1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE ON TAP HOA 8 KHI

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Tính thể tích không khí cần dùng để chuyển toàn bộ kim loại trên thành oxi biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí C©u 16: Cho 8 gam hỗn hợp kim loại Fe và Mg hoàn tan vào dung dịch HCl [r]

Trang 1

ễN TẬP HỌC KỲ I HểA HỌC 8

I Lí THUYẾT

Câu 1: Nguyên tử là gì, phân tử là gì Nguyên tử và phân tử có gì giống và khác nhau Hãy trình bày cấu tạo nguyên tử

Câu 2:Thế nào là đơn chất, hợp chất; cho ví dụ Nêu đặc điểm phân biệt đơn chất với hợp chất

Câu 3:Trình bày quy tắc hóa trị Quy tắc hóa trị đợc ứng dụng trong lập CTHH của chât và tìm hóa trị của nguyên tố, nhóm nguyên tố nh thế nào; cho ví dụ

Câu 4:Phát biểu định luật bảo toàn khối lợng Viết biểu thức định luật bảo toàn khối lợng trong trờng hợp tổng quát

Câu 5:Mol là gì Viết biểu thức biểu thị mối quan hệ giữa mol – khối lợng – và thể tích

ứng dụng tính - số mol của: 5,6 gam CaO; 3,36l CO2(đktc)

- Khối lợng của 0,15 mol CaCO3; 5,6 lit SO2(đktc)

- Thể tích của 0,12 mol CO2; 6,4g H2

II BÀI TẬP.

Loại 1: Bài tập xác định thành phần cấu tạo nguyên tử.

Câu 1: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng các hạt là 60 hạt, trong đó, số hạt mang điện nhiều

gấp 2 lần số hạt không mang điện Nêu đặc điểm cấu tạo nguyên tử của X

Câu 2: Một nguyên tố Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 25 hạt, trong đó, hiệu số hạt mang điện với hạt không mang điện là 7 hạt, Nêu đặc điểm cấu tạo nguyên tử của Y

Câu 3: Dựa vào hỡnh vẽ sau và hoàn thành bảng bờn dưới:

Liti

Oxi

Clo

Canxi

Loại 2: Tính hóa trị và lập CTHH

1 Xác định hoá trị các nguyên tố (trừ oxi và hiđro) trong các hợp chất sau

a) NH3 ; NO ; N2O ; NO2 ; N2O5 ;

b) H2S ; SO2 ; SO3 ;

c) CO ; CO2 ;

d) P2O5 ; PH3

2 Xác định hoá trị các nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau :

a) Hoá trị của Fe trong Fe2O3 ; FeO ; Fe3O4

b) Hoá trị của S trong H2S ; SO2 ; SO3

c) Hoá trị của nhóm nguyên tử (SO3) trong H2SO3

d) Hoá trị nhóm nguyên tử (PO4) trong Ca3(PO4)2

3.

Hãy viết các công thức hoá học vào các ô t ơng ứng trong bảng sau :

Nguyên tử,

nhóm nguyên

tử

Hiđro và các kim loại

H (I) K (I) Ag (I) Mg (II) Fe (III) Al (III)

Trang 2

Cl (II)

NO3 (I)

SO3 (II)

SO4 (II)

PO4 (III)

4 Silic đioxit có thành phần phân tử gồm 2 nguyên tố : Si (hoá trị IV) và O

a) Viết công thức phân tử của silic đioxit

b) Tính % khối lợng từng nguyên tố

5. Lập công thức phân tử của các chất sau :

a) Phân tử gồm nguyên tố nitơ (III) và nguyên tố hiđro

b) Thành phần phân tử có 50% nguyên tố lu huỳnh và 50% nguyên tố oxi về khối lợng

c) Thành phần phân tử gồm nguyên tố C và H, trong đó C chiếm 92,3 % về khối lợng

d) Hợp chất có thành phần gồm 3 nguyên tố C, H, O ; trong đó số nguyên tử H gấp 2 lần số nguyên tử C, số nguyên tử O luôn bằng 2

e) Hợp chất có thành phần về khối lợng : 85,71%C và 14,29% H

f) Hợp chất A cú thành phần khối lượng cỏc nguyờn tố là: 40%Cu, 20%S và 40% O, trong phõn tử hợp chất cú 1 nguyờn tử S

g) Hợp chất khớ B cú tỉ lệ về khối lượng cỏc nguyờn tố tạo thành là mC: mH = 6:1, một lớt khớ B (đktc) nặng 1,25g

h) Hợp chất C cú tỉ lệ về khối lượng cỏc nguyờn tố là mCa: mN: mO = 10: 7: 24 và 0,2 mol hợp chất C nặng 32,8 gam

j) Hợp chất D biết 0,2 mol hợp chất D cú chứa 9,2g Na, 2,4g C và 9,6g O

6 : Tỡm x và ghi lại cụng thức hoa học của cỏcc hợp chất sau:

1) Hợp chất Fe2(SO4)x cú phõn tử khối là 400 đvC

2) Hợp chất FexO3 cú phõn tử khối là 160đvC 3) Hợp chất Al2(SO4)x cú phõn tử khối là 342 đvC

4) Hợp chất K2(SO4)x cú phõn tử khối là 174 đvC 5) Hợp chất Cax(PO4)2 cú phõn tử khối là 310 đvC

7/ Khớ A cú cụng thức chung là: RO3 nặng hơn khớ oxi 2,5 lần

a Hóy tỡm cụng thức hoỏ học của khớ A

b Tớnh phần trăm về khối lượng của mỗi nguyờn tố trong A

8/ Hợp chất A của N với O cú: %N = 30,43%

1 Lập cụng thức đơn giản nhất của A

2 Xỏc định A biết phõn tử A cú 2 nguyờn tử N

9/ Cỏc hợp chất A, B, C của cỏc nguyờn tố C, H, O cựng cú % khối lượng cỏc nguyờn tố là: %C =

40,00% %H = 6,67%

1 Lập cụng thức đơn giản nhất của A, B, C

2 Xỏc định A, B, C biết phõn tử A cú 1 nguyờn tử C, phõn tử B cú 2 nguyờn tử C, phõn tử C cú

6 nguyờn tử C

10/ Lập CTHH của hợp chất của Al, S, O biết khối lượng mol của hợp chất là 342;

%Al = 15,79%; %S = 28,07%

Viết CTHH của hợp chất dưới dạng Alx(SO4)y

Loại 3: Viết phơng trình hóa học Câu 1: Điền các hệ số thích hợp để hoàn thành các PTHH sau

1 H2 + O2    H2O

2 Al + O2    Al2O3

3 Fe + HCl    FeCl2 + H2

4 Fe2O3 + H2    Fe + H2O

5 NaOH + CuSO4    Na2SO4 + Cu(OH)2

6 H2SO4 + KOH    K2SO4 + H2O

7 AgNO3 + FeCl3    AgCl + Fe(NO3)3

Trang 3

8 CaCO3 + HCl    CaCl2 + H2O + CO2

9 CH4 + O2    CO2 + H2O

1/ Na2O + H2O  NaOH

2/ Na + H2O  NaOH + H2 

3/ Al(OH)3   

0

t

Al2O3 + H2O 4/ Al2O3 + HCl  AlCl3 + H2O

5/ Al + HCl  AlCl3 + H2 

6/ FeO + HCl  FeCl2 + H2O

7/ Fe2O3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + H2O

8/ NaOH + H2SO4  Na2SO4 + H2O

9/ Ca(OH)2 + FeCl3  CaCl2 + Fe(OH)3 

10/ BaCl2 + H2SO4  BaSO4  + HCl

11/ Fe(OH)3   

0

t

Fe2O3 + H2O 12/ Fe(OH)3 + HCl  FeCl3 + H2O 13/ CaCl2 + AgNO3  Ca(NO3)2 + AgCl 14/ P + O2   

0

t

P2O5 15/ N2O5 + H2O  HNO3 16/ Zn + HCl  ZnCl2 + H2  17/ Al2O3 + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2O 18/ CO2 + Ca(OH)2  CaCO3  + H2O 19/ SO2 + Ba(OH)2  BaSO3  + H2O 20/ KMnO4   

0

t

K2MnO4 + MnO2 + O2 

10 Fe + Cl2    FeCl3

Câu 2: 2 Điền vào chỗ trống và cân bằng các PTHH dới đây

1 CaO + …… > CaCl2 + H2O 7 FeO + … -> FeSO4 + H2O

2 …… + H2O -> H2SO3 8 SO3 + …… > H2SO4

3 MgO + … -> MgSO4 + H2O 9 CaO + SO2 >CaSO3

4 Al + …… -> Al2O3 10 Mg + … -> MgSO4 + H2

5 HCl + Na2CO3 > NaCl + …+ CO2 11 HCl + … > NaCl + H2O

6 H2SO4 + …… -> ZnSO4 + H2 12 Fe + HCl -> …… + H2

Loại 4: áp dụng ĐLBT khối lợng và bài toán hiệu suất Câu 1:: Đặt một cốc đựng dung dịch axitclohidric và một

Viên kẽm lên đĩa cân A

Sau đó, đặt lên đĩa cân B những quả cân để đảm bảo

Cân đạt vị trí thăng bằng

Cho viên kẽm ở đĩa A vào cốc đựng dd axit clohidric

Em hãy cho biết cân sẽ nghiêng về bên nào; giảI thích

Câu 2:Đốt cháy một thanh sắt nặng 5,6 gam trong không khí, sau một thời gian đem cân, thấy thanh sắt nặng 8,8 gam Biết sắt đã phản ứng với oxi thành sắt từ oxit (Fe3O4)

a Viết phơng trình hóa học của phản ứng và biểu thức tính khối lợng của oxi

b Tính khối lợng của oxi đã tham gia phản ứng với sắt

Câu 3:Trong bài tập 1, biết ngời ta đã lấy một viên kẽm có khối lợng là 6,5g để cho vào cốc đựng 50g dung dịch axitclohidric(HCl) Và sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, ngời ta thấy cân chỉ vạch 56,3g

a Viết PTHH và biểu thức tính khối lợng của khí Hidro đã thoát ra Biết dung dịch còn lại trong cốc là muối kẽm clorua (ZnCl2)

b Tính Thể tích khí hidro thoát ra

Câu 4:Để sản xuất vôi, ngời ta tiến hành nung nóng 1 tấn đá vôI (canxicacbonat – CaCO3) trong lò cao với hiệu suất phản ứng đạt 85% Tính khối lợng vôI sống (canxioxit - CaO) ngời ta thu đợc sau nung và thể tích khí cacbonddioxxit (CO2) đã thoát ra ngoài môI trờng

Câu 5: Nung 1 kg đỏ vụi chứa 80% CaCO3 thu được 112 dm³ CO2 (đktc) Tớnh hiệu suất phõn huỷ CaCO3

Câu 6:Cú thể điều chế bao nhiờu kg nhụm từ 1 tấn quặng bụxit cú chứa 95% nhụm oxit, biết hiệu

suất phản ứng là 98% Sơ đồ phản ứng: Al2O3 → Al + O2

Câu 7: Người ta điều chế vụi sống CaO bằng cỏch nung đỏ vụi chứa CaCO3 Lượng vụi sống thu được từ 1 tấn đỏ vụi cú chứa 10% tạp chất là 0,45 tấn Tớnh hiệu suất phản ứng

LOẠI 5: TÍNH THEO PHƯƠNG TRèNH HểA HỌC

Trang 4

Câu 1: Hãy tính % khối lợng của oxi trong các hợp chất sau: Fe2O3,, Fe3O4, K2O và tính PTK của các hợp chất trên

Câu 2: Trong PƯHH: 4Al +3O2 2Al2O3 Biết có 1,5.1023 phân tử oxi phản ứng Tính số phân

tử Al2O3 thu đợc?

Câu 3: a Tính số mol của: 6,5 g Zn; 16g FeO 9,6g SO2 3,36l O2

b Tính khối lợng của: 0,01 mol Fe2O3 0,224l CO2 336ml NO

c Tính thể tích của các khí sau: 4,4g CO24,6g NO2 0,175mol H2

Các khí đều đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Câu 4: Cho 13,8g muối cacbonat của kim loại ( hóa trị I) tác dụng vừa đủ với dụng dịch chứa

7,3g axit clohidric (HCl) thu đợc một lợng muối clorua; 1,8g nớc H2O và 4,4g khí cacbonic (CO2)

a Xác đinh kim loại trong muối cacbonat, biết phân tử khối của muối cacbonat nặng hơn nguyên tử khối của đồng là 2,16 lần

b Viết PTHH xảy ra

c Tính khối lợng muối thu đợc?

Câu 5: Cho các sơ đồ phản ứng:

Al + CuSO4 Alx(SO4)y + Cu

Fe(OH)y + H2SO4 Fex(SO4)y + H2O

a) Xác định chỉ số x,y

b) Lập PTHH Cho biết tỉ lệ về số nguyên của cặp đơn chất và tỉ lệ số phâ n tử của cặp hợp chất.

Câu 6: Hòa tan hoàn toàn một lá kẽm vào dụng dịch axit clohidric( HCl) sau phản ứng thu

đ-ợc muối kẽm clorua (ZnCl2) và 13,44 lit khí hidro (đktc)

a) Viết PTHH

b) Tính khối lơng axit clohidric đã dùng?

c) Tính khối lợng kẽm clorua sinh ra sau phản ứng

d) Nếu hiệu suất của phản ứng H= 80% Hãy tính khối lợng axit clohidric tham gia

và khối lợng kẽm ban đầu?

Câu 7: Cho 2,24g sắt vào dung dịch chứa 1,825g axit clohidric

a) Chất nào còn d sau phản ứng

b) Tính thể tích hidro thu đợc(đktc)

c) Nếu hiệu suất phản ứng H= 60% thì thể tích khí hidro thu đợc là bao nhiêu?

Câu 8: Công thức phân tử của khí X có dạng CxOy Biết trong phân tử có 3 nguyên tử và tỉ khối hơi đối với không khí bằng 1,52 Xác định công thức phân tử của X?

Câu9: Đốt chỏy 6,5 g lưu huỳnh khụng tinh khiết trong khớ oxi dư được 4,48l khớ SO2 ở đktc a) Viết PTHH xảy ra

b) Tớnh phần trăm khối lượng lưu huỳnh trong mẫu chất trờn?

c) Tớnh thể tớch khụng khớ cần để đốt chỏy lượng S trờn (biết oxi chiếm 1/5 khụng khớ)

Câu 10: Người ta điều chế vụi sống bằng cỏch nung đỏ vụi cú thành phần chớnh là CaCO3 Tớnh lượng vụi sống thu được từ 1 tấn đỏ vụi chứa 10% tạp chất

Câu 11: Cho 8,4 gam sắt tỏc dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ Dẫn toàn bộ lượng khớ sinh ra qua 16 gam đồng (II) oxit núng

a) Tớnh thể tớch khớ hiđro sinh ra (điều kiện thường)

b) Tớnh khối lượng kim loại đồng thu được sau phản ứng

Câu 12: Cho 2,8 gam sắt tỏc dụng dung dịch axit clohiđric chứa 14,6 gam HCl nguyờn chất

a) Viết phương trỡnh phản ứng xảy ra

b) Chất nào cũn dư sau phản ứng và dư bao nhiờu gam?

c) Tớnh thể tớch khớ H2 thu được (đktc)?

Câu 13: Cho hỗn hợp CuO và Fe2O3 tỏc dụng với H2 ở nhiệt độ thớch hợp Hỏi nếu thu được 26,4 gam hỗn hợp đồng và sắt, trong đú khối lượng đồng gấp 1,2 lần khối lượng sắt thỡ cần tất cả bao nhiờu lớt khớ hiđro

Câu 14: Cú một hỗn hợp gồm 60% Fe2O3 và 40% CuO Người ta dựng H2 dư để khử 20 gam hỗn hợp đú

Trang 5

a) Tính khối lượng sắt và khối lượng đồng thu được sau phản ứng.

b) Tính số mol H2 đã tham gia phản ứng

C©u 15: Cho 60,5 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kẽm Zn và sắt Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric Thành phần phần trăm về khối lượng của sắt chiếm 46,289% khối lượng hỗn hợp Tính a) Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp

b) Thể tích khí H2 (đktc) sinh ra khi cho hỗn hợp 2 kim loại trên tác dụng với dung dịch axit

clohiđric

c) Khối lượng các muối tạo thành

C©u 16: Cho 12,9 gam hỗn hợp X gồm Cu và Zn tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thi thu được 2,24 lít khí H2

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính % về khối lượng của kim loại

c) Tính thể tích không khí cần dùng để chuyển toàn bộ kim loại trên thành oxi (biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí)

C©u 16: Cho 8 gam hỗn hợp kim loại Fe và Mg hoàn tan vào dung dịch HCl dư thì thu được 4,48 lít khí H2 ( đktc)

a) Viết phương trình phản ứng

b) Tính khối lượng từng kim loại

Ngày đăng: 12/06/2021, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w