Một số oxit Viết được các PTHH quan trọng minh họa cho tính chất hóa học của một số oxit, điều chế oxit.. Tính chất hóa - Viết PTHH thể hiện tính Tính nồng độ hoặc học của axit chất của [r]
Trang 1Tiết 10 : Kiểm tra 1 TIếT
I Mục tiêu:
- Kiến thức:
Kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS phần oxit và axit
- Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng làm các bài tập hóa học định tính và định lợng
-Thái độ:
Giáo dục tính cẩn thận , trình bày khoa học
II Thiết lập ma trận:
1 Tớnh chất húa
học của oxit
Khỏi quỏt về sự
phõn loại oxit
- Biết được tớnh chất húa học của oxit, sự phõn loại oxit
1 cõu
2 điểm = 20%
1 cõu
2 điểm
2 Một số oxit
quan trọng
Viết được cỏc PTHH minh họa cho tớnh chất húa học của một số oxit, điều chế oxit
1 cõu
2 điểm = 20%
1 cõu
2 điểm
3 Tớnh chất húa
học của axit
- Viết PTHH thể hiện tớnh chất của axit
Tớnh nồng độ hoặc khối lượng cỏc chất trong phản ứng
1 cõu
4 điểm = 40%
1/3 cõu
1 điểm
2/3 cõu
3 điểm
4 Một số axit
quan trọng
Nhận biết đuợc dung dich axit sunfric
- Viết phương trỡnh húa học nhận biết dung dich axit sunfuric
1 cõu
2 điểm = 20%
ẵ cõu 1,5 điểm
ẵ cõu 0,5 điểm
4 cõu
III Đề kiểm tra:
Cõu 1: (2 điểm)
Hóy phõn loại cỏc oxit sau: CaO, SO2, CO2, Fe2O3, Al2O3, P2O5, Na2O, N2O
Cõu 2: (2 điểm)
Viết phương trỡnh hoỏ học thực hiện dóy chuyển đổi sau:
S (1) SO2 (2) SO3
(3)
(4)
Na2SO3
Trang 2Câu 3: (2 điểm)
Có ba ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch là KCl, HCl và H2SO4 Hãy nhận biết các chất trên bằng phương pháp hóa học Viết phương trình hóa học ( nếu có )
Câu 4: (4 điểm)
Cho khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dung dịch HCl Phản ứng xong thu được 4,48 lít khí (ở đktc)
a Viết phương trình hoá học
b Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản ứng
c Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
IV Đáp án, biểu điểm:
1(2điểm)
- Hợp chất thuộc oxit axit: SO2, CO2, P2O5
- Hợp chất thuộc oxit bazơ: CaO, Fe2O3, Na2O
- Hợp chất thuộc oxit lưỡng tính: Al2O3
- Hợp chất thuộc oxit trung tính: N2O
0,75 0,75 0,25 0,25
2(2điểm)
(1) S + O2
o t
SO2
(2) 2SO2 + O2
0
2 5
t
V O
2SO3
(3) SO3 + H2O H2SO4
(4) SO2 + 2 NaOH Na2SO3 + H2O
0,5 0,5 0,5 0,5
3(2điểm)
- Dùng quỳ tím:
+ Nếu chất nào làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ thì đó là
axit HCl và H2SO4
+ Nếu không làm đổi màu quỳ tím là KCl
- Dùng dung dịch BaCl:2: + Nếu chất nào phản ứng và xuất hiện kết tủa màu trắng thì
đó là H2SO4
PTHH: H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl + Không kết tủa là HCl
0,5 0,5 0,5 0,5
4(4điểm)
a PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (1)
b Theo đề ra ta có: n H2 = 4,48 : 22,4 = 0,2 ( mol) Theo phản ứng (1): nFe = n H2 = 0,2 ( mol)
Vậy khối lượng sắt tham gia phản ứng là:
mFe = 0,2 x 56 = 11,2 (g)
c Theo phản ứng (1): nHCl = 2n H2 = 2 x 0,2 = 0,4 (mol) Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là:
Đổi: 200ml = 0,2 lít
C M HCl=
HCl HCl
n
V = 0,4: 0,2 = 2 M
0,5 0,5 0,5 0,75
0,5 0,5 0,75