1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE THI DAP AN MATRAN TOAN 6 HKII HAY

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 72,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 0,5 5% Biết vân dụng định nghĩa hai phân số bằng nhau hoặc tính chất cơ bản của phân số để tìm số nguyên x... -Biết cộng ,trừ nhân ,chia hai phân số.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN: TOÁN LỚP 6

CấpĐộ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Bội và ước

của một số

nguyên

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

Tìm ước hoặc bội của một số nguyên

1 0,5 100%

1 0,5 5%

2.Phân số.

Phân số bằng

nhau.

Tính chất cơ

bản của phân

số.

So sánh phân

số

Biết so sánh hai phân số. Biết vân dụng định nghĩa hai

phân số bằng nhau hoặc tính chất cơ bản của phân số để tìm

số nguyên x.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,5 50%

1 0,5 50%

2 1

10 %

3.Các phép

tính về phân số -Biết cộng ,trừ nhân ,chia hai

phân số

- Thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia nhiều phân số

- Vận dụng các phép tính để tìm x.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 2 44,4%

5 2,5 55,5%

9 4,5 45%

4.Hỗn số, số

thập phân.

Phần trăm

Biết tính giá trị của một biểu thức có hỗn số,

số thập phân.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 100%

1 0,5 5%

5 Ba bài toán

cơ bản về phân

số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Biết tìm giá trị phân số của một

số cho trước.

1 0,5 100%

1 0,5 5%

6 Góc -Biết tia nằm

giữa hai tia.

- Biết vẽ góc khi biết số đo.

Hiểu và giải thích tia phân giác của một góc

Biết tính số đo góc và so sánh hai góc

Biết làm BT khó về tính góc hoặc bài tập liên quan đường tròn, tam giác.

Số câu

Số điểm

1 1

1 0,5

1 1

1 0,5

4 3

Trang 2

Tỉ lệ % 33,3% 16,7% 33,3% 16,7% 30%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %

1 1

10 %

8 4 40%

7 4 40%

2 1 10%

18 10 100%

Trang 3

Phòng GD& ĐT Thạnh Hóa

CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011- 2012

MÔN TOÁN LỚP 6

Đề thi gồm 6 câu , thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: ( 1,5 điểm)

a/ Tìm ước hoặc bội của một số nguyên (0,5 đ)

b/ Tìm giá trị phân số của một số cho trước (0,5 đ)

c/ So sánh hai phân số (0,5 đ)

Câu 2: ( 2 điểm) Tính:

a) Cộng hai phân số (0,5 đ)

b) Trừ hai phân số (0,5 đ)

c) Nhân hai phân số hoặc nhân một số nguyên với một phân số (0,5 đ)

d) Chia hai phân số hoặc chia một số nguyên cho một phân số (0,5 đ)

Câu 3: ( 1,5 điểm) Tìm số nguyên x

a) Tìm số hạng chưa biết, thừa số chưa biết, số bị trừ hoặc số trừ , số chia hoặc số bị chia

( chọn 1) (0,5 đ)

b) Vận dụng nhiều phép tính (0,5 đ)

c) Vận dụng các phép tính nhân hoặc chia hai phân số và định nghĩa hai phân số bằng

nhau để tìm x (0,5 đ)

Câu 4: ( 2 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) Nhân nhiều phân số (0,5 đ)

b) Cộng , trừ nhiều phân số (0,5 đ)

c) Cộng , trừ, nhân các phân số (vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với

phép cộng hoặc trừ) (0,5 đ)

d) Toán khó (0,5 đ)

Câu 5: ( 2,5 điểm)

a) Vẽ hình (0,5 đ)

b) Tìm tia nằm giữa (0,5 đ)

c) Tính số đo góc và so sánh hai góc (1 đ)

d) Kiểm tra một tia có là tia phân giác của một góc hay không ? Giải thích? (0,5 đ)

Câu 6: (0,5 đ) Bài khó hình học.

Trang 4

PHÒNG GD-ĐT THẠNH HOÁ ĐỀ THI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2011-2012

Trường THCS Tân Hiệp MÔN : TOÁN 6

Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1: ( 1, 5 điểm)

a) Tìm ước của -8

b) Tìm

1 2

3 của 5,1 c) So sánh hai phân số

11 17 à

12 v 18

Câu 2: (2 điểm)

a) 35+ 4

6 c) −65 25

11

Câu 3 : ( 1,5 điểm) Tìm x, biết :

a) x - 12=− 3

3.(

−5

4 )=

3

5

5 6

c)

12 1

x 

Câu 4: ( 2 điểm)

a) 16−27 ⋅4

9 5

−7 ⋅14

15 b) 173 +−5

13 +

−18

35 +

14

17+

17

− 35+

−8

13 c) 59 7

13+

5

9 9

13

5

9 3

13

d) 50%

1 10 .0,75

3 35

Câu 5 : ( 2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng chứa tia Ox, vẽ hai tia OA

và OB sao cho xOA  650; xOB 1300

a) Vẽ hình

b) Trong ba tia Ox, OA, OB tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao? (1đ)

c) Tính số đo góc AOB? So sánh góc xOA và góc AOB?

d) Tia OA có là tia phân giác của góc xOB không? Vì sao? (0.5đ)

Câu 6: (0,5 điểm)Vẽ hai góc kề bù xOy và yOx' , biết góc xOy = 1200 Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Tính góc x'Ot

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI TÓAN 6-HKII-2011-2012

Câu 1

(1,5điểm)

Câu 2

(2,0điểm)

Câu 3

(1,5 điểm)

a) Ư(-8) = { 1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8 } b)

1 7 2

33

Ta có

7 35, 7

3 3 

 c)

*

11 33

12 36

*

18 18 36

Ta có:

33 34

36 36

Hay

11 17

a)

3 4 9 4 9 4 13

5 15 15 15 15 15

b)

c)

6 25 6.25 3.5 15

5 4 5.4 1.2 2

d)

6 11 24.11 4.11

a) x - 12=− 3

4

x = −34 + 1

2

x = −34 + 2

4

x = −14 b)−12 x +2

3.(

−5

4 )=

3

5

5 6 −12 x + − 5

6 =

3

5

5 6 −12 x=3

5

x =−65 c)

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 6

Câu 4

(2,0 điểm)

12 1

2.( 12) 4.1

14

x

x x x x

a)

27 4 5 14

16 9 7 15 ( 27).4.5.14 16.9.( 7).15 ( 3).1.1.2 4.1.( 1).3 1

2

  

 b)

17 13 35 17 35 13

17 17 13 13 35 35

1 ( 1) ( 1) 1

      

   

    



c)

5 7 5 9 5 3

9 13 9 13 9 13

.

9 13 13 13

5 13

9 13 5 1 9 5 9

    

    

d)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

Câu 5

(2,5 điểm)

Câu 6

(0,5 điểm)

50%.1 10 .0,75

3 35

1 4 7 3 10 .

2 3 35 4 1.4.10.7.3 2.3.35.4 1.1.2.7.1 2.1.7.1 1

a)Vẽ hình b) Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có:

xOA 650xOB 1300

 Tia OA nằm giữa hai tia Ox, OB c) Vì Tia OA nằm giữa hai tia Ox, OB Nên : xOA AOB  xOB

650AOB 1300 AOB  1300 650 AOB  650

Ta có : xOA  650 AOB 650  xOA AOB d) Ta có: Tia OA nằm giữa hai tia Ox, OB và xOA AOB  => Tia OA là tia phân giác của xOB

0,25

0,25

0,5

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

0,5

x

A B

O

Trang 8

  

0

0 0 0

0 0

' 180 120 60

120 60

x Ot x Oy yOt

x Oy x Ox xOy

x Oy

xOy

yOt

x Ot x Oy yOt

Ngày đăng: 11/06/2021, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w