Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là 1,12 lít đo ở đktc khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm.. Khi thay đổi áp suất trong bình giữ nguyên nhiệt độ, nồng độ
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
TUYÊN QUANG
Mã đề thi 132
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1- NĂM HỌC: 2010- 2011
Môn: HOÁ HỌC; Thời gian: 90 PHÚT;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp Trường: THPT
*Ghi chú: Học sinh không được dùng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Câu 1: Trong bình kín chứa hydrocacbon X và hidro Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn thu được
ankan Y duy nhất Ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung gấp hai lần áp suất trong bình sau khi nung Đốt cháy một lượng Y thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Từ các chất CH3CH3, CH3CH2OH,
CH3CH2Cl, CH2Cl-CH2Cl, CH3CH2CH3, và CH2=CH-COONa, có bao nhiêu chất chỉ bằng một phản ứng điều chế trực tiếp được chất X?
cô cạn dung dịch thu được 57,35g muối khan Mặt khác hòa tan 71,45g A vào nước, rồi cho một lượng khí
Cl2 dư sục qua dung dịch rồi đem cô cạn dung dịch thu được 35,1 gam muối khan Phần trăm khối lượng của các muối lần lượt là: (Cho Cl=35,5; Br=80; I=127; Na=23)
Câu 3: Hoá hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều
kiện Mặt khác, cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag Công thức phân tử 2 andehit là
A CH2O và C2H2O2 B CH2O và C3H4O C CH2O và C2H4O D C2H4O và C2H2O2
Câu 4: Điện phân một dd chứa anion NO3− và các cation kim loại có cùng nồng độ mol: Zn2+, Cu2+, Ag+,
Pb2+, Fe3+ Thứ tự xảy ra sự khử của các cation kim loại trên bề mặt catot là
A Ag+, Fe3+, Cu2+, Pb2+, Fe2+, Zn2+ B Ag+, Fe3+, Cu2+, Pb2+, Zn2+
C Fe3+, Ag+, Cu2+, Pb2+, Fe2+, Zn2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Pb2+, Zn2+
Câu 5: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 3,6 Đun nóng hỗn hợp X với xúc tác thích hợp, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối đối với H2 bằng 4,5 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câu 6: Hệ số tối giản của HNO3 trong phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O là
Câu 7: Một dd có chứa 2 cation là Fe2+ (0,2 mol); Al3+ (0,4 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cô cạn dd thu được 93,8 gam muối khan Trị số của x và y lần lượt là:
Câu 8: E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C7H12O4 E tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo
ra một muối hữu cơ và 2 rượu là etanol và propanol-2 Tên gọi của E là :
Câu 9: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol axit axetic; 0,1 mol axit acrylic và 0,2 mol H2 Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được hỗn hợp B có tỉ khối hơi so với H2 bằng 21,25 Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ dung dịch Brom có hòa tan
Câu 10: Đun nóng 15,2 gam hỗn hợp X gồm C2H2 , C2H4 và H2 trong bình kín với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y , dẫn sản phẩm cháy thu được lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4
đặc, bình 2 đựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 28,8 gam Khối lượng tăng lên ở bình 2 là:
phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối Xác định điều kiện của x, y, z phù hợp cho kết quả trên
Câu 12: Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các câu sau đây về bảng tuần hoàn:
1 Trong cùng 1 chu kỳ, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
2 Trong cùng một nhóm A, từ trên xuống dưới, tính kim loại của các nguyên tố tăng dần
3 Bán kính của anion nhỏ hơn bán kính của nguyên tử tương ứng
4 Tất cả các nguyên tố ở nhóm IA, IIA, IIIA đều là kim loại vì chúng có số e lớp ngoài cùng lần lượt là 1e, 2e, 3e
Trang 2Câu 13: Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O X tác dụng Na nhưng không tác dụng với NaOH Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 14: Phương pháp dùng để điều chế Ag từ Ag2S trong thực tế là
2S→+NaCN Na[Ag(CN)
2]→+Zn Ag
2S→+HNO3 AgNO
3→to Ag
Câu 15: Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, amoni clorua, phenyl axetat, ancol benzylic.
Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
1,12 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 2,2gam CO2 CTCT của A và B là:
Câu 17: Cho các cân bằng sau ở trong bình kín:
CaCO3(r) CaO(r) + CO2 (k) (1) CO(k) + Cl2(k) COCl2 (k) (2)
CaO(r) + SiO2(r) CaSiO3(r) (3) N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) (4)
N2(k) + O2(k) 2NO(k) (5) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (6)
Khi thay đổi áp suất trong bình (giữ nguyên nhiệt độ, nồng độ của các chất), các cân bằng không bị
chuyển dịch là
Câu 18: X, Y, Z, T có công thức tổng quát C2H2On (n≥0) Biết:
- X, Y, Z tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 - Z, T tác dụng với NaOH - X tác dụng với H2O CTCT X, Y, Z, T lần lượt là
và KHCO3 0,6M, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Cho dung dịch nước vôi trong dư vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH (II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2
(III) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn (IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3
(V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3 (VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2 Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:
Câu 21: Đun nóng V lít hơi andehit mạch hở X với 4 V lít H2 (xt Ni ) đến phản ứng xảy ra hoàn toàn được hỗn hợp Y có thể tích 3V lít ( khí đo cùng điều kiện ) Ngưng tụ Y được chất Z, cho Z tác dụng Na dư sinh
số mol H2 bằng số mol Z X là anđehit nào :
nguyên chất 0,8gam/ml và hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 23: Dãy gồm các chất đều có pứ thuỷ phân là:
C tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, lipit D tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, lipit
cháy m gam hỗn hợp X thu được 3,06 gam H2O và 3,136 lit CO2 ở đktc Mặt khác, cho 6,6 gam hỗn hợp X thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn thì thu được lượng Ag có khối lượng
Trang 3Câu 25: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, sản
phẩm tạo thành chỉ gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este đó bằng lượng vừa đủ 60 ml dung dịch KOH 0,25M Sau khi kết thúc phản ứng, đem cô cạn dung dịch thu được 1,665 gam muối khan Este có công thức phân tử là
A C2 H4
COOCH2
COOCH2 B C3H6
COOCH2 D C3H7COOC2H5
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm 6,96 gam Fe3O4 và 6,4 gam Cu vào 300 ml dung dịch HNO3 C (mol/l) Sau khi các phản ứng kết thúc thu được d.dịch X, khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) và còn lại 1,6 gam Cu Giá trị
C là
Câu 27: Để trung hoà hỗn hợp gồm axit axetic, ancol propylic và p-crezol (p-Metyl phenol) cần 150 ml
dung dịch NaOH 2M Hoà tan hoàn toàn 28,8 gam hỗn hợp trên trong dung môi hexan rồi cho Na dư vào thì thu được 4,48 lít H2 (ở đktc) Số mol p-crezol trong hỗn hợp bằng
Câu 28: Sắp xếp các dung dịch sau: H2SO4, CH3COOH, HCOOH, KNO3, Na2CO3 theo thứ tự độ pH tăng dần biết 4 dung dịch này có cùng nồng độ mol/ lít
A H2SO4 <KNO3< Na2CO3 < HCOOH<CH3COOH
B H2SO4 <CH3COOH <HCOOH< KNO3< Na2CO3
C H2SO4 <HCOOH<CH3COOH < KNO3< Na2CO3
D CH3COOH < HCOOH<H2SO4 < KNO3< Na2CO3
Câu 29: Hoà tan 6,12g hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch A Cho A tác dụng với
dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24g Ag Nêu đun sôi dung dịch A với axit tới phản ứng hoàn toàn rồi trung hoà axit dư thu được dung dịch B Cho B tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được khối lượng Ag là
Câu 30: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO, C6H12 (xiclo hexan), C3H6 (xiclopropan) Số chất phản ứng được với nước brom là
khí NO2 và SO2 có thể tích 13,44lít (đktc) Tính % khối lượng mỗi kim loại?
CH3CH2COOH (3), CH3COOCH3 (4), CH3CH2CH2OH (5)
A (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2) B (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4)
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 33: Cho m gam Mg vào 1 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và Fe(NO3)2 0,1M Sau phản ứng thu được 9,2 gam chất rắn và dung dịch B Giá trị của m là
Câu 34: Nếu đun nóng 15,7 gam hỗn hợp X gồm 2 este với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của
axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức bậc 1 kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Mặt khác nếu 15,7gam hỗn hợp Y cần dùng vừa đủ 21,84 lit O2 (đktc) và thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 este:
A CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B C2H3COOC2H5 và C2H3COOC3H7
C C2H3COOCH3 và C2H3COOC2H5 D C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7
Câu 35: Một lượng bột kim loại sắt không bảo quản tốt đã bị oxi hóa tạo các oxit Hỗn hợp A gồm bột sắt
đã bị oxi hóa gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để khử hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp A thì cần dùng 0,22 mol
H2 Nếu cho 15,84 gam hỗn hợp A hòa tan hết trong H2SO4 đậm đặc, nóng, thì sẽ thu được bao nhiêu thể tích khí SO2 ở đkc?
Câu 36: Thực hiện 3 thí nghiệm sau (các thể tích khí đo ở cùng 1 điều kiện):
TN1: Cho 100 gam dung dịch C2H5OH 20% tác dụng Na dư được V1 lít H2
TN2: Cho 200 gam dung dịch C2H5OH 10% tác dụng Na dư được V2 lít H2
TN3: Cho 50 gam dung dịch C2H5OH 40% tác dụng Na dư được V3 lít H2
So sánh thể tích hidro thoát ra trong 3 thí nghiệm thì:
A V1 = V2 = V3 B V1 > V2 > V3 C V3 > V1 > V2 D V2 > V1 > V3
Trang 4Câu 37: Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3
oxít Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dưthu được dung dịch Y và sản phẩm khử duy nhất là khí NO Cô cạn dung dịch Y thu được bao nhiêu gam chất rắn khan
khác, đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được V lít CO2 Thể tích CO2 đo ở cùng điều kiện Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:
0,4M và KOH 0,4M thu được dung dịch không làm đổi màu quỳ tím Tỉ lệ VA:VB là
Câu 40: Trong các phản ứng sau:
1, dung dịch Na2S + H2SO4 2, dung dịch Na2CO3 + FeCl3
3, dung dịch Na2CO3 + CaCl2 4, dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
5, dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 6, dung dịch Na2S + AlCl3
Các phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
thường; Y tác dụng với NaOH khi đun nóng; Z phản ứng với H2 có xúc tác Ni đun nóng được ancol đa chức không phản ứng với Cu(OH)2 CTCT của X, Y, Z tương ứng là
Câu 42: Cho các chất sau: etyl clorua, iso-Butyl clorua, benzyl clorua, 3-cloprop-1-en, clobenzen Số chất
bị thủy phân khi đun với nước; bị thủy phân khi đun với dung dịch NaOH loãng; bị thủy phân khi đun với dung dịch NaOH đặc (nhiệt độ và áp suất cao) lần lượt là:
Câu 43: Hoà tan 7,30g hỗn hợp gồm Na và Al (có tỉ lệ mol tương ứng là 2:1) vào 93,20 gam H2O Sau khi các phản ứng kết thúc thu được dd X Nồng độ % của muối có trong dung dịch X là
khối lượng không thay đổi thu được chất rắn X Thành phần của chất rắn X gồm
Câu 45: Cho Ba (dư) lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, Fe(NO3)3, Al2(SO4)3, MgCl2 Tổng
số chất kết tủa thu được là
Câu 46: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+ ; 0,6 mol Cl- ; 0,1 mol Mg2+ ; a mol HCO3- ; 0,4 mol Ba2+ Cô cạn dung dịch A, thu được chất rắn B Nung B đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 47: Bán kính của dãy nguyên tử và ion nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang
phải?
Câu 48: Có một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) buta –1,3 -đien,
(6) acrilonitrin (vinylxianua) Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp:
Câu 49: Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng tạo muối clorua và clorat, có một phần clo bị khử
và một phần clo bị oxi hóa Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và bị oxi hóa là:
Câu 50: Khi cho chất A có công thức phân tử C3H5Br3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được chất hữu
cơ X có phản ứng với Na và phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3−CH2−CBr3 B CH2Br−CH2−CHBr2 C CH2Br−CBr2−CH3 D CH2Br−CHBr−CH2Br
- HẾT