Tên thiết bị Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, Hóa chất: CuSO4 ; NaOH ; HCl ; Fe; Al Lưu huỳnh, Photpho đỏ Nước khoáng và nước cất Nước khoáng và nước cất DCụ: Ống nghiệm, ống hút n[r]
Trang 1PHÒNG GD - ĐT GIAO THUỶ
TRƯỜNG THCS GIAO LẠC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự do - Hạnh Phúc
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC NĂM HỌC 2012 – 2013
Tổ chuyên môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Bộ môn: HÓA HỌC LỚP 8
HỌC KÌ I Tuần Lớp Từ ngày Đến ngày Tên bài Tiết Tên thiết bị Ghi chú
Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, Hóa chất:
CuSO4 ; NaOH ; HCl ; Fe; Al
Lưu huỳnh, Photpho đỏ Nước khoáng
và nước cất 2
8
§ 2: Chất 3 Nước khoángvà nước cất
§ 3 Bài thực hành 1
nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá ống nghiệm, cốc
Trang 2ttinh, phễu , đũa ttinh, đèn cồn; …
Hchất: Muối ăn NaCl H2O …
D cụ: óng nghiệm, ống hút, giá ống nghiệm Hóa chất: dd KMnO4 , S, Dd
NH4OH
DCụ: Ố nghiệm , Đèn cồn, muỗng ttinh
Hchất: S, bột Fe
§ 13 Phản ứng
D cụ: kẹp ống nghiệm, giá ống nghiệm, ống nghiệm Hóa chất:
Zn, dd HCl
§ 14 Bài thực
, Ô hút , Đèn cồn , kẹp gỗ ,
Trang 3ống ttinh L Hchất: S, , Fe ,
Na2CO3 , Ca(OH)2 , KMnO4
HỌC KÌ II
Tuần Lớp Từ ngày Đến ngày Tên bài Tiết Tên thiết bị Ghi chú
Dcụ: đèn cồn , thìa sắt, ống nghiệm Hchất: S , Fe ,
P ,4 Lọ đựng
O2
Oxi – Phản ứng phân hủy
41 Dcụ: đèn cồn,
thìa sắt, ống nghiệm
Tranh: điều chế và ứng dụng của oxi Hchất: KMnO4
Trang 4, KClO3 MnO2
DCụ: Ố nghiệm, Ô hút, ống dẫn khí, muỗng sắt Hchất: KMnO4,
S bột
§32 Điều chế hidro- Phản ứng thế
50
DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , ống dẫn khí Tranh: điều chế
và ứng dụng của Hiđro Hchất: Zn , Al ,
d dịch HCl
26
DCụ: Ố nghiệm , Ô hút , ống dẫn khí ,
Hchất: Zn, ddịch HCl, CuO, H2
§ 38 Bài thực hành 6
59
Dụng cụ: ống nghiệm, bát sứ,
lọ thủy tinh có nút đậy, muỗng sắt
Hóa chất : Na,
Trang 5P, quỳ tím,
§ 41 Độ tan của một chất trong nước
61
Tranh: ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan các chất
Người lập kế
hoạch
NV quản lí TB Tổ trưởng CM Hiệu trưởng