1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi HSG Thai Binh

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 25,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho từ từ dung dịch HCl vào đến khi quỳ chuyển sang màu tím thì dừng lại, ta điều chế được dd BaCl2 Ptpư: BaOH2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O - Lấy một lượng nhỏ từng dung dịch X, Y, Z cho vào t[r]

Trang 1

Môn: HOÁ học

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Cõu 1 (3 điểm)

hết bằng 800 ml dung dịch NaOH 0,1M ở nhiệt độ thường Tớnh nồng độ mol/l của cỏc chất trong dung dịch sau phản ứng

b) Quặng boxớt cú thành phần chớnh là Al2O3 cú lẫn một lượng Fe2O3 và SiO2 Bằng phương phỏp hoỏ học hóy tỏch Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ

Cõu 2 (3 điểm) Hoà tan hoàn toàn một oxit kim loại M (hoỏ trị khụng đổi) vào lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 10% tạo dung dịch X chứa một muối nồng độ 11,243%

a) Xỏc định oxit kim loại trờn

b) Viết phương trỡnh phản ứng trong cỏc trường hợp sau (kốm điều kiện phản ứng, nếu cú)

+ Điều chế kim loại tương ứng từ oxit trờn

+ Hoà tan oxit trờn trong dung dịch NaOH dư

+ Cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch Na2CO3

Cõu 3 (2 điểm) Cho ba bỡnh mất nhón:

Bỡnh X chứa dung dịch KHCO3 và K2CO3

Bỡnh Y chứa dung dịch KHCO3 và K2SO4

Bỡnh Z chứa dung dịch K2CO3 và K2SO4

dung dịch chứa trong cỏc bỡnh trờn? Viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ

Cõu 4 (3 điểm) Cho hiđrocacbon X cú cụng thức phõn tử CnH2n+2 (cú tớnh chất tương tự metan) tỏc dụng với clo (ỏnh sỏng) thu được 15,75 gam hỗn hợp cỏc sản phẩm thế monoclo và điclo Khớ HCl sinh ra được hấp thụ hoàn toàn bằng nước sau đú trung hũa bằng dung dịch NaOH thấy tốn hết 250 ml dung dịch NaOH 1,2M Xỏc định cụng thức phõn tử của X

Cõu 5 (2 điểm) Trộn V1 lớt dung dịch HCl 1M với V2 lớt dung dịch NaOH 2M được dung dịch X Dung dịch X hoà tan được tối đa a mol Al(OH)3 Tỡm biểu thức liờn hệ giữa V1, V2 và a?

Cõu 6 (3 điểm) Hỗn hợp A gồm 3 kim loại: K, Al, Fe được chia thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1 cho tỏc dụng với nước dư thu được 4,48 lớt khớ

Phần 2 tỏc dụng với dung dịch KOH dư thu được 7,84 lớt khớ

Phần 3 hoà tan hoàn toàn trong 0,5 lớt dung dịch H2SO4 1,2M thu được 10,08 lớt khớ và dung dịch B

a) Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A (Cho cỏc khớ đều đo ở đktc)

b) Cho dung dịch B tỏc dụng với 240 gam dung dịch NaOH 20% Lọc kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi được m gam chất rắn Tớnh giỏ trị m? (giả sử cỏc muối tạo kết tủa đồng thời với NaOH)

Cõu 7 (2 điểm) Hấp thụ hết V lớt khớ CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thu được 11,82 gam kết tủa Xỏc định giỏ tri của V?

Cõu 8 (2 điểm) Cho khớ etan (C2H6) qua xỳc tỏc (ở nhiệt độ cao) thu được một hỗn hợp khớ X gồm etan dư, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Nếu cho 0,6 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2 dư thỡ cú tối đa bao nhiờu mol Br2 đó tham gia phản ứng

Cho: H=1; C=12; O=16, Na=23; Al=27; S=32; Cl=35,5;

K=39; Mn=55; Fe=56; Ba=137.

Hết

-Họ và tờn thớ sinh: Số bỏo danh:

Sở Giáo dục và Đào tạo

Thái Bình Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS năm học 2010-2011

hƯớNG DẫN Và BIểU ĐIểm MÔN HOÁ học (03 trang)

Trang 2

Câu 1.

(3đ)

a) Số mol MnO2 = 3,48 : 87 = 0,04 mol

Số mol NaOH = 0,1.0,8 = 0,08 mol

Ptpư: MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

→ CM(NaCl) = CM(NaClO) = 0,04 : 0,8 = 0,05(M)

0,25

0,5 0,25 0,25 0,25 b) Đun hỗn hợp với dung dịch NaOH đặc dư

SiO2 + 2NaOH  t Co Na2SiO3 + H2O

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Lọc tách phần dung dịch rồi dẫn khí CO2 tới dư vào

CO2 + NaAlO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3

Lọc tách kết tủa rồi nung ở nhiệt độ cao

o

t C

  Al2O3 + 3H2O

0,5

0,5 0,5

Câu 2.

(3đ)

a) Đặt công thức oxít M2On

Ptpư: M2On + nH2SO4 → M2(SO4)n + nH2O

mol 1 n 1

mddH2SO4 = n.98.100/10 = 980n gam

mdd muối = 2M + 996n (gam)

→ C% muối = (2M + 96n) : (2M + 996n) = 0,11243

→ M = 9n → M = 27 (Al)

→ Công thức oxít: Al2O3

1,5

b) ptpứ: Al2O3

dpnc criolit

   2Al + 3/2O2

Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Al2(SO4)3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3CO2

0,5.3

Câu 3.

(2đ)

- Điều chế dung dịch BaCl2: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm, cho tiếp quỳ

tím vào, quỳ tím hoá xanh Cho từ từ dung dịch HCl vào đến khi quỳ chuyển sang

màu tím thì dừng lại, ta điều chế được dd BaCl2

Ptpư: Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

- Lấy một lượng nhỏ từng dung dịch X, Y, Z cho vào từng ống nghiệm riêng biệt

đánh số thứ tự

+ Cho dd BaCl2 vào từng ống nghiệm đến dư, các ống nghiệm đều tạo kết tủa trắng: Kết

tủa từ X chứa BaCO3; từ Y chứa BaSO4; từ Z chứa hỗn hợp BaCO3 và BaSO4.

Ptpư: K2CO3 + BaCl2 → BaCO3 + 2KCl

K2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2KCl

+ Cho dung dịch HCl tới dư vào từng ống nghiệm chứa các kết tủa: Nếu kết tủa

nào tan hết thì ban đầu là dd X, nếu kết tủa tan một phần thì đó là dd Z, còn lại là

dd Y

BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2  + H2O

0,5

Nhận được mỗi dd

và viết pthh cho 0,5đ

Câu 4.

(3đ) Ptpư CnH2n+2 + Cl2

askt

   CnH2n+1Cl + HCl

CnH2n+2 + 2Cl2

askt

   CnH2nCl2 + 2HCl HCl + NaOH → NaCl + H2O

Theo ĐLBTKL: mankan = 15,75 + 36,5.0,3 – 71,0,3 = 5,4 gam

→ 0,15 < molankan < 0,3

→ 5,4/0,3 < Mankan < 5,4/0,15

→ 18 < 14n + 2 < 36

→ 1,14 < n < 2,43 → n = 2 → CTPT ankan: C2H6

2.0.5 0,25 1,75

Câu 5.

(2đ)

Số mol HCl = V1 mol

Trang 3

HCl + NaOH → NaCl + H2O

2V2 2V2

3HCl + Al(OH)3 → AlCl3 + 3H2O

3a a

Số mol HCl = 2V2 + 3a = V1

Trường hợp 2: Dung dịch X chứa NaOH

V1 V1

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

a a

Số mol NaOH = V1 + a = 2V2

1,0

Câu 6.

(3đ)

a) Gọi x, y, z lần lượt là số mol K, Al, Fe trong một phần

Phần 2: K + H2O → KOH + 1/2H2 (1)

x x x/2

Al + KOH + H2O → KAlO2 + 3/2H2 (2)

y 3y/2

Số mol H2 = x/2 + 3y/2 = 7,84/22,4 = 0,35 mol

Phần 1: Số mol H2 (1) = x/2

Số mol H2 (2) = 3/2mol KOH (1) = 3x/2

Tổng mol H2 = x/2 + 3x/2 = 0,2 → x = 0,1 mol → y = 0,2 mol

Phần 3: Số mol H2SO4 = 0,6 mol

2K + H2SO4 → K2SO4 + H2

x x/2

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

y y/2 3y/2

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

z z z

Số mol H2 = x/2 + 3y/2 + z = 10,08/22,4 = 0,45 mol

→ z = 0,1 mol

Khối lượng của 1 phần = 0,1.39 + 0,2.27 + 0,1.56 = 14,9 gam

→ %mK = 26,17%; %mAl = 36,24%; %mFe = 37,59%

0,5

0,5 0,5

0,5

b) Số mol H2SO4 pư = mol H2 = 0,45 mol

→ mol H2SO4 dư = 0,6 – 0,45 = 0,15 mol

Số mol NaOH = 1,2 mol

Ptpư: H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O

0,15 0,3

FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4

0,1 0,2 0,1

Al2(SO4)3 + 6NaOH → 2Al(OH)3 + 3Na2SO4

0,1 0,6 0,2

Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O

0,1 0,1

Số mol Al(OH)3 dư = 0,2 – 0,1 = 0,1 mol

4Fe(OH)2 + O2

o

t C

  2Fe2O3 + 4H2O 0,1 0,05

2Al(OH)3

o

t C

  Al2O3 + 3H2O 0,1 0,05

Khối lượng chất rắn = 160.0,05 + 102.0,05 = 13,1 gam

Viết Đúng Ptpư 0,5

Tính toán đến đáp

án 0,5

Câu 7.

(2,0đ)

Số mol NaOH = 0,2 mol

Số mol Ba(OH)2 = 0,1 mol

Trường hợp 1: CO2 thiếu so với Ba(OH)2

Trang 4

0,06 0,06

→ VCO2 = 0,06.22,4 = 1,344 lít

Trường hợp 2: CO2 dư so với Ba(OH)2

CO2 + Ba(OH)2 → BaCO3 + H2O

0,1 0,1 0,1

CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

0,1 0,2 0,1

CO2 + Na2CO3 + H2O → 2NaHCO3

0,1 0,1

CO2 + H2O + BaCO3 → Ba(HCO3)2

0,04 0,04

→ VCO2 = 0,34.22,4 = 7,616 lít

1,25

Câu 8.

(2,0đ) Ptpư C2H6

p,t xt

  C2H4 + H2

C2H6

p,t xt

  C2H2 + 2H2

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4

Giả sử nung 1 mol C2H6

Có KLPTTB của X = 0,4.30 = 12 (g/mol)

Theo BTKL có mX = mC2H6 = 30 gam

→ số mol hỗn hợp X = 30/12 = 2,5 mol

Khi nung 1 mol C2H6 thu được 2,5 mol hỗn hợp X

Vậy x mol……… 0,6 mol ………

→ x = 0,6/2,5 = 0,24 mol

Theo ptpư: số mol Br2 pứ = mol H2 = độ tăng số mol = 0,6 – 0,24 = 0,36 mol

0,5

1,5

Ghi chú:

1 Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

2 Viết phương trình thiếu điều kiện hoặc cân bằng sai cho nửa số điểm

Ngày đăng: 12/06/2021, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w