- Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm lớp -3- 4 HS đọc - Viết vở tập viết - Quan sát từng tranh , lắng nghe và trả lời câu hỏi theo tranh theo nhóm 4 Đại diện các nhóm thi kể trước lớp Nhóm [r]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn 17 tháng 11 năm 2012 Ngày dạy 19 tháng 11 năm 2012 tiÕng viÖt
Tiết : 131 - 132 Bài 55 eng - iêng
I.Mục tiêu :
-Đọc và viết được: eng , iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Đọc được câu ứng dụng : Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
-Phát triển lời nói theo chủ đề: ao , hồ , giếng
II.
Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ phần từ mới
Tranh phần luyện nói , câu ứng dụng
Bộ chữ , bảng con , vở tập viết
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: Viết: cây sung , củ gừng
1 em đọc từ ứng dụng
1 em đọc câu ứng dụng
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a)Nhận diện vần eng:
-Phát âm : eng
Ghép vần eng
-Phân tích vần eng?:
-Phát âm e - ngờ - eng
Ghép thêm âm x và thanh hỏi vào vần eng để tạo
tiếng mới
Phân tích tiếng xẻng?
Đánh vần: xờ - eng - xeng - hỏi - xẻng
-Đưa tranh lưỡi xẻng , rút từ :lưỡi xẻng
Đọc từ : lưỡi xẻng
Đọc toàn phần
b )Vần iêng:
Thay âm e bằng iê giữ nguyên âm cuối ng
Phân tích vần iêng?
So sánh vần iêng với vần eng?
Đánh vần: i- ê - ngờ - iêng
chờ - iêng - chiêng
- Rút từ trống chiêng
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
-Lớp viết bảng con -1 em
-1 em
Đọc trơn
lớp ghép vần eng
Vần eng có âm e đứng trước, âm ng đứng sau
Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
Ghép tiếng xẻng
Có âm x đứng trước , vần eng đứng sau thanh hỏi đặt trên âm e
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp Theo dõi
Ghép vần iêng
Có âm iê đứng trước , âm ng đứng sau +Giống: đều kết thúc bằng âm ng +Khác: vần iêng mở đầu bằng âm iê
Cá nhân , nhóm , lớp Viết bảng con
Trang 2d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
Tiết 2:
3.Luyện tập
a) Luyện đọc: tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khoá
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Tìm tiếng có chứa vần eng, iêng?
-Đọc mẫu
b)Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
c)Luyện nói: Đọc tên bài luyện nói
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Ao hồ thường dùng để làm gì?
Giếng thường dùng để làm gì?
Nhà em thường lấy nước ăn ở đâu?
Ngoài nước giếng chúng ta còn có nguồn nước
nào khác?
Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh nguồn nước
4 Củng cố dặn dò:
Đọc viết thành thạo bài vần eng , iêng
Xem trước bài: 56 uông , ương
Đọc thầm tìm tiếng có chứa vần eng , iêng
Phân tích tiếng Đọc cá nhân, nhóm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhóm , lớp
Quan sát tranh trả lời
Cá nhân , nhóm , lớp Nêu , phân tích
- 2 - 3em đọc lại -Viết vào vở tập viết
ao , hồ , giếng
ao , hồ , giếng
Nuôi cá, tôm
lấy nước để ăn , uống
HS trả lời nước máy
Thủ công
Tiết :14 GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
I.Mục tiêu :
1: Biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều ,gấp được các đoạn thẳng cách đều theo đường
kẻ, các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ
2: Rèn cho HS gấp các đoạn thẳng cách đều thành thạo
3: Giáo dục HS yêu thích môn học
II
Đồ dùng dạy học:
-Mẫu gấp, các nếp gấp cách đều có kích thước lớn
-Quy trình các nếp gấp phóng to
-Học sinh: Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu
Giáo viên dặn trong tiết trước
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho Giáo viên kểm tra
Trang 3Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh.
2.Bài mới:Giới thiệu bài, ghi tựa.
GV hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Cho học sinh quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng
cách đều (H1)
Định hướng sự chú ý giúp học sinh nhận xét:
Chúng cách đều nhau, cĩ thể chồng khít lên nhau
khi xếp chúng lại
GV hướng dẫn học sinh mẫu cách gấp:
GV gim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát
mặt bảng, giúp học sinh nhận thấy các ơ vuơng
của tờ giấy màu
+ Hướng dẫn gấp nếp thứ nhất
+ Hướng dẫn gấp nếp thứ hai
+ Hướng dẫn gấp nếp thứ ba
+ Hướng dẫn gấp các nếp tiếp theo
Học sinh thực hành:Cho học sinh nhắc lại cách
gấp theo từng giai đoạn
Hướng dẫn học sinh dán sản phẩm vào vở thủ
cơng
3.Củng cố: Thu vở chấm 1 số em.
Nêu lại quy trình gấp đoạn thẳng cách đều
4.Nhận xét, dặn dị, tuyên dương:
Nhận xét, tuyên dương các em gấp đẹp
Chuẩn bị tiết sau
Học sinh quan sát mẫu đường gấp cách đều
Học sinh quan sát mẫu đường gấp do
GV làm mẫu
Học sinh gấp thử theo hướng dẫn của GV
Học sinh nhắc lại cách gấp
Học sinh thực hành gấp và dán vào vở thủ cơng
Học sinh nêu quy trình gấp
ĐẠO ĐỨC
Tiết :14 ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ Ø(tiết 1)
I.Mục tiêu
Giúp hs:
- Biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ
- Có ý thức đi học đều và đúng giờ
II Đồ dùng dạy học
_ Gv tranh minh hoạ
_ Hs: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu hs vài tổ lên thực hành chào cờ
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
- Hs thực hành chào cờ
Trang 4a Giới thiệu bài
-Gv giới thiệu bài- ghi bảng
-Cho cả lớp hát bài: Tới lớp, tới trường
b Hđ1: Quan sát tranh bài tập 1- thảo luận
nhóm lớn
-Gv hướng dẫn hs nêu nội dung tranh bài
tập 1
c.Hđ 2: Đóng vai
-Yêu cầu các nhóm trao đổi về nội dung
các bức tranh bài tập 1
- Cho hs thảo luận nhóm , gv quan sát
hướng dẫn
+ Tại sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn?
+ Bạn nào đáng khen? Tại sao?
-Gv kết
luận Chia nhóm bốn, yêu cầu phân vai, đóng vai
các tình huống
-Cho hs thảo luận
-Yêu cầu môït số nhóm trình bày
-Gọi hs nhận xét
-Gv kết luận
-Liên hệ thực tế
3 Củng cố, dặn dò
-Nhắc lại tên bài
- Hát
- Nội dung:Thỏ và Rùa là hai bạn học chung một lớp.Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa chậm chạp Điều gì sẽ xảy ra?
- Hs lắng nghe yêu cầu thảo luận -Thảo luận, trình bày
+ Vì Thỏ chủ quan, lơ là, hái hoa ở dọc đường
+ Bạn Rùa đáng khen hơn…
-Quan sát tranh, thảo luận các tình huống
- Trình bày trước lớp -Chú ý
-Lắng nghe -Liên hệ
Ngày soạn 18 tháng 11 năm 2012 Ngày dạy 20 tháng 11 năm 2012
TIẾNG VIỆT
Tiết : 133 – 134 Bài 56 UƠNG – ƯƠNG
I Mục tiêu :
-Đọc và viết được: uơng , ương, quả chuơng, con đường ,
- Đọc được câu ứng dụng :Nắng đã lên Lúa trên n ương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề: Đồng ruộng
II.
Đ ồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ phần từ ứng dụng
Tranh phần luyện nĩi , câu ứng dụng
Bộ chữ , bảng con ,SGK
Trang 5III.Các hoạt động dạy học:
1 Ki ểm tra bài cũ: Viết: cái kẻng , củ riềng
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần
eng , iêng trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : uông
Ghép vần uông
-Phân tích vần uông?
u- ô - ngờ - uông
-Ghép thêm âm ch vào vần uông để tạo tiếng
mới
Phân tích tiếng chuông?
Đánh vần: chờ - uông - chuông
-Đọc trơn
- Đưa tranh quả chuông hỏi: Đây là quả gì?
Đọc từ : quả chuông
Đọc toàn phần
Vần ương: dạy t ương tự vần uông
So sánh vần ương với vần uông?
Thay âm uô bằng ươ giữ nguyên âm cuối ng
Phân tích vần ương?
Đánh vần:ư- ơ - ngờ - ương
đờ - ương - đương - huyền - đường
-Giới thiệu tranh con đường
c)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
d.) Hướng dẫn viết và viết mẫu , hướng dẫn
cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
TIẾT 2:
3.Luyện tập
Lớp viết bảng con
1 em
-Đọc trơn
lớp ghép vần uông
-Vần uông có âm uô đứng trước, âm ng đứng sau
Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
-Ghép tiếng chuông
Có âm ch đứng trước , vần uông đứng sau
Cá nhân, nhóm , lớp
-Quả chuông
- Cá nhân, nhóm , lớp
+Giống: đều kết thúc bằng âm ng +Khác: vần ương mở đầu bằng âm ươ -Có âm ươ đứng trước , âm ng đứng sau
Ghép vần ương
Cá nhân , nhóm , lớp
- Ghép tiếng đường
- Cá nhân - nhóm - đồng thanh
-đọc cá nhân -nhóm đồng thanh Theo dõi
-Gạch chân từ mới
- Đọc -cá nhân -đồng thanh Viết bảng con
Trang 6a) Luyện đọc tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khố
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Tìm tiếng cĩ chứa vần uơng, ương?
Đọc câu ứng dụng
b)Luyện viết:
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Chấm 1/3 lớp , nhận xét
c)Luyện nĩi: Đọc tên bài luyện nĩi hơm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Những ai trồng lúa , ngơ , khoai , sắn?
Kể những việc làm của bác nơng dân mà em
biết?
4 Củng cố dặn dị:
Đọc viết thành thạo bài vần uơng , ương
Xem trước bài 57: ang , anh
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhĩm , lớp
Cá nhân , nhĩm , lớp
2 - 3em đọc lại
Viết vào vở tập viết
đồng ruộng
Bác nơng dân đang cày trên đồng ruộng
người nơng dân cày ruộng , trồng lúa , khoai , sấn , ngơ , làm cỏ , thu hoạch
TOÁN
Tiết : 53 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8.
I.Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ,biết làm tính trừ trong phạm vi 8,viết được phép tính tính thích hợp với hình vẽ
-Rèn cho HS cĩ kĩ năng thực hiện các phép tính trừ trong phạm vi 8 thành thạo
-Làm bài 1,2, bài 3 ( cột 1), bài 4 viết 1 phép tính
II Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng tốn 1, VBT, SGK, bảng
-Các mơ hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 8
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
Tính:
5 + 2 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 2 = , 3 + 2 + 2 =
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :GT bài ghi tựa bài học.
-Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 8
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập cơng thức 8
2 em lên bảng làm , lớp bảng con
HS nhắc tựa
Trang 7– 1 = 7 và 8 – 7 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát mô hình đính trên
bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 8 ngôi sao và hỏi:
Có mấy ngôi sao trên bảng?
Có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Còn mấy ngôi sao?
Làm thế nào để biết còn 7 ngôi sao?
Cho cài phép tính 8 – 1 = 7
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 8 – 1 = 7 trên bảng và cho học
sinh đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô hình que tính trên
bảng cài để rút ra nhận xét: 8 que tính bớt 7 que tính
còn 1 que tính Cho học sinh cài bản cài 8 – 7 = 1
GV viết công thức lên bảng: 8 – 7 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các công
thức còn lại: 8 – 2 = 6 ; 8 – 6 = 2 ; 8 – 3 = 5 ; 8 – 5 =
3 ; 8 – 4 = 4 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ bảng
trừ trong phạm vi 8 và cho học sinh đọc lại bảng trừ
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Tính:
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng cột
Bài 2: Tính
Tính nhẩm rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo
từng cột
Cho học sinh quan sát phép tính từng cột để nhận ra
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ: 1 + 7 = 8 ,
8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1 …
Bài 3: Tính (Cột 1)
Nhắc lại cách tính gía trị của biểu thức số có dạng
trong bài tập như: 8 – 1 - 3 thì phải lấy 8 - 1 trước,
được bao nhiêu trừ tiếp đi 3
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề toán tương
Học sinh QS trả lời câu hỏi
8 ngôi sao Học sinh nêu: 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao
Làm tính trừ, lấy tám trừ một bằng bảy
8 – 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 8 – 1 = 7
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trên que tính và rút ra:
8 – 7 = 1 Vài em đọc lại công thức
8 – 1 = 7
8 – 7 = 1, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu:
8 – 1 = 7 , 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 , 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 , 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4 Đọc lại bảng trừ vài em, nhóm Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở
BC và nêu kết qủa
Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa: Học sinh khác nhận xét
1 + 7 = 8 , 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8
8 – 1 = 7 , 8 – 2 = 6 , 8 – 4 = 4
8 – 7 = 1 , 8 – 6 = 2, 8 – 8 =
Học sinh nêu YC bài tập
Học sinh làm phiếu học tập
Chữa bài trên bảng lớp
HS khác nhận xét bạn làm
Nêu đề toán tương ứng và giải theo từng phần chẳng hạn:
Trang 8Cho học sinh giải vào tập
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
4.Củng cố : Hỏi tên bài.
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dị : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem
bài mới
Nhận xét giờ học
a) 8 – 4 = 4 (quả)
Học sinh nêu tên bài
Học sinh xung phong đọc bảng trừ trong phạm vi 8
Học sinh lắng nghe
Ngày soạn 19 tháng 11 năm 2012 Ngày dạy 21 tháng 11 năm 2012
TOÁN
Tiết : 54 Luyện tập
I Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II Đ ồ dùng dạy học
- Mẫu vật 8 quả táo
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi
8
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài và ghi bảng: Luyện tập
3 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1:( Cột 1,2)
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài
- GV cho HS tính nhẩm và nêu kết quả trước
lớp
- GV ghi kết quả vào phép tính
- GV cho HS nhận xét tính chất giao hốn và
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- GV cùng HS hận xét sữa chữa
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài tốn
- Muốn điền đúng số vào ơ trống ta phải làm
gì?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
- 4 HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- HS: Tính
- HS tính nhẩm và nối tiếp nêu kết quả trước lớp
7 + 1 = 8 6 + 2 = 8
1 + 7 = 8 2 + 6 = 8
8 – 7 = 1 8 – 6 = 2
8 – 1 = 7 8 – 2 = 6
Điền số thích hợp vào ơ trống
- Ta cần thực hiện tính sau đĩ điền kết quả
- 3 HS làm bài trên bảng lớp
- Cả lớp làm bài vào vở
- 4 - 24 8 6 8
3
5
Trang 9Bài 3:( cột 1,2)
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài
- Đối với dạng tốn này ta thực hiện thế nào?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
Bài 4
- GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài tốn
- GV gọi HS lên bảng viết phép tính thích
hợp
GV cùng HS nhận xét, sửa chữa
3 Củng cố dặn dị
- GV cho HS đọc lại bảng cộng và trừ trong
phạm vi 8
- HS nối tiếp đọc các nhân, cả lớp
- GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị
bài : Phép cộng trong phạm vi 9
- GV nhận xét tiết học
- HS: Tính
-Ta cần thực hiện từ trái sang phải
- 2 HS lên bảng làm bài
4 + 3 + 1 = 8 8 – 4 – 2 = 2
5 + 1 + 2 = 8 8 – 6 + 3 = 5
Cột 3 dành cho HS khá giỏi
2 + 6 – 5 = 3
7 – 3 + 4 = 8
- HS nêu bài tốn Viết phép tính thích
hợp
- HS quan sát tranh và nêu bài tốn
Cĩ 8 quả táo lấy ra 2 quả táo Hỏi cịn lại
mấy quả táo?
- 1 HS lên bảng viết phép tính thích hợp
- Cả lớp làm bài vào vở
- Lắng nghe
TIẾNG VIỆT
Tiết 135 -136 Bài êng - anh
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được: ang – anh – cây bàng – cành chanh
- Đọc được câu ứng dụng : Khơng cĩ chân cĩ cánh………….ngọn giĩ
- Phát triển lời nĩi theo chủ đề: Buổi sáng
II Đồ dùng dạy học
- Tranh vẽ cây bàng và cành chanh
- Tranh minh hoạ từ v à phần luyện nĩi
- HS bảng con , bộ chữ SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
7
2
Trang 10
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu ghi bảng
* Nhận diện vần
- GV yêu cầu HS ghép vần ang.
- GV nhận xét
- GV yêu cầu HS phát âm.
- GV nhận xét chỉnh sữa
- GV yêu cầu HS đánh vần
- GV nhận xét chỉnh sữa
- Muốn ghép tiếng bàng ta lấy thêm âm gì
ghép trước vần ang ?
- GV yêu cầu HS ghép tiếng bàng.
- GV cho HS đọc trơn
- GV nhận xét
- Tranh vẽ cây gì?
- GV ghi bảng và cho HS đọc trơn
- GV nhận xét sữa chữa
Dạy vần anh ( tương tự như vần ang)
- So sánh ang và anh
d Đọc từ ứng dụng
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV đọc mẫu
- GV giải thích từ:
- GV gọi HS đọc từ ứng dụng
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
c Luyện viết
ang – cây bàng , anh – cành chanh
GV viết mẫu và hướng dẫn HS cách viết:
Đặt bút dưới đường kẻ trên 1 chút viết a nét
kết thúc của a là nét bắt đầu của n,lia bút
sang g.Nét kết thúc của g trên đường kẻ dưới
1 chút
- Tương tự GV hướng dẫn anh – cành chanh
- GV cho HS viết bảng con kết hợp nhận xét
tuyên dương
- HS nhắc lại: ang – anh.
- HS ghép vần ang.
- HS phát âm nối tiếp: ang
- HS đánh vần nối tiếp – cả lớp
a – ng – ang - ang
- HS: lấy âm b ghép trước vần ang dấu huyền đặt trên a
- HS ghép tiếng bàng
- HS nối tiếp đọc
- Tranh vẽ cây bàng
- HS đọc nối tiếp
- Giống nhau đều có âm a khác nhau âm ng
và nh
- HS đọc đồng thanh
buôn làng bánh chưng hải cảng hiền lành
- HS đọc cá nhân, nhóm – đồng thanh
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc cá nhân – nhóm – cả lớp
- HS quan sát chữ mẫu và viết vào bảng con
ang - cây bàng
- HS viết bảng con anh – cành chanh