1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Đăng Lưu

9 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p bằng 7... Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHAN ĐĂNG LƯU

ĐỀ ÔN TẬP HÈ NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC 9 Thời gian 45 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Liên kết hóa học trong các phân tử NH3, H2O đều thuộc liên kết

A cộng hoá trị không phân cực B cho - nhận

C ion D cộng hoá trị phân cực

Câu 2: Hạt nhân của các nguyên tử hầu hết được tạo nên từ các hạt

A proton và nơtron B electron và nơtron

C electron và proton D electron, proton và nơtron

Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 12 hạt Vậy nguyên tử X là

A Al B Na C Ca D Mg

Câu 4: Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d34s2 R thuộc họ nguyên tố nào?

A p B d C s D f

Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Số nguyên tử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là

A 1 và 6 B 3 và 6 C 3 và 2 D 3 và 8

Câu 6: Cho 3,9gam một kim loại kiềm X, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí hiđro

(đktc) X là

A Na B K C Li D Mg

Câu 7: Cation R+ có cấu tạo như hình:

Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm IA B chu kì 3, nhóm VIA C chu kì 3, nhóm VIIA D chu kì 4, nhóm IA

Câu 8: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 Trong oxit bậc cao nhất của R,

nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

A Nitơ B Photpho C Lưu huỳnh D Cacbon

Câu 9: Trong mỗi chu kỳ, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A tính kim loại tăng, tính phi kim tăng B tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

C tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

Câu 10: Cho m gam Cu vào dung dịch HNO3, xảy ra phản ứng: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO+ H2O

Sau khi kết thúc phản ứng thu được 3,36 lit khí (đktc) Giá trị của m là

A 9,6g B 14,4g C 21,6g D 7,2g

Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p bằng 7 Vậy cấu hình

electron của X là

A 1s12s22p63s23p1 B 1s22s22p3. C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s23p1

Trang 2

Câu 12: Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A Chu kì 3, nhóm IIIA B Chu kì 3, nhóm IIA

C Chu kì 2, nhóm IIIA D Chu kì 2, nhóm IIA

Câu 13: Cho 9,59 gam kim loại Ba tác dụng với halogen X có dư, thu được 14,56 gam muối halogenua

Nguyên tử khối và tên halogen là

A 19 ; Flo B 35,5 ; clo C 80 ; brom D 127 ; iot

Câu 14: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số thứ tự của chu kỳ bằng

A số hiệu nguyên tử B số electron lớp ngoài cùng

C số lớp electron D số electron hoá trị

Câu 15: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết

A nguyên tử khối của nguyên tử B số khối A

C số hiệu nguyên tử D số khối A và số hiệu Z

Câu 16: Có các cấu hình electron sau:

(1) 1s1;

(2) 1s22s22p3;

(3)1s22s22p63s23p64s2;

(4)1s22s22p63s1;

(5) 1s22s22p63s23p6;

(6) 1s22s22p63s23p63d104s2

Cấu hình electron của kim loại là

A (3), (4), (6) B (1), (2), (3), (4) C (1), (4), (5) D (1) , (3)

Câu 17: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là và Nguyên tử khối trung bình của đồng là

63,54 Thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị là

A 54% B 73% C 27% D 50%

Câu 18: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

A K+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, Cl-, Ar D Na+, F-, Ne

Câu 19: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO32–, SO42– lần lượt là

A 0, +4, +3, +8 B –2, +4, +6, +8 C -2, +4, +4, +6 D +2, +4,+4, +6

Câu 20: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4, công thức hợp chất của R với hiđro và

công thức oxit cao nhất là

A H2R, RO B H2R, R2O5 C H2R, RO2 D H2R, RO3

Câu 21: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A C + 2CuO → 2Cu + CO2 B C + O2 → CO2

C C + H2O → CO + H2 D 3C + 4Al → Al4C3

Câu 22: Dung dịch A chứa 0,4 mol HCl, trong đó nguyên tố clo có 2 đồng vị 3517Cl và 3717Cl với hàm

lượng tương ứng là 75% và 25% Nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được m

gam kết tủa Giá trị của m là

A 57,4 B 57,32 C 57,46 D 57,12

Câu 23: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị Liên kết cộng hóa trị là liên kết

Trang 3

A giữa các phi kim với nhau

B được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

C trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

D được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

Câu 24: Cho các phản ứng hóa học sau:

1 KCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

2 2KNO3 → 2KNO2 + O2

3 CaO + C → CaC2 + CO

4 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

5 CaO + H2O → Ca(OH)2

6 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

7 CaCO3 → CaO + CO2

8 CuO + H2 → Cu + H2O

Số phản ứng oxi hóa khử là

A 3 B 4 C 5 D 6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Hạt nhân của các nguyên tử hầu hết được tạo nên từ các hạt

A electron và nơtron B proton và nơtron

C electron và proton D electron, proton và nơtron

Câu 2: Cation R+ có cấu tạo như hình:

Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 3, nhóm VIIA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 3, nhóm VIA Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p bằng 7 Vậy cấu hình

electron của X là

Trang 4

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s12s22p63s23p1 D 1s22s22p3.

Câu 4: Cho 3,9gam một kim loại kiềm X, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí hiđro

(đktc) X là

A Mg B Li C Na D K Câu 5: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị Liên kết cộng hóa trị là liên kết

A giữa các phi kim với nhau

B được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

C trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

D được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Câu 6: Có các cấu hình electron sau:

(1) 1s1; (2) 1s22s22p3; (3)1s22s22p63s23p64s2; (4)1s22s22p63s1;

(5) 1s22s22p63s23p6; (6) 1s22s22p63s23p63d104s2 Cấu hình electron của kim loại là

A (1) , (3) B (1), (2), (3), (4) C (3), (4), (6) D (1), (4), (5) Câu 7: Dung dịch A chứa 0,4 mol HCl, trong đó nguyên tố clo có 2 đồng vị 3517Cl và 3717Cl với hàm lượng tương ứng là 75% và 25% Nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 57,4 B 57,46 C 57,12 D 57,32 Câu 8: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 Trong oxit bậc cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là

A Cacbon B Nitơ C Lưu huỳnh D Photpho

Câu 9: Cho 9,59 gam kim loại Ba tác dụng với halogen X có dư, thu được 14,56 gam muối halogenua

Nguyên tử khối và tên halogen là

A 19 ; Flo B 35,5 ; clo C 80 ; brom D 127 ; iot Câu 10: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO32–, SO42– lần lượt là

A –2, +4, +6, +8 B 0, +4, +3, +8 C -2, +4, +4, +6 D +2, +4,+4, +6

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Có các cấu hình electron sau:

Trang 5

(1) 1s1; (2) 1s22s22p3; (3)1s22s22p63s23p64s2; (4)1s22s22p63s1;

(5) 1s22s22p63s23p6; (6) 1s22s22p63s23p63d104s2 Cấu hình electron của kim loại là

A (1), (2), (3), (4) B (1) , (3) C (3), (4), (6) D (1), (4), (5) Câu 2: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

A C + H2O → CO + H2 B C + O2 → CO2

C 3C + 4Al → Al4C3 D C + 2CuO → 2Cu + CO2 Câu 3: Số oxi hóa của lưu huỳnh (S) trong H2S, SO2, SO32–, SO42– lần lượt là

A 0, +4, +3, +8 B +2, +4,+4, +6 C -2, +4, +4, +6 D –2, +4, +6, +8

Câu 4: Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A Chu kì 3, nhóm IIIA B Chu kì 3, nhóm IIA

C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 2, nhóm IIIA

Câu 5: Dung dịch A chứa 0,4 mol HCl, trong đó nguyên tố clo có 2 đồng vị 3517Cl và 3717Cl với hàm lượng tương ứng là 75% và 25% Nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 57,4 B 57,12 C 57,46 D 57,32 Câu 6: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là

A K+, Cl-, Ar B Na+, F-, Ne C Li+, F-, Ne D Na+, Cl-, Ar

Câu 7: Cho 9,59 gam kim loại Ba tác dụng với halogen X có dư, thu được 14,56 gam muối halogenua

Nguyên tử khối và tên halogen là

A 19 ; Flo B 35,5 ; clo C 80 ; brom D 127 ; iot Câu 8: Trong mỗi chu kỳ, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

C tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

Câu 9: Cho 3,9gam một kim loại kiềm X, tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí hiđro

(đktc) X là

A K B Li C Mg D Na Câu 10: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4, công thức hợp chất của R với hiđro và công thức oxit cao nhất là

A H2R, R2O5 B H2R, RO C H2R, RO2 D H2R, RO3

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Trang 6

4 D 10 D 16 D 22 D

ĐỀ SỐ 4 Câu 1: Chọn câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị Liên kết cộng hóa trị là liên kết

A giữa các phi kim với nhau

B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

D được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

Câu 2: Dung dịch A chứa 0,4 mol HCl, trong đó nguyên tố clo có 2 đồng vị 3517Cl và 3717Cl với hàm lượng tương ứng là 75% và 25% Nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 57,12 B 57,4 C 57,32 D 57,46 Câu 3: Nguyên tố X có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A Chu kì 2, nhóm IIIA B Chu kì 3, nhóm IIIA

C Chu kì 2, nhóm IIA D Chu kì 3, nhóm IIA

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p bằng 7 Vậy cấu hình

electron của X là

A 1s22s22p63s1 B 1s12s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p3.

Câu 5: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số thứ tự của chu kỳ bằng

A số hiệu nguyên tử B số electron lớp ngoài cùng

C số lớp electron D số electron hoá trị

Câu 6: Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4, công thức hợp chất của R với hiđro và công thức oxit cao nhất là

A H2R, RO B H2R, R2O5 C H2R, RO2 D H2R, RO3

Câu 7: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 12 hạt Vậy nguyên tử X là

A Ca B Mg C Na D Al Câu 8: Cation R+ có cấu tạo như hình:

Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 3, nhóm VIIA B chu kì 3, nhóm VIA C chu kì 3, nhóm IA D chu kì 4, nhóm IA

Trang 7

Câu 9: Cho các phản ứng hóa học sau:

1 KCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

2 2KNO3 → 2KNO2 + O2

3 CaO + C → CaC2 + CO

4 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

5 CaO + H2O → Ca(OH)2

6 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

7 CaCO3 → CaO + CO2

8 CuO + H2 → Cu + H2O

Số phản ứng oxi hóa khử là A 3 B 5 C 4 D 6 Câu 10: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar -(Nội dung đáp án chi tiết từ câu 11 đến câu 24 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy) -

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

ĐỀ SỐ 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1: Công thức hóa học của axit hipoclorơ là

A HClO B HClO3 C HCl D HClO2

Câu 2: Cho 17,5 gam hỗn hợp rắn gồm NaCl và KF vào lượng dư dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu

được 28,7 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của KF trong hỗn hợp rắn là

A 23,77 B 66,86 C 33,14 D 76,23

Câu 3: Cho các phát biểu sau

(1) Các hợp chất khí hiđrohalogenua đều không màu và rất độc

(2) Khí flo tác dụng với tất cả các kim loại tạo muối florua

(3) Có thể đựng dung dịch HF trong bình thủy tinh

(4) Tính khử của HI mạnh hơn HBr

(5) Dung dịch HCl chỉ có tính khử, không có tính oxi hoá

(6) Thuốc thử để nhận biết iot là hồ tinh bột

Số phát biểu sai là

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 4: Có thể phân biệt 3 bình khí HCl, Cl2, H2 bằng thuốc thử

Trang 8

A Dung dịch AgNO3 B Quì tím ẩm

C Không phân biệt được D Dung dịch phenolphtalein

Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố clo là

A 8 B 7 C 5 D 6

Câu 6: Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là

A liên kết cho nhận B liên kết cộng hóa trị không có cực

C liên kết ion D liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 7: Hợp chất nào sau đây không tan trong nước?

A HCl B AgCl C AgF D NaCl

Câu 8: Đơn chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?

A I2 B Cl2 C Br2 D F2

Câu 9: Để loại khí HCl có lẫn trong khí Cl2 cần dẫn hỗn hợp khí qua

A dung dịch NaCl đặc B H2SO4 đặc C nước D dung dịch NaOH

Câu 10: Phương pháp đúng mô tả cách thu khí hiđroclorua trong phòng thí nghiệm là

A cách 4 B cách 1 C cách 3 D cách 2

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thày Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh

Trình, TS Tràn Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thày Lê Phúc Lữ, Thày Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 29/03/2022, 17:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4: Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s 23p63d 3 4s2. R thuộc họ nguyên tố nào? - Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Đăng Lưu
u 4: Nguyên tố R có cấu hình electron 1s22s22p63s 23p63d 3 4s2. R thuộc họ nguyên tố nào? (Trang 1)
C. được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau. D. được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung - Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Đăng Lưu
c hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau. D. được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung (Trang 6)
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp - Bộ 5 đề ôn tập hè môn Hóa học 10 năm 2021 có đáp án Trường THPT Phan Đăng Lưu
i dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm