1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

KIEM TRA CHUONG IV DAI SO 9

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 151,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV Nhận biết.. Tính chất đồ thị hàm số.[r]

Trang 1

MÔN :ĐẠI SỐ 9

(Đề 1)

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Câu 1 Khi x < 0, với giá trị nào của m thì hàm số y =m 1x2 nghịch biến ?

Câu 2 Parapol (P): y = ax2 (a  0) đi qua điểm A(1;-3) khi:

Câu 3 Phương trình: x2 – x – 2012 = 0 có:

A Nghiệm kép B.2 nghiệm phân biệt C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 4 Tập nghiệm của phương trình: x2 + 2012x + 2011 = 0 là:

A S ={1;2011} B S ={1;-2011} C S ={-1;2011} D S ={-1;-2011}

Câu 5 Hai số – 4, – 5 là nghiệm của phương trình:

A. x2  9x 20 0  B. x2  9x 20 0  C. x2  9x 20 0  D. x2  9x 20 0 

Câu 6 Phương trình 2x2 + x – m – 1 = 0 có nghiệm x = -1 khi:

KIỂM TRA CHƯƠNG IV

MÔN :ĐẠI SỐ 9

(Đề 2)

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Câu 1 Khi x > 0, với giá trị nào của m thì hàm số y =m 1x2 nghịch biến ?

Câu 2 Parapol (P): y = ax2 (a  0) đi qua điểm A(-1;-4) khi:

Câu 3 Phương trình: x2 – x – 2012 = 0 có:

A Nghiệm kép B.Vô số nghiệm C Vô nghiệm D 2 nghiệm phân biệt

Câu 4 Tập nghiệm của phương trình: -x2 + 2012x -2011 = 0 là:

A S ={1;2011} B S ={1;-2011} C S ={-1;2011} D S ={-1;-2011}

Câu 5 Hai số 4; 5 là nghiệm của phương trình:

A.x2  9x 20 0  B.x2  9x 20 0  C. x2  9x 20 0  D. x2  9x 20 0 

Câu 6 Phương trình: x2 + x – m + 1 = 0 có nghiệm x = -1 khi:

Họ tên: ………

Lớp: 9

Điểm:

Điểm:

Trường THCS Phú Long

Họ tên: ………

Lớp: 9

Trang 2

KIỂM TRA CHƯƠNG IV MÔN :ĐẠI SỐ 9

(Đề 3)

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Câu 1 Khi x < 0, với giá trị nào của m thì hàm số y =m 1x2 nghịch biến ?

Câu 2 Parapol (P): y = ax2 (a  0) đi qua điểm A(-2;-4) khi:

Câu 3 Phương trình: -x2 – x +2012 = 0 có:

A Nghiệm kép B.Vô nghiệm C 2 nghiệm phân biệt D Vô số nghiệm

Câu 4 Tập nghiệm của phương trình: -x2 + 2013x - 2012 = 0 là:

A S ={1:2012} B S ={1:-2012} C S ={-1;2011} D S ={-1;-2011}

Câu 5 Hai số 4, 5 là nghiệm của phương trình:

A. x2  9x 20 0  B. x2  9x 20 0  C. x2  9x 20 0  D. x2  9x 20 0 

Câu 6 Phương trình x2 + x – m – 2 = 0 có nghiệm x = 2 khi:

KIỂM TRA CHƯƠNG IV

MÔN :ĐẠI SỐ 9

(Đề 4)

I Trắc nghiệm: ( 3 điểm)

Câu 1 Khi x > 0, với giá trị nào của m thì hàm số y =m 1x2 nghịch biến ?

Câu 2 Parapol (P): y = -ax2 (a  0) đi qua điểm A(1;2) khi:

Câu 3 Phương trình: -5x2 – 5x + 2020 = 0 có:

A.2 nghiệm phân biệt B.Vô số nghiệm C Vô nghiệm D.Nghiệm kép

Câu 4 Tập nghiệm của phương trình: -x2 + 2013x + 2014 = 0 là:

A S ={1;2011} B S ={1;-2011} C S ={-1;2014} D S ={-1:-2014}

Câu 5 Hai số – 4, – 5 là nghiệm của phương trình:

A. x2  9x 20 0  B. x2  9x 20 0  C. x2  9x 20 0  D. x2  9x 20 0 

Câu 6 Phương trình 2x2 + x – m – 3 = 0 có nghiệm x = 1 khi:

Trường THCS Phú Long

Họ tên: ………

Lớp: 9

Điểm:

Điểm:

Trường THCS Phú Long

Họ tên: ………

Lớp: 9

Trang 3

KIỂM TRA CHƯƠNG IV MÔN :ĐẠI SỐ 9

(Đề 1)

I Tự luận: ( 7 điểm)

Bài 1: (2đ) Nhẩm nghiệm các phương trình sau

a/ 2x2-3x-5 = 0 b/ x2-11x+10 = 0

Bài 2: (2đ) Cho phương trình: 3x2- 3x - 6 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Không giải phương trình Hãy tính: x1+ x2 ; x1.x2 ; 1x1 + 1x2

Bài 3: (1đ) Tìm hai số u, v biết u+v = 7 và u.v = 12

Bài 4: (2đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 8m và diện tích 240m2 Hãy tính chu vi của mảnh đất

Bài làm:

Họ tên: ………

Lớp: 9

Trang 4

KIỂM TRA CHƯƠNG IV MÔN :ĐẠI SỐ 9

(Đề 2)

I Tự luận: ( 7 điểm)

Bài 1: (2đ) Nhẩm nghiệm các phương trình sau

a/ 6x2-x-5 = 0 b/ -3x2 +4x+7 = 0

Bài 2: (2đ) Cho phương trình: 2x2-5x-4 = 0 có hai nghiệm x1, x2 Không giải phương trình Hãy tính: x1+ x2; x1.x2 ; 1x

1 + 1x

2

Bài 3: (1đ) Tìm hai số u, v biết u+v = 10 và u.v = 21

Bài 4: (2đ) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 6m và diện tích 280m2 Hãy tính chu vi của mảnh đất

Bài làm:

Trường THCS Phú Long Họ tên: ………

Lớp: 9

Trang 5

I Trắc nghiệm: Mỗi câu chọn đúngđược 0,5 đ

II Tự luận: (7đ) Đề 1( Đề 2 cách cho điểm như đề 1)

x 1 =-1 ; x 2 =52

1.a

(1đ)

x 1 =1 ; x 2 = 10

1.b

(1đ)

a.c=3.(-6)= -18<0

x 1 +x 2 = 73

x 1 x 2 = -2

Làm được mức độ trước

1

x 1 +x1

2 = x1 +x 2

x 1 x 2 =- 76

2

(2đ)

Phương trình: X 2 -7X+12=0 Làm được mức độ trước

∆=1 Làm được mức độ trướcx 1 =4 ; x 2 = 3

3

(2đ)

Lập đúng lời giải và pt:

x(x+8) =240 giải được pt: xLàm được mức độ trước2 +8x-240=0 Trả lời: chiều rộngLàm được mức độ trước

12m, chiều dài 20m

4

(2đ)

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV

Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng

1.Đồ thị hàm số

y=a x 2 (a≠ 0) hàm sốTính chất đồ thị Xác định hệ số a

Số câu: 2

2 Phương trình

bậc hai:

ax 2 +bx+c=0

(a≠ 0)

Số câu: 5

Số điểm: 3,5đ 1 0,5đ 0,5đ1 2 2đ 10,5đ 53,5đ 3.Hệ thức viét, tìm

hai số biết tổng,

tích

Tìm hai số biết tổng, tích. Tìm hai số biết tổng,tích Tìm hai số biếttổng, tích

Số câu: 5

Số điểm: 3,5đ 2 1,5đ 1 0,5đ 1

0,5đ 1 1đ 5

3,5đ

4 Giải bài toán

bằng cách lập pt

bậc hai

Biết lập pt và giải pt bậc hai

Số câu: 1

Tổng số câu: 13

Số điểm: 10đ 4 2,5đ 6 4đ 3 3,5đ 1310đ

Ngày đăng: 12/06/2021, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w