1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

tinh chat cua kim loai

18 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu không may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?... C©u 3: Cho mét miÕng Na vµo dung dÞch muèi CuSO4.[r]

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: KL có những tính chất vật lí chung nào?

A Tính dẻo, khối lượng riêng, dẫn điện, dẫn nhiệt

B Tính dẻo, nhiệt độ nóng chảy, dẫn điện, dẫn nhiệt

C Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

D Tính dẻo, tính cứng, dẫn điện, dẫn nhiệt

C

loại gây nên bởi

A cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

B khối lượng riêng của kim loại.

C tính chất của kim loại.

D các electron tự do trong tinh thể kim loại D

Trang 3

Tiết 28 TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI

DÃY ĐIỆN HÓA CỦA

KIM LOẠI

Trang 4

(Ti ế t 2)

Tiết :28 Bài 18

TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Nội dung

I TÍNH CHẤT VẬT LÍ

II TÍNH CHẤT HÓA HỌC III DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI

Trang 5

Tính chất hoá học chung của kim loại là

tính khử

n = 1,2,3,4

II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Nêu tính chất hóa học chung

của kim loại?

Trang 6

II.TÍNH CHẤT

HÓA HỌC

Tác dụng với phi kim Tác dụng với dung dịch axit

Tác dụng với nước

Tác dụng với dung dịch muối

Trang 7

Fe + Cl2 to FeCl3

0 0 +3 -1

2 3 2

1.Tác dụng với phi kim

a T¸c dông víi Clo Thí nghiệm 1:

Hiện tượng: Fe cháy

trong khí Clo tạo ra khói màu đỏ nâu

b T¸c dông víi oxi. Thí nghiệm 2:

Hiện tượng: Fe cháy sáng trong oxi tạo oxit sắt từ Fe3O4

Fe3O4

3 2

0 0 +8/3 -2

Fe + O2 to

c T¸c dông víi l u huúnh.

HgS

Hg + S t

o th êng

0 0 +2 -2

S t C o

phản ứng?

Fe + S

Hg + S

TN3 TN1

Nêu hiện tượng, viết phương trình phản ứng?

TN2

Trang 8

2 Tác dụng với axit

a) Với dung dịch HCl, H 2 SO 4 loãng:

Fe + 2HCl FeCl   2 + H2

Zn + H2SO4 loãng ZnSO   4 + H2

 Thực chất 2H+ +2e  H2

 Các kim loại đứng sau hidro không phản ứng với HCl và

H2SO4 loãng

Ghi nhớ:

Kim loại + H2SO4 loãng  muối + H2

(trước H) HCl (KL có hóa trị thấp)

Trang 9

Cu + H 2 SO 4 đặc,nóng CuSO 4 + SO 2 + H 2 O TN1

0 +6 +2 +4

2 2

b) Với dung dịch HNO 3 , H 2 SO 4 đặc

 Hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt) khử được N+5 (trong HNO3) và S+6 (trong H2SO4) xuống số oxi hoá thấp hơn

 Các kim loại bị oxi hóa lên mức số oxi hóa cao nhất.

* Chú ý: Al, Fe, Cr,Ni thụ động hóa (không phản ứng)

trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

TN2

Trang 10

SO 2

M + H 2 SO 4 đặc M 2 (SO 4 ) n + S + H 2 O

H 2 S

M + HNO 3 đặc  M(NO 3 ) n + NO 2 + H 2 O

NO

M + HNO 3 loãng M(NO 3 ) n + N 2 O + H 2 O

N 2

NH 4 NO 3

(n: hóa trị cao nhất của KL)

Trang 11

3 Tác dụng với nước:

2Na + 2H2O  2NaOH + H2 TN1

Các kim loại nhóm IA, IIA của bảng tuần hoàn (trừ Be,Mg)

tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường

Trang 12

Cu + AgNO3 TN5

4 Tỏc dụng với dung dịch muối:

Cu(NO3)2 + Ag

Điều kiện để p xảy ra: - KL A hoạt động hóa học mạnh hơn KL B - A không tác dụng với H

2 O ở đk th ờng

- Muối B n+ tan hoặc ít tan trong n ớc

2 2

Trang 13

CỦNG CỐ

KIM LOẠI

+ Phi kim

Cl 2

O 2 S

Muối clorua Oxit kim loại Muối sun fua

+ Axit

+ HNO 3 dd muối + NO 2 ,NO,N 2 O,N 2 ,

NH 4 NO 3 + H 2 O

+ H 2 O Bazơ kiềm + H 2

Trang 14

Câu 1: Nhúng 1 lá sắt nhỏ phản ứng với 1 trong những chất dư sau: Cl 2 , S, HCl, H 2 SO 4 loãng, HNO 3 loãng , H 2 SO 4 ( đặc, nóng) Số trường hợp phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Bài tập củng cố

Trang 15

Câu 2: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc Nếu không may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

A Bột sắt

C Bột than

D Nước

B Bột lưu huỳnh

Bài tập củng cố

Trang 16

Câu 3: Cho một miếng Na vào dung dịch muối

CuSO4 Hiện t ợng quan sát đ ợc là:

C Na tan ra, có khí bay ra, có kết tủa đỏ.

D: Na tan ra, có khí bay ra, có kết tủa xanh.

A Na tan ra, có kết tủa đỏ.

B Na tan ra, có kết tủa xanh.

D Na tan ra, có khí bay ra, có kết tủa xanh.

Na + H 2 O  NaOH + ẵ H 2

2 NaOH + CuSO 4 Cu(OH) 2  + Na 2 SO 4

Trang 17

Câu 4: Hòa tan 4,8g kim loại trong dung dịch HCl d , sau phản ứng thu 4,48 lít H 2

(đktc) Xác định kim loại đó ?

(Biết nguyên tử khối của: Mg =24 ; Ca =40 , Na=23 , Ba =137)

H ớng dẫn: Giả sử kl có hóa trị n

2M + 2nHCl  2MCln + nH2

2M (g) n (mol)

4,8 g 0,2 mol

2M0,2 = 4,8n  M = 12n

Trang 18

Dặn dò:

- Học bài cũ

- Làm các bài tập SGK và sách Bài tập

- Đọc trước phần Dãy điện hoá

Ngày đăng: 12/06/2021, 05:22

w