C Dinh dưỡng D Cạnh tranh

Câu 8: Hai loài ếch cùng sống chung một hồ ,một loài tăng số lượng ,loài kia giảm số lượng là quan hệ :

A Cộng sinh B Cạnh tranh C Hội sinh D Sinh vật ăn sinh vât Câu 9: Trong các cây sau ,cây nào là cây ưa bóng ?

A Phong lan B Vạn niên thanh

C Mít D Dừa

Câu 10: Hoạt động của con người khơng gây ơ nhiễm mơi trường là:

A Giao thơng vận tải B Giáo dục

C Chiến tranh D Sản xuất nơng nghiệp

II) TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) :

a) Hệ sinh thái là gì ? Cho ví dụ về hệ sinh thái mà em biết ?

b) Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có những thành phần chủ yếu nào?

Câu 2 (1,5 điểm) :

a) Vì sao phải sử dụng tiết kiệm và hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên ?

Trang 5

b) Em hãy kể tên một số khu rừng nổi tiếng ở nước ta hiện đang được bảo vệ tốt ?

CÂU 3: (2, 0 điểm ) Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?

BA ̀I LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (HO ̣C KÌ II)

MÔN : SINH HỌC 9

I) TRẮC NGHIỆM:(5 điểm)

1 A , 2 D , 3C , 4B , 5A , 6D , 7C , 8B , 9B , 10 B

II) TỰ LUẬN : (5 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) :

-a) Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của quần xã (sinh cảnh)

Hệ sinh thái là một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định (0,25 điểm)

-Ví dụ : Hệ sinh thái rừng nhiệt đới , hệ sinh thái savan… (0,25 điểm)

-b) Một hệ sinh thái hoàn chỉnh có các thành phần chủ yếu sau:

*Các thành phần vô sinh như đất đá ,nước ,thảm mục (0,25 điểm)

*Sinh vật sản xuất là thực vật (0,25 điểm)

*Sinh vật tiêu thụ gồm có động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt (0,25 điểm)

*Sinh vật phân giải như vi khuẩn ,nấm (0,25 điểm)

Câu 2 (1,5 điểm):

-Chúng ta phải sử dụng tiết kiệm và hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên vì tài nguyên thiên nhiên không phải là vô tận ,chúng ta cần phải sử dụng một cách tiết kiệm và hợp lí ,vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của xã hội hiện tại ,vừa đảm bảo duy trì lâu dài các nguồn tài nguyên cho các thế hệ mai sau (1,0 điểm)

-Ở Việt Nam có các khu rừng được bảo vệ tốt như : rừng Cúc Phương , Ba Vì , Tam Đảo, Ba Bể , Cát Bà , Bạch Mã , Yooc Don , Cát Tiên , Côn Đảo , Rừng ngập mặn Cần Giờ , Rừng ngập mặn Đất mũi Cà Mau… (0,5 điểm)

Câu 3: (2,0 điểm)

Trang 7

Có nhiều biện pháp chống ô nhiễm môi trường :

-Xử lý chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt (0,25 điểm) -Cải tiến công nghệ để có thể sản xuất ít gây ô nhiễm (0,25 điểm

-Sử dụng nhiều loại năng lượng không gây ô nhiễm như năng lượng gió , năng lượng mặt trời (0,5 điểm)

-Xây dựng nhiều công viên ,trồng cây xanh để hạn chế bụi và điều hòa khí hậu (0,5 điểm) -Tăng cường công tác tuyên truyền và giáo dục để nâng cao hiểu biết và ý thức của mọi người về phòng chống ô nhiễm (0,5 điểm)

II THIẾT KẾ MA TRẬN:

Cấp độ

Tên

chủ

đề

Nhận

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chương

VI

ỨNG

DỤNG

DI

TRUYÊ

N HỌC

Dùng phương pháp lai khác dòng đê tạo ưu thế lai

Số

câu :

1 câu

Số

điêm :

0,5đ

Tỉ

1 câu 0,5 đ

Trang 8

lệ :

5%

Phần

:SINH

VẬT

VÀ

MÔI

TRƯƠ

NG

Chương

I:

SINH

VẬT

VÀ

MÔI

TRƯƠ

NG

HỌC

-Nhân tố

hữu sinh

tác động

đến thực

vật

Ảnh hưởng của t 0 lên đời sống thực vật

Số câu :

1câu

Số

điêm :

Tỉ lệ :

10%

1 câu

100%

1 câu 1,0 đ 100%

Chương

II

HỆ

SINH

THÁI

-Đặc trưng cơ bản của quần thê

Số câu :

1câu

Số điêm:

1,0đ

Tỉ lệ :

5%

1 câu

0,5 đ

50%

1 câu 0,5 đ 50%

1 câu 0,5 đ 100%

Chương

III

CON

NGƯƠI

DÂN SÔ

VÀ MÔI

TRƯƠN

G

-Biết

được

dạng tài

nguyên

thiên

nhiên

-Tác

động của

con

Trang 9

đến môi

trường

Số câu :

2

Số điêm:

1,0 đ

Tỉ lệ :

10%

2 câu

50%

2 câu 1,0 đ 100%

Chương

IV:

BẢO

VỆ

MÔI

TRƯƠ

NG

Số câu :

1câu

Số điêm:

2 đ

Tỉ lệ :

20%

1 câu 2,0 đ 100%

1 câu 2,0 đ 100%

Bài :

Số câu :

5câu

Số điêm:

4 đ

Tỉ lệ :

40%

3 câu

1,5 đ

37,5%

1 câu 0,5 đ 12,5%

1 câu 2,0 đ 50%

5câu 4,0 đ 100%

Tổng số

câu: 10

Tổng số

điêm:10

Tỉlệ:100

%

Số câu: 6

Số

điêm:3,0

đ

Tỉ lệ:30%

Số câu: 3

Số điêm:3,0 đ

Tỉ lệ:30%

Số câu: 4

Số điêm:

4,0 đ

Tỉ lệ:40%

Sốcâu:13 Sốđiêm:10 100%

Trang 10

PHỊNG GIÁO DỤC &ĐÀO TẠO TP QUY NHƠN Chữ ký GT1……… Chữ ký GT2………

ĐÊ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012

Mơn : SINH HỌC LỚP 9 Thời gian : 45 phút ( khơng k th i gian phát đ )ể ờ ề

Họ và tên :………Lớp……….

Trường THCS ………Số báo danh……….

Mã phách

……… Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ ký GK1 Chữ ký GK2 Mã phách

I/TR Ắ C NGHI Ệ M :(5,0điểm)

Khoanh trịn vào chữ cái ở đầu câu em cho là đúng trong các câu sau :

Câu1: Trong chăn nuôi người ta áp dụng phương pháp nào sau đây để tạo ưu thế lai :

A Lai khác dòng B Lai trở lại C Lai thuận nghịch D Lai phân tích

Câu2:Tài nguyên nào sau đây khơng thuộc tài nguyên thiên nhiên:

Trang 11

A Tài nguyên rừng B Tài nguyên đất

C Tài nguyên sinh vật D Tài nguyên trí tuệ con người

Câu 3: Con người bắt đầu chăn thả gia súc và trờng trọt trong giai đoạn nào dưới đây:

A Thời kì nguyên thủy B Xã hợi cơng nhiệp

C Xã hợi nơng nghiệp D Khai thác khoáng sản và đốt rừng

Câu 4: Ở loại rừng nào tác động của nhân tố hữu sinh quan trọng hơn các nhân tố

vơ sinh

A Rừng lá rợng ơn đới B Rừng mưa nhiệt đới

C Thảo nguyên D Rừng thơng phương Bắc

Câu 5: Trong các nhân tố sinh thái sau,nhân tố nào vừa có tác động trực tiếp vừa có tác động gián tiếp rõ nhất đối với sinh vật?

A Ánh sáng B Nhiệt đợ .C Đợ ẩm D Muối khoáng

Câu 6: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể:

A Mật độ B Tỉ lệ đực cái C Sức sinh sản D Độ đa dạng

Câu 7: Chuỗi thức ăn là một dãy gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ với nhau về :

A Nguồn gốc B Nơi chốn C Dinh dưỡng D Cạnh tranh

Câu 8: Quan hệ giữa lúa và cỏ dại là quan hệ :

A Cộng sinh B Cạnh tranh C Hội sinh D Sinh vật ăn sinh

vât

Câu 9: Trong các cây sau ,cây nào là cây ưa bóng ?

A Phong lan B Vạn niên thanh

C Mít D Dừa

Câu 10: Hoạt động của con người khơng gây ơ nhiễm mơi trường là:

A Giao thơng vận tải B Giáo dục

C Chiến tranh D Sản xuất nơng nghiệp

II) TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Câu 2 (1,5 điểm) : Tháp dân số trẻ và tháp dân số già khác nhau như thế nào?

Câu 3 (1,5 điểm)

b) Thế nào là nguồn năng lượng sạch ?

c) Em hãy kể tên một số khu rừng nổi tiếng ở nước ta hiện đang được bảo vệ tốt ?

CÂU 3: (2, 0 điểm ) Nêu các biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường?

Trang 12

̀I LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN : SINH HỌC 9 I) TRẮC NGHIỆM:(5 điểm) 1 A , 2 D , 3C , 4B , 5A , 6D , 7C , 8B , 9B , 10 B II) TỰ LUẬN : (5 điểm) Câu 2 (1,5 điểm) : -Tháp dân số trẻ là tháp dân số cĩ đáy rợng do số lượng trẻ em sinh ra hằng năm cao Cạnh tháp xiên nhiều và đỉnh tháp nhọn biêu hiện tỉ lệ người tử vong cao Tuổi thọ trung bình thấp (0,75 điêm) -Tháp dân số già là tháp dân số cĩ đáy hẹp, đỉnh khơng nhọn, cạnh tháp gần như thẳng đứng, biêu thị tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử vong đều thấp Tuổi thọ trung bình cao (0,75 điêm)

Câu 2 (1,5 điểm):

-Nguồn năng lượng sạch là nguồn năng lượng khi sử dụng không gây ô nhiễm môi trường như năng lượng mặt trời , năng lượng gió , năng lượng thuỷ triều (0,75 điểm) -Ở Việt Nam có các khu rừng được bảo vệ tốt như : rừng Cúc Phương , Ba Vì , Tam Đảo, Ba Bể , Cát Bà , Bạch Mã , Yooc Don , Cát Tiên , Côn Đảo , Rừng ngập mặn Cần Giờ , Rừng ngập mặn Đất mũi Cà Mau… (0,75 điểm)

Câu 3: (2,0 điểm)

Có nhiều biện pháp chống ô nhiễm môi trường :

-Xử lý chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt (0,25 điểm) -Cải tiến công nghệ để có thể sản xuất ít gây ô nhiễm (0,25 điểm -Sử dụng nhiều loại năng lượng không gây ô nhiễm như năng lượng gió , năng lượng mặt trời (0,5 điểm)

Trang 14

-Xây dựng nhiều công viên ,trồng cây xanh để hạn chế bụi và điều hòa khí hậu (0,5 điểm) -Tăng cường công tác tuyên truyền và giáo dục để nâng cao hiểu biết và ý thức của mọi người về phòng chống ô nhiễm (0,5 điểm)

Ngày đăng: 25/05/2021, 17:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w