1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

de tham khao toan7

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 97,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,25 Biết hai đường thẳng song, tính được số đo hai góc so le trong, hai góc đồng vị 2 0,5 Tính được số đo của một góc trong tam giác, góc ngoài của tam giác.. 1 Chứng minh được hai đườn[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ÐT DUY XUYÊN MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I 2012-2013

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: Toán - Lớp 7

Cấp độ

Tên chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

KQ

Q

TL

Chủ đề 1

Số hữu tỉ, số

thực

Số tiết:22

Tỉ lệ: 37%

Nhận biết được số hữu tỉ, số

vô tỉ

Thực hiện được phép cộng, trừ, nhân chia

số hữu tỉ

Thực hiện phép tính đơn giản của số hữu tỉ

Vận dụng các tính chất vào giải bài toán tìm x

Chứng minh được tỉ

lệ thức

Số câu:

Chủ đề 2

Hàm Số, đồ thị

hàm số

Số tiết:9

Tỉ lệ: 15%

Nhận biết được hai đại lượng

thuận, tính được

hệ số k

Tính được giá trị của hàm số

Giải bài toán về đại lượng tỉ

lệ thuận

Số câu:

Số điểm

1 0,25

1 0,25

1

1

3 1,5 Chủ đề 3

Đường thẳng

vuông góc và

đường thẳng

song song

Số tiết:16

Tỉ lệ: 26

Nhận biết được hai góc đối đỉnh

Biết hai đường thẳng song, tính được số

đo hai góc

trong, hai góc đồng vị

Chứng minh được hai đường thẳng song song

Số câu:

Số điểm

1 0,25

2

0,5

1 1,5

4 2,25 Chủ đề 4

Tam giác

Số tiết: 13

Tỉ lệ: 22%

Nhận biết được hai tam giác bằng nhau

Tính được

số đo của một góc trong tam giác, góc ngoài của tam giác

Chứng minh được hai tam giác bằng nhau

Số câu:

Số điểm

1 0,25

3 0,75

1

1

4 2

Trang 2

PHÒNG GD & ÐT DUY XUYÊN ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I 2012-2013

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: Toán - Lớp 7

Thời gian làm bài : 90 phút Giới hạn đến hết tuần 15

A Trắc nghiệm: ( 3đ )

I Học sinh chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm (2,5điểm)

Câu 1: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 4

3

 ?

A

20

15

20

12 16

D

12 16

Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4 Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

2

C k = 2

3

D k = 24

1

Câu 3: Cho ABC v à A’B’C’ c ó ^B = ^B' , ^C = ^C' N ếu ABC = A’B’C’ cần

có thêm điều kiện

A AB = A’B’ B AC = A’C’ C BC = B’C’ D tất cả đều đúng

Câu 4: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu?

Câu 5: Cho hàm số y = f(x) =3.x thì f(2)= ?

A 2 B 3 C 4 D 6

Câu 6 Kết quả của phép tính

1

4+

3

−8 là:

A

1

−4

−5

5 8

Câu 7: Tam giac ABC có Aˆ 50 ;0 Bˆ700 thì số đo của góc ngoài tại C bằng:

A 600 B 700 C 1000 D 1200

Câu 8: Nếu tam giác ABC có BAC¿ =500 và ABCˆ ACBˆ thì số đo của góc ABCˆ bằng:

Câu 9: Cho Δ ABC vuông tại C có B¿=300 Số đo góc A là:

Câu 10: Hai đường thẳng phân biệt a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thì ?

A a // b B.a ¿b C a cắt b D Cả A,B,C đều đúng

II Trong các khẳng định sau,khẳng định nào đúng, sai? Ghi vào bài làm (0,5 điểm)

Câu 1 Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Câu 2 Hai góc so le trong thì bằng nhau.

B Tự luận: ( 7đ )

Bài 1: (2đ) Thực hiện các phép tính sau:

a) 31

3−0,5):32

3

Bài 2: (1đ) Tìm x biết:

3

2x+

1

3=2,5

Bài 3: (1đ) Hai lớp 7A và 7B có tất cả 65 học sinh Tìm số học sinh của mỗi lớp biết rằng số học

sinh của 2 lớp lần lượt tỉ lệ với 6 và 7

Bài 4: (2,5đ) Cho Δ ABC có AB=AC.Gọi H là trung điểm của BC

a) Chứng minh : Δ AHB = Δ AHC

b) Từ C vẽ đường vuông góc với BC cắt đường thẳng AB tại E

Trang 3

Chứng minh EC //AH

Bài 5: (0,5) Cho

a

b=

c

d Chứng minh

2 a+5b

3 a−4 b=

2 c+5 d 3c−4 d

PHÒNG GD & ÐT DUY XUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KÌ I 2012-2013

A Trắc nghiệm (3 điểm) Đúng mỗi câu cho 0,25đ

I/ Chọn phương án trả lời đúng của mỗi câu sau và ghi ra giấy thi :

II/ Xác định tính đúng (Đ) , sai (S) trong các khẳng định :

1- D ; 2- S ;

B/ Tự luận ( 7 điểm )

Bài 1: 2đ

a) 31

4−(0 ,25+√4) = 3 +

1

4−(14+2) = 3 +

1

4−

1

4−2 = 1

b) (21

3−0,5):32

3 = (73−

1

2):11 3 = (14−36 ):11

3 =

11

6 .

3

11 =

1 2

0,5đ

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài2:( 1,0đ)

3

2x+

1

3=2,5

3

2x=

5

2−

1 3

3

2x=

15−2 6

3

2x=

13 6

x =

13

6 :

3

2 =

13

6 .

2

3 =

13 9

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Bài 3(1,0đ) Gọi x, y lần lược là số học sinh của lớp 7A, 7B

Ta có: x + y = 65 và

x

6=

y

7

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được

x

6=

y

7=

x + y

13 =

65

13=5

x = 5.6 = 30; y = 7.5 =35 Vậy số học sinh của hai lớp lần lược là: 30 HS và 35HS

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 4

Bài 4 (2,5đ)

Vẽ hình phục vụ câu a được 0,25 điểm

Vẽ hình phục vụ câu b được 0,25 điểm

a) Δ ABH và Δ ACH

có AB = AC ;

BH = HC;

AH cạnh chung

Δ ABH = Δ ACH (c.c.c) b) ⇒ BHA=¿ CHA¿

BHA¿ + CHA¿ =1800

nêm BHA=¿ CHA¿ = 900

⇒ AH ¿ BC

Mà BC ¿ EC

⇒ AH // EC

0,2 5đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Bài 5 (0,5đ)

Đặt

a

b=

c

d=k ⇒ a = bk; c = dk

2a+5b

3 a−4 b=

2bk+5b

3 bk−4b=

b(2k+5 ) b(3k−4)=

2 k+5 3k−4 (1)

2 c+5 d

3 c−4 d=

2 dk +5 d 3dk −4 d=

d (2 k +5 )

d (3 k−4 )=

2k +5

3 k−4 (2 )

Từ (1) và (2) ⇒

2 a+5b

3 a−4 b=

2 c+5 d 3c−4 d

0,25đ

0,25đ

Học sinh giải cách khác , các nhóm chấm thống nhất phân biểu điểm tương tự.

Duy nghĩa, ngày 28 tháng 11 năm 2012

E

B

A

Trang 5

Phòng GD & ĐT Duy Xuyên HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THAM KHẢO HỌC KÌ I 2012-2013

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN TRỖI Môn: Toán - Lớp 7

A Trắc nghiệm (3đ)

Đáp án

B.Tự luận: (7đ)

0.25

0.25

0.25 Bài 2a (0,5đ)

0.25 0.25 Bài 2b (0,75đ)

0.25 0,25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 4 (1.75 đ)

Trang 6

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Bài 5 (0.5đ)

0.25 0.25

Học sinh làm cách khác so với hướng dẫn chấm nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Duy nghĩa, ngày tháng 11 năm 2012

Ngày đăng: 12/06/2021, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w