1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KTHK II TOAN 9 2011 2012

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,5 điểm Từ điểm A nằm ngoài đường tròn O, kẻ lần lượt hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn B,C là các tiếp điểm và một cát tuyến đi qua O cắt đường tròn lần lượt tại M, N.. Chứng minh r[r]

Trang 1

Trường THCS Ba Lòng BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 9

Lớp: 9… Năm học: 2011 - 2012

Thời gian: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Ngày kiểm tra………Ngày trả bài………

bằng số bằng chữ

ĐỀ Câu1 Cho hàm số y = (m-1) x2

a Tìm m, để hàm số đồng biến khi x < 0

b Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0

Câu 2 (2điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a

x+ 3y = -5

3x - 5y 13

b x -10x4 2  9 0

Câu 3 (1,5 điểm)

a Viết công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ

b Quay hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, AC = 2cm quanh cạnh AB Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình tạo thành

Câu 4 (2 điểm)

a Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 5x + 2 0 Không giải phương

trình, hãy tính x1 + x2 , x1 x2

b Tìm hai số x và y, biết x + y = - 12 và x.y = - 28

Câu 5 (2,5 điểm) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O), kẻ lần lượt hai tiếp tuyến AB,

AC với đường tròn (B,C là các tiếp điểm) và một cát tuyến đi qua O cắt đường tròn lần

lượt tại M, N

a Chứng minh rằng tứ giác ABOC nội tiếp được một đường tròn

b Biết BAC = 40 0 Tính số đo góc AMB

c Chứng minh rằng AB2

= AM AN Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2011-2012 Môn: Toán Lớp 9

Thang điểm

1 a Để hàm số đồng biến khi x < 0 thì m - 1 < 0 hay m < 1 1

2

3x - 5y 13

3x - 5y 13

x+ 3y = -5

x 1



 



 

 



0,5

0,5

b

4 2

x -10x  9 0 Đặt x2 = t Điều kiện t 0. Phương trình trở thành

2

Có a + b + c =0 Suy ra t1 1, t2 9

Với t = t1 1, ta có x2  1 x= ±1

Vậy tập nghiệm của phương trình là S= -3; -1; 1; 3  

0,25

0,25

0,5

3

a

Sxq = 2πrhrh V= πrr 2h

r: bán kính đáy h: chiều cao của hình trụ

0,25 0,25

b

Hình tạo thành là hình trụ có: chiều cao h = 5 cm; bán kính đáy là r = 2cm

Diện tích xung quanh: Sxq = 2πrhrh 20πrh (cm ) 2 Diện tích một đáy của hình trụ

2 đ

S πrhr 4πrh Diện tích toàn phần

2

S S 2.S 20πrh 2.4πrh 28 πrh (cm )

0,25 0,25

0,25

Trang 3

Thể tích: V = πrhr h 20πrh (cm )2  3 0,25

4

a

2

2

-

=(-5) 4.2 17 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Theo định lí Vi-ét, ta có

1 2

+

5

2

1

 

0,5

0,5

b

x, y là nghiệm của phương trình

X2 + 12X - 28 = 0

Ta có

' 36 28 64 0 ' 8

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

X1 = 2; X2 = -14

Vậy x = 2; y=-14 hoặc x = -14; y =2

0,5

0,5

5

N M

B

C

O A

a

AB, AC là các tiếp tuyến của đường tròn nên

ABO = 90 0

ACO = 90 0

ABO + ACO = 180



Vậy tứ giác ABOC nội tiếp được một đường tròn

0,5 0,5

b

Tứ giác ABOC nội tiếp được một đường tròn (theo câu a)

0

0

BAC + COB = 180 COB 140



AOB 70

  (tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)

 sđBM AOB 70   0 (định nghĩa số đo cung)

Theo tính chất của góc tạo bởi tia tiếp tuyên và dây cung, ta

ABM 

1

2sđ

2

0,25

0,25

0,5

c ABM đồng dạng với ΔANBANBvì

Trang 4

BAN chung

ABM ANB (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và

dây cung cùng chắn cung BM)

2

AB AM

=

AN AB

AB =AM.AN





0,25

0,25

Ngày đăng: 11/06/2021, 21:08

w