Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C và đường thẳng y = –x.. Tính tích phân.[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Đề số 65
http://TrungTNT.violet.vn/
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-I PHẦN BẮC BUỘT (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y x 4 2x2 1 có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dùng đồ thị (C) biện luận theo k số nghiệm phương trình:
4 2 2 1 0
x x k
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng y 4
Câu 2 (3,0 điểm) 1 Tìm GTLN, NN của hàm số y = excosx trên đoạn [0, ]
2 Tính tích phân sau:
x
e
3 Giải phương trình: log22 xlog2 x3 log 16 02
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng
a SA vuông góc với mp(ABCD), góc giữa SC với mặt đáy bằng 60o Tính
thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A1;0; 1 ,
OB i j k
và mặt phẳng () có phương trình 3 – 2x y5z 2 0
1 Chứng tỏ A(), B() viết phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với () Tìm hình chiếu A’ của A lên ().
2 Viết phương trình mặt cầu (S) nhận AB làm đường kính Xác định toạ độ tâm và bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt phẳng () và mặt cầu (S).
Câu 5a (1,0 điểm) 1 Tìm số phức z thỏa mãn : z z3(z z ) 4 3 i
2 Giải phương trình (1 ix)2 (3 2 ) i x 5 0 trên tập số phức
Câu 4b (2,0điểm)
Cho mặt cầu S : x 12 y12 z2 11 và hai đường thẳng
1
:
và 2
1 :
1 Viết phương trình các mặt phẳng tiếp xúc với (S) đồng thời song song d 1 , d 2
2 Viết PTĐT d qua tâm của (S) đồng thời vuông góc d 1 và d 2
Câu 5b (1,0 điểm)
Trang 2Trong mặt phẳng phức , cho các điểm A ; B; và C là các điểm biểu diễn cho
các số phức ZA = 4+
5
2i ; ZB = 4 –
5
2i ; ZC= 2+
3
2i Tìm độ dài các đoạn thẳng AB,
BC, CA Suy ra tính chất của tam giác ABC.
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP
Đề số 92
http://TrungTNT.violet.vn/
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
-I PHẦN BẮC BUỘT (7,0 điểm)
Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số y x36x2 9x có đồ thị (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng y = –x.
Câu 2 (3,0 điểm)
1 Giải phương trình 9x1 18.3x3 3 0
2 Tính tích phân
2
2 0
sin 2 sin sin
x
3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1
x e y x
trên đoạn [0; 2]
Câu 3 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên
SA vuông góc với đáy, cạnh bên SC tạo với mặt bên (SAB) một góc 30 , SA = h 0
Tính thể tích của khối chóp S.ABCD theo h
II PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 4a (2,0 điểm) Trong không gian cho A2; –3;4, B0; –1;2.
1 Viết phương trình đường thẳng AB.
2 Gọi I là trung điểm của đoạn AB Viết phương trình của mặt cầu (S) có tâm là
I và bán kính bằng 2 Xét vị trí tương đối của mặt cầu (S) với các mặt phẳng tọa
độ
Câu 5a (1,0 điểm) Tìm mô đun của số phức 3 2 2 1 2
2
i
i
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 4b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho
:
và mặt phẳng P : 2 – 3 –x y z 6 0
1 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua d và vuông góc với (P).
2 Tính thể tích phần không gian giới hạn bởi (Q) và các mặt phẳng tọa độ.
Trang 3Câu 5b (1,0 điểm) Tìm phần thực, phần ảo của số phức
2
2
3
3 2 1
i
i