1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KT HKIIDE CUONG ON TAP HKII

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 19,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Chức năng quan trọng nhất của da là : A bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh B tham gia điều hòa thân nhiệt C làm nhiệm vụ của một cơ quan cảm giác – tiếp nhận các [r]

Trang 1

CÂU HỎI ÔN TẬP HK II ( 2011- 2012)

Môn : Sinh học 8

I TRẮC NGHIỆM :

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo chủ yếu của da là :

A lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì

B lớp bì, lớp biểu bì

C tuyến mồ hôi, lớp biểu bì, cơ co chân lông

D lớp bì, tuyến mồ hôi, mạch máu.

Câu 2: Chức năng quan trọng nhất của da là :

A bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh

B tham gia điều hòa thân nhiệt

C làm nhiệm vụ của một cơ quan cảm giác – tiếp nhận các kích thích của môi trường

D bài tiết các chất thải

Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai về cấu tạo phù hợp với chức năng của da?

A Bên ngoài là lớp sừng có chức năng bảo vệ.

B Bên trong là những mô xốp có chức năng cách nhiệt.

C Tuyến nhờn có chức năng giúp da mềm mại, không thấm nước.

D Tuyến mồ hôi có chức năng bài tiết, điều hòa thân nhiệt.

Câu 4: Khi da bị bẩn, ẩm, xây xát thì ta dễ bị nhiễm bệnh:

A ghẻ lở B hắc lào C uốn ván D kí sinh trùng, nấm, uốn ván

Câu 5: Điều tiết để ảnh rơi đúng trên màng lưới là chức năng của:

A màng lưới B màng mạch C màng cứng D thủy tinh thể

Câu 6: Nguyên nhân của tật cận thị là:

A bẩm sinh.

B thể thủy tinh phồng, cầu mắt dài bẩm sinh.

C đọc sách không đúng cách.

D bẩm sinh, đọc sách không đúng cách , không giữ đúng khoảng cách.

Câu 7: Nguyên nhân cùa viễn thị là :

A do cầu mắt dài bẩm sinh

B do đọc sách không đúng cách , không giữ đúng khoảng cách

C do thực hiện vệ sinh mắt không tốt.

D do cầu mắt ngắn hoặc thể thủy tinh bị lão hóa

Trang 2

Câu 8: Vùng thị giác ở đâu trên não?

A Thùy thái dương B Thùy trán C Thùy chẩm D Thùy đỉnh

Câu 9: Chất tiết của tuyến nội tiết là:

A hoocmôn B dịch tiêu hóa C dịch nhờn D kháng thể

Câu 10: Insulin có vai trò giảm đường huyết bởi các hoạt động :

A điều hòa đường huyết B biến đổi glucôzơ thành glicôgen

C biến đổi glicôgen thành glucôzơ D điều chỉnh đường huyết khi đường huyết bị hạ

Câu 11: Chuyển hóa gluxit (glucôzơ glicôgen) là nhờ vai trò của hoocmôn:

A Glucagôn B Ađrênalin C Insulin D Noađrênalin

Câu 12: Trong các tuyến nội tiết tuyến nào quan trọng và giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?

A Tuyến giáp B Tuyến yên C Tuyến tụy D Tuyến trên thận

Câu 13 : Lượng năng lượng 4,1 kcal được ôxi hóa hoàn toàn một gam chất :

A Prôtêin C Lipit

B Gluxit D.Muối khoáng.

Câu 14 :Tế bào thụ cảm thính giác có ở :

A.Chuỗi xương tai C Màng nhĩ.

B.Ống bán khuyên D Cơ quan Coocti

Câu 15 : Chất do tuyến nội tiết tiết ra được gọi là :

A.Hooc môn C Enzim

B.Vitamin D.Prôtêin

Câu 16 Ở tuổi đang lớn cần cung cấp thức ăn như thế nào để cơ thể phát triển tốt :

A Thức ăn có nhiều prôtêin và canxi B Thức ăn có nhiêu prôtêin và vitamin

C Thức ăn có nhiều vitamin và chất xơ D Thức ăn có nhiều lipit và prôtêin

Câu 17 Ở thận các đơn vị chức năng gồm :

A Nang cầu thận , cầu thận B Nang cầu thận , ống thận

C Ống thận , cầu thận D Cầu thận , nang cầu thận, ống thận

Câu 18 Khi trời quá nóng da có phản ứng :

A Mao mạch dưới da dãn tiết mồ hôi nhiều B Mao mạch dưới da dãn

C Mao mạch dưới da co D Mao mạch dưới da co , cơ chân lông co

Câu 19 Khả năng nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật :

A Phản xạ có điều kiện B Tư duy trừu tượng

C Phản xạ không điều kiện D Trao đổi thông tin.

Trang 3

Câu 20 Viễn thị là gì ?

A Là tật mà mắt có khả năng nhìn gần B Là tật mà mắt có khả năng nhìn xa

C Là tật mà mắt không có khả năng nhìn D Là tật mắt có khả năng nhìn rõ

Câu 21 Vị trí của tuyến yên là :

A Nằm ở nền sọ , vùng dưới đồi B Nằm ở trước sụn giáp của thanh quản

C Nằm sau thanh quản D Nằm sau vùng đồi

Câu 22 Insulin có tác dung :

A làm tăng đường huyết B làm giảm đường huyết khi đường huyết tăng

C làm tăng lượng canxi D làm giảm lượng canxi

Câu 23 Nguyên nhân gây hội chứng AIDS là :

A do vi rút HIV sống kí sinh trong cơ thể người B do quan hệ tình dục bừa bãi

C do tiêm chích ma túy D do song cầu khuẩn kí sinh trong cơ thể người

Câu 24 Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện :

A Tiết nước bọt khi thức ăn chạm lưỡi B Nhìn thấy quả chanh thì tiết nước bọt.

C Chó tiết nước bọt khi nghe tiếng còi D Cả A, B, C đều đúng.

II TỰ LUẬN:

Câu 1 Khẩu phần là gì? Nêu nguyên tắc lập khẩu phần

Câu 2 Trình bày cấu tạo của nơ ron Vẽ hình.

Câu 3 Sự tạo thành nước tiểu gồm mấy quá trình? Kể tên các quá trình đó

Câu 4 Trình bày chức năng thu nhận kích thích sóng âm của tai

Câu 5 Người đã từng ăn me , khi nghe nói đến me tiết nước bọt Đây là loại phản xạ gì? Giải thích

Câu 6 So sánh sự giống và khác nhau của tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết?

Câu 7 Nêu cấu tạo hệ bài tiết nước tiểu Ta cần bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu như thế nào?

Câu 8 Trình bày sự phối hợp hoạt động của tuyến nội tiết

Câu 9 Trình bày cấu tạo và chức năng của tủy sống

Câu 10 Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện.

Trang 4

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 8 (Đề 1)

THỜI GIAN: 45 phút

CẤP ĐỘ THẤP

VẬN DỤNG CẤP ĐỘ CAO Chương 6: (1t)

Bài: Tiêu chuẩn ăn

uống-nguyên tắc lập khẩu phần

Nguyên tắc lập khẩu phần

1TL

10% = 1đ 100% = 1điểm

Chương 7: (1t)

Bài: Bài tiêt nước tiểu

Quá trình tạo thành nước tiểu 1TL

Chương 8: (1t)

Bài : Cấu tạo và chức

năng của da

Đặc điểm cấu tạo của da 1TN

Cấu tạo phù hợp chức năng 2TN

Tác nhân gây hại cho da

1TN

Chương 9 : (4t)

Thần kinh và giác quan

Bài 44,48,49,50,51

Các tật của mắt

Cơ quan phân tích thị giác 4TN

Chức năng thu nhận kích thích sóng âm

1TL

*Giải thích phản

xạ có điều kiện

1TL

Chương 10: (3t)

Nội tiết

Bài :55,57,59

Vai trò của tuyến nội tiết 3TN

Hệ nội tiết Phân biệt tuyến nội tiết và ngoại tiết

1TL

Sự phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết

1TL

Vai trò của hoocmon tuyến tụy

1TN

30%=3đ 25 %= 0.75đ 33.3% = 1đ 33.3= 1đ 8.3% = 0 25đ

Tổng số câu

100% = 10đ 8TN, 1TL 3đ =30 % 4đ = 40% 3TL 1.5đ = 15% 2TN,1TL 1.5điểm = 15% 2TN, 1TL

Trang 5

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( 2011 – 2012) MÔN : SINH HỌC 8 ( Đề 1 ) THỜI GIAN : 45 PHÚT

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo chủ yếu của da là :

A lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì

B lớp bì, lớp biểu bì

C tuyến mồ hôi, lớp biểu bì, cơ co chân lông

D lớp bì, tuyến mồ hôi, mạch máu

Câu 2: Chức năng quan trọng nhất của da là :

A bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh

B tham gia điều hòa thân nhiệt

C làm nhiệm vụ của một cơ quan cảm giác – tiếp nhận các kích thích của môi trường

D bài tiết các chất thải

Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai về cấu tạo phù hợp với chức năng của da?

A Bên ngoài là lớp sừng có chức năng bảo vệ

B Bên trong là những mô xốp có chức năng cách nhiệt

C Tuyến nhờn có chức năng giúp da mềm mại, không thấm nước

D Tuyến mồ hôi có chức năng bài tiết, điều hòa thân nhiệt

Câu 4: Khi da bị bẩn, ẩm, xây xát thì ta dễ bị nhiễm bệnh:

A ghẻ lở B hắc lào C uốn ván D kí sinh trùng, nấm, uốn ván

Câu 5: Điều tiết để ảnh rơi đúng trên màng lưới là chức năng của:

A màng lưới B màng mạch C màng cứng D thủy tinh thể

Câu 6: Nguyên nhân của tật cận thị là:

A bẩm sinh

B thể thủy tinh phồng, cầu mắt dài bẩm sinh

C đọc sách không đúng cách

Trang 6

D bẩm sinh, đọc sách không đúng cách , không giữ đúng khoảng cách.

Câu 7: Nguyên nhân cùa viễn thị là :

A do cầu mắt dài bẩm sinh

B do đọc sách không đúng cách , không giữ đúng khoảng cách

C do thực hiện vệ sinh mắt không tốt

D do cầu mắt ngắn hoặc thể thủy tinh bị lão hóa

Câu 8: Vùng thị giác ở đâu trên não?

A Thùy thái dương B Thùy trán C Thùy chẩm D Thùy đỉnh

Câu 9: Chất tiết của tuyến nội tiết là:

A hoocmôn B dịch tiêu hóa C dịch nhờn D kháng thể

Câu 10: Insulin có vai trò giảm đường huyết bởi các hoạt động :

A điều hòa đường huyết B biến đổi glucôzơ thành glicôgen

C biến đổi glicôgen thành glucôzơ D điều chỉnh đường huyết khi đường huyết bị hạ

Câu 11: Chuyển hóa gluxit (glucôzơ glicôgen) là nhờ vai trò của hoocmôn:

A Glucagôn B Ađrênalin C Insulin D Noađrênalin

Câu 12: Trong các tuyến nội tiết tuyến nào quan trọng và giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?

A Tuyến giáp B Tuyến yên C Tuyến tụy D Tuyến trên thận

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Khẩu phần là gì? Nêu nguyên tắc lập khẩu phần (1 điểm)

Câu 2: Sự tạo thành nước tiểu gồm mấy quá trình? Kể tên các quá trình đó ( 1điểm)

Câu 3: Trình bày chức năng thu nhận kích thích sóng âm của tai (2.điểm)

Câu 4: Người đã từng ăn me , khi nghe nói đến me tiết nước bọt Đây là loại phản xạ gì? Giải thích (1điểm) Câu 5: So sánh sự giống và khác nhau của tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? ( 1điểm )

Câu 6: Trình bày sự phối hợp hoạt động của tuyến nội tiết (1điểm)

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

1.A 2A 3C 4D 5D 6B 7D 8C 9A 10B 11C 12B

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

- Khái niệm về khẩu phần 0.25 đ

- Nguyên tắc lập khẩu phần có 3 ý, mỗi ý đúng 0,25 đ

Câu 2: - Nêu được 3 quá trình 0,25đ

- Kể tên được 3 quá trình đúng mỗi ý được 0,25đ

Câu 3: Trình bày đúng đầy đủ 2đ

Câu 4: - Nêu đúng phản xạ có điều kiện 0,5đ

- Giải thích 0,5 đ

Câu 5: Nêu được giống nhau 0,5 đ; khác nhau có 2 ý mỗi ý 0,25đ

Câu 6: Trình bày đầy đủ đúng 1đ

Trang 8

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 8 (Đề 2)

THỜI GIAN: 45 phút

CẤP ĐỘ THẤP

VẬN DỤNG CẤP ĐỘ CAO Chương 6: (1t)

Bài: Tiêu chuẩn ăn

uống-nguyên tắc lập khẩu phần

Nguyên tắc lập khẩu phần

1TL

10% = 1đ 100% = 1điểm

Chương 7: (1t)

Bài: Bài tiêt nước tiểu

Quá trình tạo thành nước tiểu 1TL

Chương 8: (1t)

Bài : Cấu tạo và chức

năng của da

Đặc điểm cấu tạo của da 1TN

Cấu tạo phù hợp chức năng 2TN

Tác nhân gây hại cho da

1TN

Chương 9 : (4t)

Thần kinh và giác quan

Bài 44,48,49,50

Các tật của mắt

Cơ quan phân tích thị giác 4TN

Cấu tạo và chức năng của tủy sống

Chức năng của

hệ thần kinh 1TL

*Giải thích phản

xạ có điều kiện

1TL

Chương 10: (3t)

Nội tiết

Bài :55,57,59

Vai trò của tuyến nội tiết 3TN

Hệ nội tiết Phân biệt tuyến nội tiết và ngoại tiết

1TL

Sự phối hợp hoạt động của các tuyến nội tiết

1TL

Vai trò của hoocmon tuyến tụy

1TN

30%=3đ 25 %= 0.75đ 33.3% = 1đ 33.3= 1đ 8.3% = 0 25đ

Tổng số câu

100% = 10đ 8TN, 1TL 3đ =30 % 4đ = 40% 3TL 1.5đ = 15% 2TN,1TL 1.5điểm = 15% 2TN, 1TL

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2011 – 2012) MÔN : SINH HỌC 8 ( Đề 2 ) THỜI GIAN : 45 PHÚT

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Học sinh làm bài trong 10 phút

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Đặc điểm cấu tạo chủ yếu của da là :

A lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da, lớp bì

B lớp bì, lớp biểu bì

C tuyến mồ hôi, lớp biểu bì, cơ co chân lông

D lớp bì, tuyến mồ hôi, mạch máu

Câu 2: Chức năng quan trọng nhất của da là :

A bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn gây bệnh

B tham gia điều hòa thân nhiệt

C làm nhiệm vụ của một cơ quan cảm giác – tiếp nhận các kích thích của môi trường

D bài tiết các chất thải

Câu 3: Nhận định nào sau đây là sai về cấu tạo phù hợp với chức năng của da?

A Bên ngoài là lớp sừng có chức năng bảo vệ

B Bên trong là những mô xốp có chức năng cách nhiệt

C Tuyến nhờn có chức năng giúp da mềm mại, không thấm nước

D Tuyến mồ hôi có chức năng bài tiết, điều hòa thân nhiệt

Câu 4: Khi da bị bẩn, ẩm, xây xát thì ta dễ bị nhiễm bệnh:

A ghẻ lở B hắc lào C uốn ván D kí sinh trùng, nấm, uốn ván

Câu 5: Điều tiết để ảnh rơi đúng trên màng lưới là chức năng của:

A màng lưới B màng mạch C màng cứng D thủy tinh thể

Câu 6: Nguyên nhân của tật cận thị là:

A bẩm sinh

B thể thủy tinh phồng, cầu mắt dài bẩm sinh

C đọc sách không đúng cách

Trang 10

D bẩm sinh, đọc sách không đúng cách , không giữ đúng khoảng cách.

Câu 7: Nguyên nhân cùa viễn thị là :

A do cầu mắt dài bẩm sinh

B do đọc sách không đúng cách , không giữ đúng khoảng cách

C do thực hiện vệ sinh mắt không tốt

D do cầu mắt ngắn hoặc thể thủy tinh bị lão hóa

Câu 8: Vùng thị giác ở đâu trên não?

A Thùy thái dương B Thùy trán C Thùy chẩm D Thùy đỉnh

Câu 9: Chất tiết của tuyến nội tiết là:

A hoocmôn B dịch tiêu hóa C dịch nhờn D kháng thể

Câu 10: Insulin có vai trò giảm đường huyết bởi các hoạt động :

A điều hòa đường huyết B biến đổi glucôzơ thành glicôgen

C biến đổi glicôgen thành glucôzơ D điều chỉnh đường huyết khi đường huyết bị hạ

Câu 11: Chuyển hóa gluxit (glucôzơ glicôgen) là nhờ vai trò của hoocmôn:

A Glucagôn B Ađrênalin C Insulin D Noađrênalin

Câu 12: Trong các tuyến nội tiết tuyến nào quan trọng và giữ vai trò chỉ đạo hoạt động của hầu hết các tuyến nội tiết khác?

A Tuyến giáp B Tuyến yên C Tuyến tụy D Tuyến trên thận

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Khẩu phần là gì? Nêu nguyên tắc lập khẩu phần (1 điểm)

Câu 2: Sự tạo thành nước tiểu gồm mấy quá trình? Kể tên các quá trình đó ( 1điểm)

Câu 3: Trình bày cấu tạo và chức năng của tủy sống (2.điểm)

Câu 4: Người đã từng ăn me , khi nghe nói đến me tiết nước bọt Đây là loại phản xạ gì? Giải thích (1điểm) Câu 5: So sánh sự giống và khác nhau của tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? ( 1điểm )

Câu 6: Trình bày sự phối hợp hoạt động của tuyến nội tiết (1điểm)

Trang 11

HƯỚNG DẪN CHẤM

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)

1.A 2A 3C 4D 5D 6B 7D 8C 9A 10B 11C 12B

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (1 điểm)

- Khái niệm về khẩu phần 0.25 đ

- Nguyên tắc lập khẩu phần có 3 ý, mỗi ý đúng 0,25 đ

Câu 2: - Nêu được 3 quá trình 0,25đ

- Kể tên được 3 quá trình đúng mỗi ý được 0,25đ

Câu 3: -Cấu tạo tủy sống 1đ

-Chức năng của tủy sống 1đ

Câu 4: - Nêu đúng phản xạ có điều kiện 0,5đ

- Giải thích 0,5 đ

Câu 5: Nêu được giống nhau 0,5 đ; khác nhau có 2 ý mỗi ý 0,25đ

Câu 6: Trình bày đầy đủ đúng 1đ

Ngày đăng: 11/06/2021, 22:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w