Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong A, B thoả mãn OB 9OA Câu II 2 điểm.. Ox, Oy lần lượt tại.[r]
Trang 1Câu I(2 điểm) Cho hàm số yx3 3x22 có đồ thị là đường cong C
1 Khảo sát sự biến thiên của hàm số và vẽ đường cong C
2 Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong C biết tiếp tuyến cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại
A, B thoả mãn OB9OA
Câu II(2 điểm)
1 Giải hệ phương trình
x
y
2 Giải phương trình
tan 2 cos
2 sin cos 2
x
Câu III( 1 điểm) Tính tích phân
2 5
xdx I
Câu IV (1 điểm) Cho lăng trụ tam giác đềuABC A B C 1 1 1có cạnh đáy bằng a M là điểm trên cạnh 1
AA sao cho AA1 3AM Biết BMC 1 900 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp lăng trụABC A B C 1 1 1
Câu V (1 điểm) Giải bất phương trình 8 2 1x 4x 21x 5
Câu VI (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A, cạnh BC nằm trên đường thẳng có phương trình x2y 2 0 Đường cao kẻ từ B có phương trình x y 4 0, điểm
1;0
M
thuộc đường cao kẻ từ đỉnh C Xác định toạ độ các đỉnh của tam giác ABC
2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho điểm B5; 2; 2 , C3; 2;6 Tìm toạ độ điểm A thuộc mặt phẳng ( ) :P 2 x y z 5 0 sao cho tam giác ABC vuông cân tại đỉnh A
Câu VII(1 điểm) Tìm phần ảo của số phức z, biết z3z 1 2i2
-Hết
-TTBDVH KHAI TRÍ
ĐỀ SỐ 19
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC - NĂM 2011
Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 2Đáp án đề số 19
Câu I
1
1 đ
Câu I 1 Khảo sát yx3 3x22 - Tập xác định D R
- Sự biến thiên của hàm số +xlim y , limx y
Đồ thị không có đường tiệm cận
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;0 vµ 2; Hàm số nghịch biến trên 0; 2
Điểm cực đại 0; 2, Điểm cực tiểu 2; 2 0,25 -Đồ thị.(0,25) Đi qua 1; 2 ,1;0 3; 2 Đồ thị nhận I1;0 làm điểm uốn
HS có thể trình bày theo sơ đồ của CT cơ bản
0,25
0,25
0,5
Câu I 2
1 đ
Gọi toạ độ điểm M x 0 ;f x 0
là toạ độ tiếp điểm
Theo giả thiết OB=9OA suy ra hệ số góc của tiếp tuyến bằng 9 hoặc -9
2 2
2 2
Phương trình (2) vô nghiệmPhương trình (1) suy ra x0 1,x0 3
Với x 0 1 suy ra phương trình tiếp tuyến y9x7
Với x 0 3 suy ra phương trình tiếp tuyến y9x 25
0,25
00,25
0,25 0,25
Câu
II 1
1 đ
Điều kiện 3x y 0,3x 3x y 0,y0
2
Đặt
t
y suy ra
2
t t t t
+Với t 1 ta có 3x y y(3) 2
0 3
y
thay vào (2) ta có
1 4
0,25
0,25
2
-2
2 0
-1
x 0 2
y
’ + 0 - 0 +
-2
y
x
Trang 3Thay y 4 vào (3) ta có x 4 suy ra 4; 4 là nghiệm
+Với
3 2
t
ta có
3 3
2
x y y
(3)
2
0 9 3 4
y
từ (2)
4 y 2y 2 y y
Đặt
2
4 y 2y u (u 0 )Ta có 2u2 2u 4 0 u 2 u1 (loại)
Với
9
(loại) Thay
8 9
y
vào (3) ta có
8 9
x
suy ra
8 8
;
9 9
là nghiệm
0,25
Câu
II 2
1 đ
2
x
2
0
2
2 sin sin 2sin cos
4
4
x k x
2 4
x k
k x
0,25
0,5
Câu
III
1đ
Đặt t x2 5 t2 x2 5 xdx tdt Với x 2 t3, x2 5 t5
Vậy
I
(0,25 )
5 3
4 t 2 t 2 dt
( 0,25)
5 3
t t
( 0,25)
0,25
0,75
Câu
IV
1đ
Đặt AA1x suy ra 1
2
;
Tam giác MBC1 vuông tại M 2 2 2
Gọi O O, 1 là tâm của đáy ABC và A B C1 1 1, I là trung điểm của
1
OO , Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ.
2
R AO OI
43
4 3
Vậy
3
V R a a
0,25
0,25
0,25
0,25
C
C1
O1 I
Trang 4V
1đ
(1) 8 2.2x (2 )x 2 5 2.2x
Đặt t 2x(t > 0 )
(1)
2
0
t
Thay 2x t ta có 1 2 x 4 0x2
0,25 0,5 0,25
Câu
VI 1
Toạ độ B là nghiệm của hệ
4 0
x y
Suy ra B 2;2
Gọi d là đường thẳng qua M song song với BC d x: 2y 1 0 Gọi N là giao điểm của d với đường cao kẻ từ B Toạ độ N là nghiệm của hệ
4 0
x y
Suy ra N 3;1
Gọi I là trung điểm MN
1 2;
2
Gọi E là trung điểm BC Do tam giác ABC cân nên IE là đường trung trực BC IE đi qua I vuông góc với BC
: 4 2 9 0
Toạ độ E là nghiệm của hệ
,
E
4 7
;
5 5
CA đi qua C vuông góc với BN suy ra
3
5
Toạ đô A là nghiệm của hệ
3 0 5
x y
13 19
;
10 10
0,25
0,25
0,25
00,25
Câu
VI 2
.Trung điểm của BC có toạ độ
Gọi (Q) là mặt phẳng trung trực của BC Q : 2 x 40y24z 4 0
Q x: 2z 4 0
Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng (P) và (Q)
Chọn u d n n P, Q 2; 5;1
, Điểm 0;3; 2thuộc mặt phẳng (p) và (Q) suy ra
2
3 5 2
Ta có tam giác ABC cân suy ra A thuộc d
Gọi toạ độ A t2 ;3 5 ;2 t t BA(2t 5;5 5 ; ); t t CA(2t 3;5 5 ; t t 4)
2
3
t t t t
4 8 11 10
0,25
0,25
0,25
0,25
I
A
N M
E
Trang 5VII
Tìm phần ảo của số phức z biết z3z 1 2i2
Đặt z a bi z a bi
Ta có a bi 3a bi 1 2i2 4a 2bi 1 4i 4 4a 2bi 3 4i
3
4
Vậy z43 2i Vậy phần ảo của zbằng -2
0,25
0,25
0,5