1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

600 câu trắc nghiệm mũ lôgarit phần 2

53 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mũ – Lôgarit
Tác giả Nhóm Toán Ngân Hàng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ có logarit của một số thực dương B.. Chỉ có logarit của một số thực dương khác 1 D... C©u 54 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức MlogAlogA0, với A là biên độ rung

Trang 1

C©u 3 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

C©u 4 : Đạo hàm của hàm số y x( 22x2)e là: x

A x

C©u 5 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

C©u 6 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

Trang 2

A 1

2 9 < 𝑚 < 1 B 1

2 9 ≤ 𝑚 < 1 C Đáp án khác D 1

2 5 < 𝑚 < 1 C©u 10 : Số nghiệm của phương trình 2 2

2 x 2 x  15 là

C©u 11 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Cơ số của logarit là một số dương khác 1 B Cơ số của logarit là một số nguyên

C Cơ số của logarit là một số thực bất kỳ D Cơ số của logarit là một số nguyên dương C©u 12 : Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình: 2 5 9

C©u 16 : tính đạo hàm của hàm số sau: 𝑓(𝑥) = 𝑒3𝑥−2𝑥+1

f x xe Gọi f'' x là đạo hàm cấp 2 Ta có f'' 1  bằng

C©u 18 : Chọn câu sai:

A Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 không chẵn cũng không lẻ

B Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) là hàm số lẻ

C Hàm số 𝑦 = 𝑒𝑥 có tập giá trị là (0; +∞)

Trang 3

D Hàm số 𝑦 = ln(𝑥 + √𝑥2+ 1) không chẵn cũng không lẻ

C©u 19 : Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt:

C©u 27 : Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A Chỉ có logarit của một số thực dương B Có logarit của một số thực bất kỳ

C Chỉ có logarit của một số thực dương khác

1

D Chỉ có logarit của một số thực lớn hơn 1

C©u 28 : Tập nghiệm của phương trình 2x

4 m8x (m là tham số) là

Trang 4

C©u 29 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: g x (x2 4x 1).e x 2 trên 2;3

 trên đoạn [0;2] là:

25

x x

f B f' (x)  0 C f'(x)log2(x1) D

2ln)1(

1)

('

x x f

C©u 38 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

x

ye x  x trên đoạn [1;3] là:

Trang 5

C©u 39 : Tìm 𝑎 để phương trình: 𝑥4− 4𝑥2+ |log3𝑎| + 3 = 0 có 4 nghiệm thực phân biệt:

A 271 < 𝑎 < 3 B 271 ≤ 𝑎 < 3 C 1 < 𝑎 < 3 D 1 ≤ 𝑎 < 3 C©u 40 : Hàm số y e sin x gọi y' là đạo hà của hàm số Khẳng định nào sau đây đúng

A y'esinxcosx B sin

' cosx.e x

' sin

y  x e C©u 41 : Cho phương trình 1 1

3 9( ) 4 0 3

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 42 : Nghiệm của bất phương trình log (2 x  1) 2log (54   x) 1 log (2 x 2) là

A 2<x<5 B 1<x<2 C Đáp số khác D 2<x<3

C©u 43 : Số nghiệm của phương trình log (92 x 4) xlog 3 log2  2 3 là

C©u 44 : Giá trị của biểu thức 2 2 5 3 3 5

xx   Tổng các nghiệm của phương trình là:

C©u 48 : Phương trình 9x 3.3x  2 0 có hai nghiệm x x1, 2(x1x2) Giá trị A=2x13x2 là

A 1 B 4 log 23 C 3log 23 D Đáp số khác C©u 49 : Tìm giá trị lớn nhất M và nhỏ nhất m của hàm số 𝑦 = 4𝑠𝑖𝑛2𝑥+ 4𝑐𝑜𝑠2𝑥

A Đáp án khác B 𝑀 = 5; 𝑚 = 2 C 𝑀 = 4; 𝑚 = 2 D 𝑀 = 5; 𝑚 = 4 C©u 50 : Giá trị lớn nhất của hàm số: 2

x

ye x   x trên đoạn   2;2 

Trang 6

A 1<x<2 B 2<x<5 C 2<x<3 D Đáp số khác

C©u 53 : Số nghiệm của phương trình 2

C©u 57 : Tìm 𝑚 để phương trình |𝑥4 − 5𝑥2+ 4| = log2𝑚 có 8 nghiệm phân biệt:

A Không có giá trị m B −√24 9 < 𝑚 < √24 9

C 0 < 𝑚 < √24 9 D 1 < 𝑚 < √24 9

C©u 58 : Số nghiệm của phương trình 2log2 x  1 2 log (2 x2) là

C©u 59 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là

C©u 60 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2

Trang 7

C©u 62 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x(2 ln )  x trên [ 2; 3] là

C©u 63 : Đạo hàm của hàm số 4

Trang 9

GROUP NHÓM TOÁN

NGÂN HÀNG ĐỀ THI THPT 2017

CHUYÊN ĐỀ : MŨ – LÔGARIT

ĐỀ 06

C©u 1 : Phương trình 2x 2x14 có nghiệm là

5 3

2 1

log m m

mm

a b

D

3 1 5

a b

C©u 6 : Cho hàm số f x x2ln x3 thì f' 3 bằng

A 9ln3 B 9 6 3 ln C 9 18 ln3 D 9 9 3 lnC©u 7 :

Cho a>0, b> 0 Giá trị của x bằng bao nhiêu biết 2 2 2

Trang 10

A a b4 7 B 4 17 4

4 7

a b

2 x m  m 0 có nghiệm là

A m0 B 0 m 1 C m1 D m 0 ;m 1 C©u 10 : Tập xác định của hàm số y (x 1)elà

b

cc

a

C logaclogab logbc

D logab logba 1C©u 14 : Hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

Trang 11

y

B

3 11 7

x y

C

11 3 7

x y

D

11 7 3

Tập xác định của hàm số

1

x x

eye

Trang 12

x x

 

  

 D Đáp án khác

C©u 23 : Cho 0  a 1 và x 0,y 0 Khi đó ta có: loga  x y bằng:

A loga x loga y B loga x loga y C log loga x y D log

log

a a

x

y

C©u 24 : Cho hàm số y xe x Hệ thức nào sau đây đúng?

A y''2y' 1 0 B y''2y'3y0 C y''2y y' 0 D y''2y'3y0C©u 25 : Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

A y  log 2 x 1 B y l og2(x 1 ) C ylog3x D ylog3(x1)

Trang 13

C©u 29 : Đạo hàm của hàm số 7

C©u 37 : Cho hàm số y x e  x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực tiểu tại x0 B Hàm số không xác định tại x0

C Hàm số đạt cực đại tại x0 D Hàm số không đạt cực trị tại x0C©u 38 : Nếu log 1812 x và log 103 b thì

3

log 50 bằng

A 2a2b4 B 2a2b4 C 2  a b   1  D 2  a   b 1 

Trang 14

C©u 41 : Một người đi mua chiếc xe máy với giá 90 triệu Biết rằng sau một năm giá trị chiếc xe chỉ

còn 60% Hỏi sau bao nhiệm năm thì giá trị chiếc xe chỉ còn 10 triệu?

3x C©u 43 : Nếu log 52 a thì log 12504 bằng:

2)( 2)     32;

0 3)a  1 với mọi a ;

5 2

4) a a với mọi a Khẳng định đúng là

C©u 45 :

Cho hàm số 1 2 2

( ) 2

x x

y  Tìm khẳng định đúng

A Nghịch biến trên nửa khoảng [1;  ) B Đồng biến trên R

C Nghịch biến trên R D Đồng biến ttrên khoảng (1;  )

Trang 15

C©u 47 : Đạo hàm của hàm số y x x x ln  là

21

1

2 x1C©u 50 : Nếu log 1812 a thì log 32 bằng

A 2 1

2

a a

1 2

a a

1 2 2

a a

c

 C©u 52 :

Tập xác định của hàm số ln 5

3 6

x y

x

A D =

;0) 2; ) (    (  B D = (0; 2) C D = [0; 2] D D = (2;) C©u 53 : Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây:

Trang 18

C©u 6 : Tập các số x thỏa mãn log0,4x  4 1 0

Trang 19

6 2

04

biên độ rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác Nam Mỹ có biên độ mạnh hơn gấp 4 lần Cường độ của trận động đất ở Nam Mỹ là

C©u 16 :

Các số thực x thỏa mãn 1 

1 2

Trang 20

A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng

C Cả (I) và (II) đều sai D (I) sai, (II) đúng

C Không có cực trị D Có một cực đại và một cực tiểu

C©u 21 : Nghiệm của phương trình log x 9 2

C©u 26 : Một lon nước soda 80

Trang 21

của soda ở phút thứ t được tính theo định luật Newton bởi công thức

A (I) đúng, (II) sai B (I) sai, (II) đúng

C Cả (I) và (II) đều đúng D Cả (I) và (II) đều sai

Trang 23

A ;1 B 2; C 1; D ; 2

C©u 44 :

Giá trị của biểu thức :

0,75 1

Tìm giá trị của biểu thức sau:

9

1 1 log 4 log 8 log 2

1 log 5 2

C©u 49 : Số lượng của một số loài vi khuẩn sau t (giờ) được xấp xỉ bởi đẳng thức Q Q e 0 0.195t, trong

đó Q0 là số lượng vi khuẩn ban đầu Nếu số lượng vi khuẩn ban đầu là 5000 con thì sau bao lâu có 100.000 con

3

27 log 27 log

Trang 24

C©u 54 : Cường độ một trận động đất M được cho bởi công thức MlogAlogA0, với A là biên độ

rung chấn tối đa và A0 là một biên độ chuẩn (hằng số) Đầu thế kỷ 20, một trận động đất ở San Francisco có cường độ 8,3 độ Richter Trong cùng năm đó, trận động đất khác ở gần đó

đo được 7.1 độ Richter Hỏi trận động đất ở San Francisco có biên độ gấp bao nhiêu trận động đất này

5 2

8 log 3

2

5 log 3

A 1; B Một đáp số khác C 3; D 1;

C©u 61 : Phương trình 2 2

6.2 x  13.6x  6.3 x  0 có tập nghiệm là tập con của tập

Trang 25

9x  3x   6 0 là:

A  0 B 1;0;1 C 2;0;2 D  1;1

Trang 27

x  xD Một kết quả khác.

C©u 2 : Phương trình 1 2 4 3

7.3x 5x 3x 5x có nghiệm là:

A Cả I, II, III B Chỉ III, I C Chỉ II, III D Chỉ I, II

C©u 4 : Số nghiệm nguyên của bất phương trình (x-3).(1+lgx) <0 là

C©u 5 :

Cho phương trình   2  2  

(I) (1)2log2 x 1 log2 x 1 9, với điều kiện x 1

(II) (1)  x 1 8,

II) (1)x22x 63 0, 

Trang 28

 , Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

1 3

C©u 10 : Đặt t5x thì bất phương trình 52x 3.5x232 0 trở thành bất phương trình nào

sau đây?

A t2 75 32 0t  B t2 6 32 0t  C t2  3 32 0t  D t216 32 0t C©u 11 : Hàm số 𝑦 = ln 𝑥𝑥 đồng biến trên

Trang 29

A 1 4 ln 2

4 CT

4 CT

2

4 CT

2

3

5 1log

3

2

5 1log

C©u 20 : Phương trình lg lg 1 lg 1 lg 1

7 x5 x 3.5 x 13.7 x có nghiệm là

 , Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

Trang 30

A Hàm số nhận O 0; 0 làm tâm đối xứng B Hàm số đồng biến trên tập xác định

C Hàm số lõm ; 0 và lồi 0; D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục

đối xứng C©u 22 : Số nghiệm của phương trình:

2𝑙𝑜𝑔8(2𝑥) + 𝑙𝑜𝑔8(𝑥2− 2𝑥 + 1) =4

3 𝑙à:

I P logb a logb a2 logb a n

 , Các kết luận sau , kết luận nào sai

A Tập xác định D 0; B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x

323

C  2016  2017

323

323

C©u 26 : Cho a log 15;3 b log 103 vậy log 350 ?

Trang 31

C©u 27 : Cho hàm số f x e sin x2 Tập nghiệm của phương trình f x' 0 là

yx

3 ''

C©u 33 : Phương trình 2 1 1

2 x 33.2x  4 0 có nghiệm là:

A x 2,x3 B x1,x 4 C x2,x 3 D x 1,x4

C©u 34 : Số nghiệm của phương trình

(𝑙𝑜𝑔24𝑥)2− 3𝑙𝑜𝑔√2 𝑥 − 7 = 0 là:

C©u 35 : Trong các khẳng định sau thì khẳng định nào sai?

Trang 32

C   2016   2017

323

 3 2016 2 3 20162

C©u 36 : Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó là

Trang 33

C©u 45 : Hàm số 𝑦 = 1

√2−𝑥− ln (𝑥2 − 1) có tập xác định là:

A (−∞; 1) ∪ (1; 2) B 𝑅\{2} C (−∞; −1) ∪

(1; 2) D (1; 2) C©u 46 : Hàm số f x x e x đồng biến trên

2  bằng

C©u 51 : Cho hàm số ya x, Các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai

A Đồ thị hàm số không có điểm uốn

B

Đố thị hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và 1;

N a

C Đồ thị hàm số có đường tiệm cận là y 0 D Đồ thị hàm số luôn tăng

C©u 52 : Giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số y 2x trên 2;2 là

Trang 34

C (−∞; −1] ∪ [2;12

5) D (−∞; −1] ∪ [2; 𝑙𝑜𝑔314) C©u 54 :

A x16 B x8 C x4 D x2

C©u 59 : Phương trình x x x

4.36

9 1 1

có bao nhiêu nghiệm:

C©u 60 : Cho phương trình log3 xx1log94 x 3 4 x1  Trong các phát biểu sau,

phát biểu nào là sai

A Phương trình có nghiệm là x9 B Phương trình có nghiệm là x0

C Phương trình có nghiệm là x4 D Phương trình có nghiệm là x1

Trang 36

 

 

7 232

 

 

3 2732

 

 

5 1832

Trang 37

C©u 7 :

Hàm số y =

1-x3x

2 5

C©u 8 : Giả sử ta có hệ thức a2 + b2 = 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2 log a b2  log a log b2  2 B 2 log2 a b log a2 log b2

3

a b log 2 log a log b

3

a b log log a log b 6

A Hàm số nghịch biến trên  0;1 và đồng biến trên 1;

B Đồ thị hàm số có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu

C Đồ thị hàm số nhận điểm M 1;0  làm điểm cực tiểu

D Hàm số đồng biến trên  0;1 và nghịch biến trên 1;

C©u 10 : Tổng các nghiệm của phương trình: 2x 4 1

Trang 38

C©u 15 : Để giải bất phương trình: ln 2x

x 1  > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:

Bước 1: Điều kiện: 2x 0

Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?

Cho hai hàm số yf x log xa và   x

yg x a Mệnh đề nào sau đây là sai?

I Đồ thị hai hai hàm số f và g luôn cắt nhau tại một điểm

II Chiều biến thiên của hai hàm số f và g là giống nhau

Trang 39

16 4

x

là:

Trang 40

C©u 33 : Phát biểu nào sau đây là sai:

A logb c logb a,(a, b,c 0; 1)

1 1,5 2

: 1 1

Trang 41

y  , Tập xác định của hàm số là:

A 1

; 2

Trang 42

C©u 50 : Cho a b, 0 và a b, 1 ; xy là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log (a x y ) log  a x loga y B log logb a a x logb x

a

x x

ly

Trang 43

C©u 56 : Cho log25  a; log 53  b Khi đó log 56 tính theo a và b là:

1

a  b D a2b2C©u 57 :

Nghiệm của bất phương trình

C©u 60 : Cho a0 và a1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log 1aa và loga a 0 B loga x loga x, với x0,0

C log (a xy) log  a x.loga y D loga x có nghĩa với mọi x

Trang 45

1 log 2 2

1 log 2 2

C©u 2 : Phương trình log 9 2 2  x  3 x tương đương với phương trình nào dưới đây

C©u 3 : Cho phương trình : 2 1

81x 4.3 x  27  0 Tổng các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?

A 1

2 C©u 4 : Tìm miền xác định của hàm số sau: y  log (3 x 2) 3

Trang 46

A Vớia1 thì phương trình đã cho vô

1 0

5 x 1 là:

C©u 14 : Cho phương trình :    2

2log x  3 log x 4  0 Một học sinh giải bài toán như sau :

Bước 1: Điều kiện :  

7 5 2

x x

Trang 47

Học sinh đó giải sai ở bước nào ?

A Tất cả các Bước

C©u 15 : Đạo hàm của hàm số sau:  2

Phương trình log a 2 log1 0;( 0, 1)

e đồng biến trên B loga b.logb c.logc a  1, a b c, , 

C log2a b log2alog2b,a b c, , 0 D Hàm số ln x là hàm số nghịch biến trên

0; C©u 20 : Cho a log 18,12 b log 54.24 Hệ thức nào dưới đây là đúng

A 5ab  a b 1 B ab 5a b  1 C ab 5a b  1 D 5ab  a b 1C©u 21 :

Cho hàm số sau: f x( )5e x2và biểu thức     1    

A Vô nghiệm B 3 nghiệm C 1 nghiệm D 2 nghiệm

Trang 48

C©u 23 : Cho log 527 a;log 78 b;log 32 c Khi đó biểu thức log 356 được biểu diễn là:

3( ) 1

C©u 27 : Cho phương trình : 3 log3xlog 33 x 1 0 Bình phương một tổng của các nghiệm của

phương trình là bao nhiêu ?

Trang 49

A 5ab  a b 1 B ab 5a b  1 C ab 5a b  1 D 5ab  a b 1C©u 33 : Phương trình log (2 x 1) 2x x x1 có 2 nghiệm x x1; 2.Tổng 2 2

1 log 2 2

b

a P

Trang 50

C©u 42 : Nhận xét nào dưới đây là đúng

A loga b.logb c.logc a  1, a b c, ,  B Hàm số 2017 x

e đồng biến trên

C Hàm số 0; ln x là hàm số nghịch biến trên D log2a b log2alog2b,a b c, , 0

C©u 43 : Giả sử bất đẳng thức log2a12x 1 logax 3 0 đúng với x1 và x4 Khi đó giá trị

cho vô nghiệm B 2 nghiệm C 1 nghiệm D 3 nghiệm

C©u 48 : Cho hàm số sau: cos

f xe Biểu thức f    f '   f"   f '"  bằng số nào trong các số sau:

Trang 51

A Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x

B Biểu thức A chỉ xác định khi x0 và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x

C Biểu thức A chỉ xác định khi x 0 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x

D Biểu thức A chỉ xác định khi x 0,x 1 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x

C©u 52 : Đạo hàm của hàm số 1

yxe có đạo hàm y’ và y” Hệ thức nào sau đây đúng?

A y" 2 '  y  y 0 B y" 2 ' 1 0  y   C y" 2 ' 3  y   0 D y" 2 ' 3  yy 0C©u 54 : Cho 2x2y 4

Trang 52

A f x'( )esin2x.sin 2x B f x'( )cos2xesin2x

A Biểu thức A chỉ xác định khi x0 và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x

B Biểu thức A luôn luôn tồn tại và giá trị của A không phụ thuộc vào giá trị của x

C Biểu thức A chỉ xác định khi x 0,x 1 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x

D Biểu thức A chỉ xác định khi x 0 và giá trị của A phụ thuộc vào giá trị của x

C©u 60 : Cho phương trình : 2 2  2

1 1

4xx 2x   1 2x Tổng bình phương các nghiệm của phương trình là bao nhiêu ?

Ngày đăng: 12/06/2021, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w