1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Buổi 1 Tuần 14 - Lớp 1

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 123,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt bu«n HS: ViÕt b¶ng con... Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp.[r]

Trang 1

Tuần 14

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt bài 55: eng iêng

I.mục tiêu:

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết cây

sung, trung thu

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Dạy vần: eng

b1.Nhận diện vần: eng

Ghép vần eng

Phát âm eng

b2.Đánh vần:

e- ng - eng

Nhận xét

- Để có tiếng xẻng ghép âm, vần và dấu

thanh gì?

Hãy ghép tiếng: xẻng

GV: Gài: xẻng

Đánh vần:

xờ -eng-xeng- hỏi- xẻng

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ:  

xẻng

GVgài:   xẻng

Nhận xét

eng

- So sánh eng, iêng

B3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

- Tìm tiếng có vần eng, vần iêng?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

HS: Ghép và phát âm eng

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : xẻng- phân tích

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS ghép từ, phân tích từ

HS đọc thầm

3 -4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần eng, iêng

HS đọc cá nhân,nhóm, lớp

Trang 2

- Tìm tiếng ngoài bài có vần eng, iêng?

B4

  xẻng, trống chiêng

GV: Viết mẫu: eng,   xẻng

ng

liền nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc

-Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

-Đọc câu ứng dụng

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

c.Luyện nói: Ao hồ, giếng

GV: Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ những gì?

- Nhà em có giếng không?

- Làng em có ao hồ không?

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu

viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem  C bài 56

HS: Viết bảng con

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Quan sát, nêu nội dung tranh

Đọc câu(,CN, N, L)

HS : Ao hồ, giếng

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Luyện nói theo chủ đề HS: Viết bài

Cả lớp đọc

Đạo đức

Đi học đều và đúng giờ.(t1)

I) Mục tiêu:

- HS biết ích lợi của việc đi học

- HS thực hiện đi học đều và đúng giờ

- Rèn KNS: giải quyết vấn đề đi học đều và đúng giờ, kĩ năng quản lý thời gian để

đi học đều và đúng giờ

II) Các hoạt động dạy học:

1)Giới thiệu

-Trong lớp mình bạn nào đi học đúng

gìơ?

-Bạn nào còn đi học muộn?

Đi học đều và đúng giờ có lợi gì bài

Trang 3

học hôm nay chúng ta sẽ học

2)Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập

1 và thảo luận

- GV giới thiệu tranh bài tập 1 Thỏ

và Rùa là 2 bạn thân cùng học một

lớp Thỏ nhanh nhẹn rùa vốn tính cẩn

thận, chậm chạp Hãy đoán xem

chuyện gì xảy ra với 2 bạn?

- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn , Rùa châm chạp nhng lại đi học

đúng giờ?

- Qua câu chuyện em thấy bạn nào

đáng khen, vì sao?

3)Hoạt động2:Đóng vai theo tình

huống  ớc giờ đi học BT 2:

GV phân 2 HS ngồi cạnh nhau đóng

vai 2 nhân vật trong tình huống

- Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói với

bạn điều gì?

GV nhận xét:Khuyến khích HS có lời

đối thoại với nhân vật mẹ cho thích

hợp

4)Hoạt động 3: Liên hệ

- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng

giờ?

- Kể những việc cần làm để đi học

đúng giờ?

trẻ em , đi học đúng giờ giúp các em

thực hiện tốt quyền đi học của mình

5)Củng cố, dặn dò:

-HS làm việc theo nhóm đôi

HS trình bày kết hợp chỉ tranh.Nội dung tranh.Đến giờ vào học, bác gấu đánh trống vào lớp, rùa đã ngồi vào bàn học , Thỏ

đang la cà nhởn nhơ ngoài đừơng hái hoa bắt 7 ớm

- Thỏ la cà nên đi học muộn

- Bạn rùa đáng khen tuy châm chạp nhng rất cố gắng đi học đúng giờ

-HS đóng vai  ớc lớp, HS khác nhận xét

-HS liên hệ bản thân

-Học và làm BT vào buổi tối ở nhà

Soạn sách vở sau khi học bài buổi tối, chuẩn bị quần áo sẵn

-Khi bố mẹ gọi dậy đi học,các em cần

học

Toán phép trừ trong phạm vi 8

I.mục tiêu:

hình vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi

8

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

HS: Đọc bảng cộng trong phạm vi 8

Trang 4

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.

/ C 1:GV và HS cùng làm việc trên mô

hình 8 hình tam giác

/ C 2: 8 hình tam giác bớt 1 hình tam

giác còn 7 hình tam giác

/ C 3:GV:Nêu và viết: 8- 1 = 7

Vậy 8-7 bằng mấy?

Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Nhận xét

8- 6 = 2; 8- 3 = 5; 8- 5= 3; 8- 4 = 4

phạm vi 8

Nhận xét

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính

Củng cố bảng trừ trong phạm vi 8

Số?

Nhận xét

Bài 2: Tính

Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Nhận xét

Bài 3: (cột1)Tính

-Giúp HS trừ hai số bằng nhau cho kết quả

bằng 0

Số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó

-Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang

phải

Nhận xét

Bài4: Viết phép tính thích hợp.(viết một

phép tính)

Bài 5: Viết phép tính thích hợp(Nếu còn

thời gian)

tranh vẽ

GV: Chấm một số bài

Nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

HS: Theo dõi thực hiện theo GV Nhìn mô hình nêu bài toán

HS: Lập phép tính 8- 1 = 7

Đọc 8-1=7

Đọc 8-7=1

HS: Nêu phép tính

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc thuộc bảng trừ trong phạm

vi 8

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu cách làm bài HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Trang 5

Thứ ba ngày 23 tháng 11năm 2010

Tiếng việt bài 56: uông-ương

I.mục tiêu:

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết cái

kẻng, xà beng

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Dạy vần: uông

b1.Nhận diện vần: uông

Ghép vần uông

Phát âm uông

b2.Đánh vần:

uô- ng - uông

Nhận xét

Muốn có tiếng chuông ta ghép âm , vần

gì?

Hãy ghép tiếng: chuông

GV: Gài: chuông

Đánh vần:

chờ -uông- chuông

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: quả

chuông

GV gài: quả chuông

Nhận xét

uông

B3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

B3

GV: Viết mẫu: uông

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

từ uôvà ng

HS: Ghép và phát âm uông

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : chuông HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS đọc và phân tích từ

HS đọc thầm

3 - 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần uông,

HS đọc cá nhân,nhóm, lớp

Trang 6

liền với ng.

nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc

*Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

*Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Giới thiệu câu đọc ứng dụng

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện nói: Đồng ruộng

GV: Cho HS quan sát tranh

- Tranh vẽ gì?

- Trên đồng ruộng các bác nông dân đang

làm gì?

- Em ở nông thôn hay thành phố

c.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu

viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem  C bài 56

HS: Viết bảng con

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS quan sát nêu nội dung tranh

HS đọc cá nhân, nhóm,lớp

HS đọc: Đồng ruộng

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

HS luyện nói theo chủ đề

HS: Viết bài

Cả lớp đọc

Toán luyện tập

I.mục tiêu:

hợp với hình vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng

cộng, trừ trong phạm vi 8

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

HS: Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8

Trang 7

Bài 1: Tính.

Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Nhận xét

Bài 2: Nối (theo mẫu)

trừ trong phạm vi 8

Nhận xét

Bài 3: (cột1,2)Tính

Nhận xét

sang phải

Nhận xét

Bài 4: Nối (theo mẫu) (HS giỏi)

trừ trong phạm vi 8

Nhận xét

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Chấm bài - nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Ôn tập các phép tính đã học, xem  C

bài 53

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

HS quan sát tranh nêu bài toán,nêu phép tính thích hợp,viết phép tính vào

ô trống

HS: Làm bài - chữa bài

Nhận xét

Thủ công gấp các đoạn thẳng cách đều

I.mục tiêu:

-Biết cách gấp các đoạn thẳng cách đều

II.Đồ dùng dạy học:

Giấy màu kẻ ô vuông, bài gấp mẫu

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra đồ dùng của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trực tiếp

Gấp nếp thứ nhất:

giữa

HS: Để đồ dùng lên bàn

HS: Quan sát mẫu

Trang 8

gấp thứ nhất.

Hoạt động 2: Thực hành

Yêu cầu lấy giấy ra để gấp

GV: Quan sát HS gấp

Hoạt động 3: Nhận xét- đánh giá:

- Bình chọn bài gấp đúng, đẹp

- Nhận xét về tinh thần học tập

- Chuẩn bị tiết sau gấp quạt

HS: Thực hành gấp

HS: Gấp bằng giấy nháp  C gấp bằng giấy màu sau

Thứ tư ngày24 tháng11 năm 2010

Tiếng việt bài 57: ang anh

I.mục tiêu:

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết rau

muống, luống cày

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Dạy vần: ang

b1.Nhận diện vần: ang

Ghép vần ang

Phát âm ang

b2.Đánh vần:

a- ng - ang

Nhận xét

- Muốn có tiếng bàng ta ghép âm, vầnvà

dấu thanh gì?

Hãy ghép tiếng: bàng

GV: Gài: bàng

Đánh vần:

bờ -ang- bang - huyền - bàng

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cây bàng

GV gài: cây bàng

Nhận xét

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

từ a và ng

HS: Ghép và phát âm ang

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : bàng

HS: trả lời HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

Gài từ, phân tích từ

Trang 9

So sánh ang với anh

B3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

-Tìm tiếng có vân ang, vần anh?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

-Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, anh?

b3

bàng, cành chanh

GV: Viết mẫu: ang

Vần ang, an có độ cao 2 li, g có độ cao 5 li

nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

*Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

*Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b/Luyện nói: Buổi sáng

GV: Cho HS quan sát tranh

-Tranh vẽ gì?

-Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

-Bức tranh vẽ vào buổi nào trong ngày?

gì?

- Em thích buổi sáng hay buổi chiều?

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu

viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem  C bài 58

HS đọc thầm

3 - 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần ang, anh

Đọc CN, N, L

HS: Tìm từ, tiếng có vần ang, anh?

HS: Viết bảng con

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Đọc câu ứng dụng

HS đọc : Buổi sáng

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Luyện nói theo chủ đề

HS: Viết bài

Cả lớp đọc

Trang 10

luyên viết Bài: 55

I Mục tiêu: Giúp HS

- Viết đúng, đẹp các vần; từ trong bài 55

- Có đức tính cẩn thận trong khi viết

II Đồ dùng dạy học

Vở tập viết 1 T1 - Bảng con, phấn

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài: Bài viết 55

- Y/c HS đọc to các tiếng, từ ở 55 bài

2 HDHS viết bảng con:

- GV viết mẫu lên bảng, HDHS quy trình viết:

- Lu ý HS các nét nối các con chữ và khoảng cách

các con chữ

- GV chỉnh sửa cho HS

3 HDHS viết vở luyện viết

- Nhắc nhở HS tr C khi viết

- Thu chấm, n/x 1 số vở

- Tuyên ơng HS viết đúng, đẹp

4 Củng cố, dặn dò: Về nhà tập viết vào vở ô li

- HS mở vở luyện viết đọc các vần và các từ ngữ trong bài

- HS đọc CN- ĐT

- HS theo dõi, viết bảng con

- HS viết bài

-Toán phép cộng trong phạm vi 9

I.mục tiêu:

hợp với hình vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS làm:

8- 1 = 7+ 1 = 8- 7 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

1+8 = 9

trên mô hình quả cam nêu bài toán

Có 8 quả cam, thêm 1 quả cam Hỏi tất cả

có mấy quả cam?

Tám thêm một là mấy?

/ C 2: GV nói và ghi bảng:

8+1 = 9 1+8 = 9

HS: Làm bảng con

Nhận xét

HS: Nêu bài toán

Tám thêm 1 là chín

HS: Ghép 8+ 1 = 9; 1+ 8 = 9

Trang 11

7+2 = 9 2+7 = 9

6+ 3 = 9 3+ 6 = 9

4+ 5 = 9 5+ 4 = 9

phạm vi 9

GV: Xoá bảng dần các phép tính trong bảng

cộng để HS đọc

Nhận xét

3 Thực hành:

Bài 1: Tính

Giúp HS thực hiện phép cộng trong phạm vi

9, ghi kết quả thẳng cột

Nhận xét

Bài 2:(cột1,2,4) Tính

Củng cố về bảng cộng,trừ trong phạm vi 9

Nhận xét

Bài 3: Tính.(cột 1)

Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang

phải

Nhận xét

Bài 4: Nối theo mẫu(nếu còn thời gian)

Củng cố về cộng nhẩm trong phạm vi 9

Nhận xét

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Giúp HS cách ghi phép tính cộng phù hợp

vơí tranh vẽ

Nhận xét

GV: Chấm một số bài

Nhận xét

IV.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm

vi 9

HS: Đọc các phép cộng

HS: Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 9

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010

Tiếng việt bài 58: ênh inh

I.mục tiêu:

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy vi tính

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết buôn HS: Viết bảng con

Trang 12

làng, hải cảng.

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi ênh, inh

b.Dạy vần: inh

b1.Nhận diện vần: inh

Ghép vần inh

Phát âm inh

b2.Đánh vần:

i- nh - inh

Nhận xét

-Muốn có tiếng tính thêm âm,vần và dấu

thanh gì?

Hãy ghép tiếng: tính

GV: Gài: tính

-Tiếng tính có âm nào đứng  C vần gì

đứng sau?

Đánh vần:

tờ -inh-tinh-sắc- tính

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: máy tính

GV gài: máy tính

Nhận xét

inh

-So sánh inh, ênh

B3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

- Tìm tiếng có vân inh, vần ênh?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

- Tìm tiếng ngoài bài có vân inh, vần ênh?

B4

máy tính, dòng kênh

GV: Viết mẫu: inh

Vần inh, in có độ cao 2 li, h có độ cao 5 li

liền nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc:

*Luyện đọc lại tiết 1:

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

từ i và nh

HS: Ghép và phát âm inh

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời

HS: Ghép tiếng : tính HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp Gài từ,phân tích từ

HS đọc thầm

3 - 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần inh, ênh

HS đọc lại

HS: Viết bảng con

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w