1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI THU DH LAN 1 CHUYEN VINH PHUC

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 598,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q 0 < q < Q 0 thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là A..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH

PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

MÔN VẬT LÝ – KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề);

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Trong thí nghiệm Y-âng, khe S được chiếu đồng thời hai bức xạ: 1=0,4m và 2=0,6m Trong

khoảng giữa vân sáng bậc 5 của bức xạ 1 và vân sáng bậc 7 của bức xạ 2ở hai bên của vân sáng trung tâm, có bao nhiêu vân sáng trùng nhau của hai hệ vân?

trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,4μm đến 0,75μm Bức xạ có bước sóng nào sau đây bị tắt tại vị trí cách vân trung tâm 3,3 mm

Câu 3: Chọn sai khi nói về nguyên tắc phát thanh

A Sóng âm tần và sóng âm có cùng tần số

B Ra khỏi micrô là sóng âm tần

C Sóng điện từ ra khỏi mạch biến điệu có tần số của sóng âm tần.

D Sóng âm tần là sóng điện từ

hai khe và màn là 2,5m Khoảng vân đo được là 0,8mm Nếu nhúng toàn bộ thí nghiệm này trong chất lỏng

có chiết suất n=1,6 và dịch chuyển màn quan sát cách xa màn chứa hai khe thêm 0,5m thì khoảng vân bây giờ sẽ là

C nối tiếp với R2 Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều: uAB = 120 √2 cos100 πt (V), L =

√3

π H , R1 = 100 Ω , UMB = 60V và trễ pha hơn uAB góc 60

0 Điện trở thuần R2 và điện dung C có giá trị là

A R2 = 100 √3 Ω và C = 1004 π μF . B R2 = 100 √3 Ω và C = 50

π μF .

C R2 = 200 √3 Ω và C =

50

π μF D R2 = 100 Ω và C =

100 3

F

Lấy khối lượng hạt nhân (tính bằng u) bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng

A 1.231 MeV B 2,596 MeV C 4,886 MeV D 9,667 MeV

Câu 7: Hạt nhân 126C bị phân rã thành 3 hạt α dưới tác dụng của tia  Cho m C =12,0000u; m α =4,0015u. Bước sóng dài nhất của tia  để phản ứng xảy ra là

A 301.10-15m B 189.10-15m C 258.10-15m D 296.10-15m

x2=5cos(t / 3)cm Dao động tổng hợp có phương trình là

A x=5 2cos(t+/ 3)cm B x=10cos(t / 3)cm

C x=5 2cos(t- /12)cm D x=5 2cost cm

khe đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm là bức xạ đơn sắc có bước sóng

Trang 2

600nm Trên màn quan sát, gọi M là điểm cách vân trung tâm 1,8 mm, hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng

từ hai khe đến M là

Câu 10: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất để

A giảm cường độ dòng điện và tăng công suất toả nhiệt

B giảm cường độ dòng điện và giảm mất mát vì nhiệt.

C tăng cường độ dòng điện và giảm mất mát vì nhiệt

D giảm cường độ dòng điện và giảm công suất tiêu thụ

Câu 11: Hạt nhân U238 đứng yên phân rã tạo thành hạt α và hạt X Biết động năng của hạt X là 3,8.10-2 MeV, động năng của hạt α là

A 0,22MeV B 2,22MeV C 4,42MeV D 7,2MeV

Câu 12: Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp u=U 2cost(V) Thay đổi điện dung của

tụ để cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và UCmax=2U Khi đó

A điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha hơn dòng điện góc / 6

B quan hệ giữa R và ZL của cuộn dây là : R= 3ZL.

C điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha với dòng điện góc / 3

D hệ số công suất của đoạn mạch là cos= 0,71

R nối tiếp với tụ điện có điện dung C= 

4

10

2 

F rồi nối tiếp với cuộn dây có điện trở r=30 và hệ số tự cảm L= 

1

,

0

H Thay đổi R đến khi công suất tiêu thụ trên biến trở R đạt cực đại Giá trị của R khi đó là

Câu 14: Mạch điên gồm ba phần tử R1, L1, C1 có tần số góc cộng hưởng là ω1 và mạch điên gồm ba phần tử

R2, L2,C2 có tần số góc cộng hưởng là ω2 ( với ω1≠ ω2) Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số góc cộng hưởng của mạch là

A

C C

C

L L

Câu 15: Mỗi loại nhạc cụ có một hộp cộng hưởng, hộp cộng hưởng chỉ có tác dụng

A tạo âm sắc riêng và tăng cường độ âm B tăng mức cường độ âm

C tạo âm sắc riêng D tăng cường độ âm

Câu 16: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát của electron đối với vônfram

là 7,2.10-19J Giới hạn quang điện của vônfram là

A 0,475 μ m B 0,276 μ m C 0,375 μ m D 0,425 μ m

hướng và trị số của vận tốc các hạt sau phản ứng?

A Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

B Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng

C Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng.

D Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với khối lượng

Câu 18: Tại đầu O của một sợi dây Ox rất dài có một tâm phát sóng có phương trình là: u(O)

=6cos(4t-/2)cm Vận tốc truyền sóng là 20cm/s Vận tốc dao động của một phần tử trên dây có toạ độ x=2,5cm vào lúc t=0,3125s là

A v = 12cm/s B v = - 12cm/s C v = - 12 2cm/s D v = 12 2cm/s

Trang 3

Câu 19: Chiếu một tia sáng đơn sắc vào một giọt nước hình cầu có chiết suất n = 4/3 dưới góc tới 600 Khi

đó góc lệch giữa tia ló và tia tới có giá trị là

mạch bằng 1,8mA Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9mV thì dòng điện trong mạch là 2,4mA Cho L=5mH Điện dung C của tụ là

A C = 5mF B C = 50F C C = 20 mF D C = 20F

i=0,4cos(2.106t-/ 2)A Điện tích lớn nhất của tụ là

A Qo = 8.10-6C B Qo = 4.10-7C C Qo = 2.10-7C D Qo = 8.10-7C

Câu 22: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1 Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0 Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

Câu 23: Cho đoạn mạch AB gồm hộp X và Y chỉ chứa hai trong ba phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Các vôn kế V1, V2 và ampe kế đo được cả dòng xoay chiều và một chiều, điện trở các vôn kế rất lớn, điện trở ampe kế không đáng kể Khi mắc vào hai điểm A và M hai cực của nguồn điện một chiều, ampe kế chỉ 2A, V1 chỉ 60V Khi mắc A và B vào nguồn điện xoay chiều, tần số 50Hz thì ampe kế chỉ 1A, các vôn kế chỉ cùng giá trị 60V nhưng uAM và uMB lệch pha nhau /2 Hai hộp X và Y chứa những phần tử nào? Tính giá trị của chúng

A Hộp X chứa R = 30 Ω nối tiếp C = 1,06.10-4 F; hộp Y chứa R = 30 3 Ω nối tiếp L= 0,165H

B Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L=0,165H; hộp Y chứa R = 30 3 Ω nối tiếp C = 1,06.10-3 F

C Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L = 0,135H; hộp Y chứa R = 30 3 Ω nối tiếp C = 1,06.10-5 F

D Hộp X chứa R = 30Ω nối tiếp L= 0,165H ; hộp Y chứa R = 30 3 Ω nối tiếp C = 1,06.10-4 F

=0,175rad; g=9,8m/s2 Vận tốc của vật nặng khi nó ở vị trí thấp nhất là

A v = 1,54m/s B v =2m/s C v = 7,7m/s D v = 0,77m/s.

Câu 25: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4sin(20t- 6

 )(cm) Tốc độ trung bình của vật sau khoảng thời gian t = 60

19

s kể từ khi bắt đầu dao động là:

Câu 26: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hoà với cơ năng E=0,08J Lúc t=0 vật có vận tốc v0=40 3 cm/s và gia tốc a0=-8m/s2 Cho khối lượng của vật m=0,25kg Phương trình dao động của vật là:

A x=4cos(40t-6

 )cm

C x=4cos(20t+ 3

 )cm

kính r0 = 5,3.10-11m

A 4,38.196m/s B 2,19.105m/s C 2,19.107m/s D 2,19.106m/s

Câu 28: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo

A vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian

B quỹ đạo là một đường hình sin

C gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỷ lệ với ly độ.

D lực điều hòa cũng là lực đàn hồi

Trang 4

Câu 29: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe sáng đến màn quan sát là 2m Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 m đến 0,76 m Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc ba và quang phổ bậc bốn có bề rộng là

A 0,38mm B 1,14mm C 0,76mm D 1,52mm

Câu 30: Chọn phát biểu đúng

A Tần số ánh sáng không phụ thuộc khoảng cách từ nguồn tới vật được chiếu sáng.

B Tần số ánh sáng phụ thuộc chiết suất của môi trường mà ánh sáng truyền qua

C Khi truyền trong môi trường có chiết suất càng nhỏ thì bước sóng ánh sáng càng nhỏ

D Khi truyền trong môi trường có chiết suất càng lớn thì tần số ánh sáng càng lớn

Câu 31: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T=0,5(s) Tại thời điểm t1 vật có ly độ x1=5cm và vận tốc tưong ứng là v1=20 3cm/s Tại thời điểm t2=t1+0,125 (s) vật có toạ độ là :

A x2= - 5 2cm B x2= 5 2cm C x2 = - 5 3cm D x2 = 5 3 cm.

15,9W Trong 1 giây số phôtôn do ngọn đèn phát ra là

lần lượt là x1 = 2cos20tmm và x2 = 2cos(20t+) mm Vận tốc truyền sóng bằng 0,4m/s Điểm M cách hai nguồn lần lượt là 12cm và 30cm thì có biên độ dao động tổng hợp là

A aM = 0 B aM = 4mm C 0<aM<4mm D aM = 2mm

-13,6eV; E2 = -3,4eV; E3 = -1,5eV; E4 = -0,85eV Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên

A 12,2eV B 10,2eV C 3,4eV D 1,9eV

đầu đoạn mạch là U=300(V) Ban đầu f=f1 thì hệ số công suất toàn mạch là 0,8 và hệ số công suất cuộn dây

là 0,6, mạch có tính dung kháng Khi điều chỉnh tần số f đến giá trị f=fo=62,5Hz thì trong mạch có cộng hưởng và cường độ dòng điện hiệu dụng I=2,5A Giá trị của f1 bằng

máy Trong thang máy có con lắc đơn dao động nhỏ Chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên bằng 1,1 lần chu kì dao động của con lắc khi thang máy chuyển động Véc tơ gia tốc của thang máy là

A hướng thẳng đứng lên trên và độ lớn là 0,21g.

B hướng thẳng đứng lên trên và độ lớn là 0,11g.

C hướng thẳng đứng xuống và độ lớn là 0,21g.

D hướng thẳng đứng xuống và độ lớn là 0,11g.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng hạt nhân?

A Độ hụt khối càng lớn thì năng lượng tỏa ra càng lớn

B Các hạt sinh ra bền vững hơn các hạt ban đầu thì phản ứng tỏa năng lượng

C Các hạt sinh ra kém bền vững hơn các hạt ban đầu thì phản ứng có thể tự xảy ra.

D Điện tích , số khối , năng lượng và động lượng đều được bảo toàn

vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=200cos100t (V) rồi điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên mạch này đạt cực đại Công suất đó bằng

A P=500W B P=250W C P = 750W D P= 1000W

u1=4cos(100t+ / 4) mm và u2=4cos(100t-2 / 3) mm Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng đó bằng v=1m/s Trên đoạn O1O2, điểm dao động cực đại gần nguồn nhất cách nguồn là

thức cường độ dòng điện qua bàn là là

Trang 5

A i =16cos100t(A) B i =6,43cos100t(A).

C i = 43sin100t(A) D i = 64,3cos100t(A)

PHẦN RIÊNG: (Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)

Phần I Theo chương trình cơ bản(10 câu, từ câu 41 đến câu 50):

Câu 41: Một tàu phá băng chạy bằng năng lượng nguyên tử, công suất lò phản ứng là 18MW Nhiên liệu là Urani đã làm giàu chứa 25% U235 Tìm khối lượng nhiên liệu cần để tàu hoạt động liên tục trong 60 ngày Biết một hạt nhân U235 phân hạch toả ra nhiệt lượng Q=3,2.10-11J

A 4,95kg B 5,16kg C 4,55kg D 3,84kg

Câu 42: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

A kim loại B chất điện phân C chất điện môi D chất bán dẫn.

Câu 43: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của các electron quang điện phát ra

A lớn hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới B nhỏ hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới.

C bằng năng lượng của phôtôn chiếu tới D tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới

Câu 44: Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên theo phương trình: 11p+49Be →42He+X Biết proton có động năng Kp=5,45 MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng

KHe=4MeV Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của

nó Động năng của hạt X bằng

A 1,225MeV B 6,225MeV C 3,575MeV D 4,575MeV

Câu 45: Một thấu kính mỏng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiét suất đôi với tia đỏ là nđ

= 1,60 đối với tia tím là nt = 1,69 Ghép sát vào thấu kính trên 1 thấu kính phân kỳ, 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R Tiêu điểm của hệ thấy kính đối với tia đỏ và đối với tia tím trùng nhau Thấu kinh phân kỳ có chiếu suất đối với tia đỏ (n’đ) và tia tím (n’t) liên hệ với nhau bởi

A n’t = n’d + 0,01 B n’t = n’đ + 0,09 C n’t = 2n’đ + 1 D n’t = 1,5n’đ

Câu 46: Con lắc lò xo độ cứng k = 200N/m treo vật nặng khối lượng m1 = 1kg đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A =12,5 cm Khi m1 xuống đến vị trí thấp nhất thì một vật nhỏ khối lượng

m2 = 0,5kg bay theo phương thẳng đứng tới cắm vào m1 với vận tốc v=6m/s Biết sau va chạm vật dao động điều hoà Biên độ dao động của hệ hai vật sau va chạm bằng

dao động điện từ tự do không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng Uo Giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là

C

L

L

C

C Io Uo LC D

o o

U

LC

Câu 48: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

A 85 cm/s B 80 cm/s C 90 cm/s D 100 cm/s

Câu 49: Đoạn mạch AB gồm biến trở R thay đổi được từ 0 đến 100( ) , tụ điện C có điện dung thay đổi được và cuộn thuần cảm L=1 ( ) H mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp

220 2 os(100 )( )

uct V Điều chỉnh C đến giá trị C0 khác không, thì thấy hiệu điện thế hiệu dụng URC không phụ thuộc vào R khi thay đổi giá trị của R Giá trị của C0 và URC lần lượt là

A

4

2.10

( )F

4

10 ( )F

; 220 (V).

C

4

10

( )F

4

2.10 ( )F

; 220 (V).

Câu 50: Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là u1=220√2 cos (100 πt )(V ) ,

u2=220√2 cos(100 πt+ 2 π

3 )(V ) , u3=220√2 cos(100 πt − 2 π

3 )(V ) Tải của mỗi pha chỉ có điện trở

Trang 6

thuần và có giá trị tương ứng là R1 = R3 = 2,2Ω, R2 = 4,4Ω Khi đó biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hoà là:

A i=50√2cos(100 πt + 2 π

3 )A . B i=50√2cos(100 πt + π

3)A

C i=502cos (100 πt+π ) A D i=50√2cos(100 πt − π

3)A

Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):

Câu 51: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1+l2 và l1-l2 dao động với chu kì lần lượt là 1,5s và 0,8s Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l1 là:

Câu 52: Tụ điện được mắc với nguồn điện xoay chiều Nếu tăng điện dung của tụ lên 10 lần, giảm tần số của hiệu điện thế đi 4 lần và tăng hiệu điện thế hiệu dụng lên 2 lần thì cường độ hiệu dụng của dòng điện sẽ

A tăng 2,5 lần B tăng 5 lần C giảm 2,5 lần D giảm 5 lần

Câu 53: Độ dài kim giờ bằng 3/5 độ dài kim phút Tỉ số giữa gia tốc của đầu kim giờ và gia tốc của đầu kim phút bằng

Câu 54: Vật rắn có trục quay cố định có phương trình chuyển động: =30 - 2 t + t2 Chọn kết luận đúng

A sau 0,5s, vật rắn quay được là 3/8 vòng.

B vật rắn quay nhanh dần

C mômen động lượng của vật rắn giảm dần

D mômen lực tác dụng vào vật rắn có giá trị âm

Câu 55: Ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f=50Hz, với các biên độ A1=1,5cm; A2= 3/2 cm;

A3= 3 cm và các pha ban đầu tương ứng là 1= 0 ; 2= /2; 3= 5/6 Phương trình dao động tổng hợp của 3 dao động đó là

A x = 3cos(100t-3

3 cos(100t-3

 )cm

C x = 2

3

cos(100t)cm D x = 3 cos(100 t +2

 )cm

cách một đầu của thanh là 60cm Chu kì dao động nhỏ của thanh là

Câu 57: Tại O trên mặt nước có một tâm phát sóng, từ O lan tỏa ra xa dần các gợn sóng hình tròn Khoảng cách từ một ngọn sóng nhất định đến O

A bằng một số nguyên lần nửa bước sóng B bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

C bằng một số chẵn lần nửa bước sóng D phụ thuộc vào thời điểm khảo sát.

4nF đang thực hiện dao động điện từ tự do Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 6V Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ là

Đưa thanh đến vị trí nằm ngang rồi thả nhẹ Gia tốc góc ban đầu của thanh là

Câu 60: Biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch xoay chiều là i=10 2sin(100t - /3) (A) Ở thời điểm t = 1/200 (s) cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị

A i = 0 B i = 5 2 A C i = 10 2 A D i = 10A

Trang 7

- HẾT

Ngày đăng: 11/06/2021, 22:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w