Chứng minh rằng với bất kì giá trị nào của k thì đờng thẳng d và pa rabol P t¹i hai ®iÓm ph©n biÖt 3.. Gọi y1; y2 là tung độ c¸c giao điểm của đường thẳng d và parabol P..[r]
Trang 1Phòng gd -đt vụ bản
Trờng thcs trần huy liệu đề Thi thử tuyển sinh vào THPT năm học 2012 - 2013
Môn Toán : Lớp 9
( Thời gian làm bài : 120 phút)
I-Phần trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Hãy chọn phơng án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trớc phơng án đó vào
bài làm
Câu 1: Kết quả của phép tính
2
50 (1 2) là A.6 2-1 B 4 2+1 C 2 2 + 3 D.3 2+2
trong dâu căn ta đợc P bằng
A 7a2 B.- 7a C 7a D.- 7a2
Câu 3: Trong các hàm số sau đây hàm số nào đồng biên với x > 0
A.y= (m-1)x2 ; B y = - 2x2 C y = (m2 + 1)x2 D y = -3x + 5
độ x= 1 thì giá trị của m là
A 3 B.- 3 C 3 D 5
Câu 5: Phơng trình nào sau đây có hai nghiệm dơng
A x2 -2x B x2 -2 2x + 1 = 0 C x2 -2x + 1 = 0 D x2 +x - 2=0
A.1 B cos 2 C.sin2 D.2
khi đó hình trụ đã cho có chiều cao bằng
A
5
cm B 10cm C 5cm D 15cm
Câu 8: Một hình nón có bán kính đáy bằng 2cm, chiều cao bằng 6cm.Thể
tích của hình nón đã cho là
A 24 cm3 B 8 cm3 C 8 cm3 D 12cm3
II- Tự luận
Câu 1:(1.5 điểm) Cho biểu thức
P =
x
với x > 0 ; x 1;
1 Rút gọn P
2 Tìm x để P = 8
Câu 2:( 1.5 điểm)Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đờng thẳng
(d): y = (k-1)x + 4 (k là tham số) và (P): y = x2
1 Khi k = -2, hãy tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng (d) và (P)
2 Chứng minh rằng với bất kì giá trị nào của k thì đờng thẳng (d) và pa
rabol (P) tại hai điểm phân biệt
3 Gọi y1; y2 là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol
(P) Tìm k sao cho: y 1 y 2 y y 1 2
Câu 3: (1 điểm)
Trang 2Giải hệ phơng trình
2 2
18 12
x y
Câu 4:(3 điểm)
Cho ba điểm A, B, C cố định và thẳng hàng theo thứ tự đó Vẽ đờng tròn tâm O đờng kính AB Gọi I là điểm cố định nằm giữa O và B Dây cung E F của đờng tròn (O) luôn đi qua I Vẽ đờng thẳng d vuông góc với AC tại C
AE cắt d tại P, A F cắt d tại Q Đờng tròn ngoại tiếp tam giác APQ cắt AC tại
M khác A
a,Chứng minh các tứ giác BEPC, EPQF là tứ giác nội tiếp
b, Chứng minh AI F AQM và AI AM = AB.AC
c, Khi dây E F thay đổi vị trí hỏi tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác APQ chuyển động trên đờng nào ? Chứng minh
Câu 5: (1 điểm): Giải phơng trình
x 2 x 2 2 x2 4 2 x 2 (1)
đáp án và biểu điểm
( đề thi thử tuyển sinh vào THPT môn toán 9)
I/ phần trắc nghiệm khách quan (2 điểm).Mỗi câu 0.25 điểm
Trang 3II phÇn tù luËn :
C©u 1:(1.5 ®iÓm).
a ,(0.75 ®iÓm).Víi x > 0 ; x 1, ta cã
P =
x
=
1 2 12
1
.
1
x
x x
=
x
=
2x 2
x
=
2(x 1)
x
b ,(0.75 ®iÓm).Víi x > 0 ; x 1, ta cã P = 8
2(x 1)
x
= 8
1
4
x
x
1 4
x +1 = 4 x
x - 4 x + 1 = 0
( x-2)2 = 3
x = 7- 4 3; x = 7 + 4 3( TM§K)
VËy víi x = 7- 4 3; x = 7 + 4 3 th× P = 8
C©u 2:(1.5®iÓm).
1,:(0.5®iÓm)Với k = 2 ta có đường thẳng (d): y = 3x + 4
Hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
x2 = 3x + 4
Trang 4 x2 + 3x 4 = 0
Do a + b + c = 1 + 3 4 = 0 nên phương trình có 2 nghiệm: x = 1; x = 4
Với x = 1 có y = 1
Với x = 4 có y = 16
Vậy khi k = 2 đường thẳng (d) cắt parabol (P) tại 2 điểm có toạ độ là (1; 1); (4; 16) 2,:(0.5®iÓm) Hoành độ giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) là nghiÖm cña
ph-¬ng tr×nh
x2 = (k 1)x + 4
x2 (k 1)x 4 = 0
Ta có ac = 4 < 0 nên phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
Vậy đường thẳng (d) và parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
3,:(0.5®iÓm)Với mọi giá trị của k; đường thẳng (d) và parabol (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt Gäi x1, x2 lµ hoành độ giao ®iÓm cña đường thẳng (d) và parabol (P) Theo
hÖ thøc Vi-et ta cã
1 2
1 2
x x k 1
x x 4
Khi đó: y 1 x 12 ; y 2 x22
Vậy y1 + y2 = y1y2
x 12 x22 x x 12 22
(x1 + x2)2 2x1x2 = (x1 x2)2
(k 1)2 + 8 = 16
(k 1)2 = 8
k 1 2 2 hoặc k 1 2 2
Vậy k 1 2 2 hoặc k 1 2 2
C©u 3::(1.0®iÓm)
§K x 0; y 0
Víi x 0; y 0 ta cã
2 2
18
12
x y
3 3 18 12
x y
12
x y
Trang 512
x y
2 12(12 3 ) 18
12
x y
1728 36 18
12
x y
54 1728
12
xy
x y
32 12
xy
x y
x, y lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
X2 - 12X + 32 = 0 (1)
Pt cã ’ = (-6)2 -1.32 = 4 > 0
ph¬ng tr×nh (1) cã hai nghiÖm ph©n biÖt
X1 =
6 2
1
= 8 (TM§K)
X2 =
6 2
1
= 4(TM§K)
V©y hÖ ph¬ng tr×nh 2 nghiªm (x: y) lµ (8;4) hoÆc (4; 8)
C©u 4::(3®iÓm)
a,:(1.0®iÓm) Tø gi¸c BEPC cã BEP BCP 1800nªn lµ tø gi¸c néi tiÕp
P EBA (cïng bï víi EBC)
Mµ AFEABE(Hai gãc néi tiÕp cïng ch¾n cung AE cña (0))
Trang 6 P AFE
Lại có AFE EFQ = 1800 nên P EFQ = 1800 EPQF là tứ giác nội tiếp
b,:(1.5điểm)Ta có AMQAPQ(hai góc nội tếp cung chắn cung AQ của đờng tròng ngoại tiếp APQ)
mà PAFE(cmt)
AMQAFI
Xét AI F và AQM
Có MAQchung
Vây AI F AQM (g.g)
AQ AM AI.AM = AQ.A F (1)
C./m: A FB ACQ (vì AFBACQ- 900 ; QACchung)
AC AQ A F AQ = AB AC (2)
Từ (1) và (2) ta có AI AM= AB.AC
c,:(0.5điểm):Ta có AI AM= AB.AC AM =
.
AB AC
AI không đổi , do đó điểm M cố
định Gọi J là tâm đờng tròn ngoại tiếp APQ Do M thuộc đờng trong này nên JA =
JM
J thuộc đờng trung trực của đoạn AM
Câu 5::(1.0điểm)
Điều kiện : x ≥ 2
PT (1) ⇔√x − 2−√x +2+x − 2− 2√x −2√x +2+x +2− 2=0
⇔(√x − 2−√x +2)2+√x − 2−√x +2 −2=0
Đặt √x −2 −√x +2=t
Phơng trình trở thành : t2 + t - 2 = 0
⇔ t=1
¿
t=−2
¿
¿
¿
¿
¿
- Với t=1 ⇒√x − 2−√x +2=1
√x −2=1+√x +2
x-2 = 3+x+2 √x+2
2√x +2=− 5
Trang 7Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
- Víi t=-2 ⇒√x − 2−√x +2=− 2
⇔√x − 2+2=√x+2
⇔√x − 2=0 ⇔ x =2
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt x=2