Áp dụng các tính chất của phép toán vào bài toán tính nhanh, tính bằng cách thuận tiện nhất; Tìm thành phần chưa biết của phép tính Số câu: 2 Số điểm: 3,0.. Cấp độ cao TNKQ TL.[r]
Trang 1MA
MÔN TOÁN 6 2011 2012
! "#!$
- /0
Tên ch 5 /6
Chủ đề 1:
Các phép toán trên
số thập phân
Phát
chia !"
phân cho %
nguyên
Áp phép toán vào bài toán tính nhanh, tính
! 1 *2 Tìm thành tính
So sánh 75 8 +
phép toán mà không 4 tính giá :; +
nó
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm: 0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số câu: 1 Số điểm:
0,75
Số câu: 0
Số điểm:0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số câu: 2 Số điểm: 3,0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số câu: 1 Số điểm: 0,5
Số câu: 04 4,25 điểm
Tỉ lệ 42,5
%
Chủ đề 2:
Đổi đơn vị đo. + % tháng =5 ngày
( nào < % -; $
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số câu: 1 Số điểm: 0,75 Số điểm:0 Số câu: 0 Số câu:1 Số điểm:1 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0
Số câu: 02 1,75 điểm
Tỉ lệ 17,5
% Chủ đề 3:
tính
$ B gian
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số câu: 1 Số điểm:1 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0
Số câu: 01
1 điểm
Tỉ lệ 10 %
Chủ đề 4:
Giải toán (Toán có
nội dung hình
học).
Tính
+ 1 hình Dùng tìm ra F!" F! 1
tích + hình
Số câu
Số điểm Tỉ lệ % Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số điểm:0 Số câu: 0 Số câu: 1a,b Số điểm:2 Số điểm: Số câu: Số câu: 1c Sốđiểm:1,0
Số câu: 02 3,0 điểm
Tỉ lệ 30 %
7!$ 89 câu
7!$ 89 /'+; 9 /'+;@ 0,75 9 câu: 01 9 /'+;@ 1,75 9 câu: 02 9 /'+;@ 7,5 9 câu: 05 9 câu: 11 9 /'+;@
Trang 2PHÒNG FG BÀN
MÔN: TOÁN – ND 6
%O' gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A S KT KHÁCH QUAN (3,5 điểm).
Bài 1:
- Chia ………… NNNO+ ; chia cho chia
- 4 tiên U "4 !" phân + - ; chia 5" ( @ 1 phép chia
-D%W! nguyên
% phân Bên %Y' Bài 2: Khoanh tròn vào
a Tháng
có……… ngày
b Tháng
c Tháng hai có …………ngày ( Vào X% ! có……….ngày)
Bài 3
Bài 4
Lop6.net
Trang 3B [ (6,5 điểm).
Bài 5 ( 2
Bài 6 ( 1,5 /'+;) Tìm x:
a) x + 18,7 = 50,5 : 2,5 b) x – 1, 27 = 6 1,2
Bài 7 (2,5
có kích
A E 14cm B
14cm
M
D 42cm C
a) Tính chu vi hình T ! ABCD
b) Tính 1 tích hình thang EBCD
c) Cho M là trung % + j BC Tính 1 tích hình tam giác EDM
Bài 8 (0,5 /'+;]R So sánh a và b mà không 4 tính giá :; + nó:
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
_ và tên %_1 sinh: Giám )%b
c.@ .
………
Trang 4PHÒNG GD & BÀN HDC
A S KT KHÁCH QUAN (3,5 /'+;]\ Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
Bài 1 4 nguyên – Bên "8 – !" phân
A [ (6,5 /'+;]
a 51,8 + 4,9 + 8,2 = (51,8 + 8,2) + 4,9 = 60 + 4,9 = 64,9 0,50
b) 2,5 12,5 0,8 4 = (2,5 4) (12,5 0,8) = 1 10 = 10 0,50
c) 4,7 5,5 + 4,7 4,5 = 4,7 (5,5 + 4,5) = 4,7 10 = 47 0,50 5
d) 42,37 - 28, 73 – 11,37 = (42,37 – 11,37) – 28,73 = 31 – 28, 73 = 2,27 0,50
a) x + 18,7 = 50,5 : 2,5
x + 18,7 = 20,2
x = 20,2 – 18,7
x = 1,5
0,50 6
b) x – 1, 27 = 6 1,2
x – 1,27 = 7,2
x = 7,2 + 1,27
x = 8,47
0,50
a) Chu vi + hình T ! ABCD là:
7
c) Ta có:
AE + EB = AB
AE = AB – EB = 42 – 14 = 28 (cm)
BM = MC = BC : 2 = 14 : 2 = 7 (cm) D1 tích tam giác ADE là:
(AD.AE) : 2 = (14 28): 2 = 196 (cm 2 )
D1 tích tam giác EBM là:
(EB BM) : 2 = (14 7) : 2 = 49 (cm 2 )
D1 tích tam giác DMC là:
(DC CM) : 2 = (42 7) : 2 = 147 (cm 2 )
D1 tích hình T ! ABCD là:
AB AD = 42 14 = 588 (cm 2 )
D1 tích tam giác EDM là:
S ABCD – (S ADE + S EBM +S DMC) = 588 – (196 + 49 +147) = 196 (cm 2 )
0,50
Lưu ý: Mọi cách giải khác mà đúng vẫn ghi điểm tối đa.
Lop6.net
Trang 5PHÒNG FG BÀN
MÔN: TOÁN – ND 6
1
+ Các phép toán trên só !" phân;
+ >?/ so sánh vi
+
2
HS:
II HÌNH gtG >u lvK TRA: TNKQ VÀ TL
III gly z MA wz >u lvK TRA
... data-page="2">PHỊNG FG BÀN
MƠN: TỐN – ND 6< /small>
%O'' gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A S KT... điểm)
Bài 4 nguyên – Bên "8 – !" phân
A [ (6, 5 /''+;]
a 51,8 + 4,9 + 8,2 = (51,8 + 8,2) + 4,9 = 60 + 4,9 = 64 ,9 0,50...
d) 42,37 - 28, 73 – 11,37 = (42,37 – 11,37) – 28,73 = 31 – 28, 73 = 2,27 0,50
a) x + 18,7 = 50,5 : 2,5
x + 18,7 = 20,2
x = 20,2 – 18,7
x