* Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.. * Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoãng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số.. - Tìm BCNN : chọn thừa số nguyên tố vừa chung vừa r
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ TOÁN 6 HỌC KỲ I
1
2
3
4
5
6
7
8
9
* Lũy thừa bậc n của a là gì ?
* Viết công thức nhân hai lũy
thừa cùng cơ số
* Viết công thức chia hai lũy
thừa cùng cơ số
* Thế nào là số nguyên tố , hợp
số ?
* Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a là gì ? Kí hiệu ?
* So sánh cách tìm UCLN và
BCNN ?
* Viết tập hợp B các số tự
nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn
18 bằng hai cách
* Cho tập hợp M = { 4,10,13 }
Hãy viết tất cã các tập hợp là
tập hợp con của tập hợp M
* Tính nhanh :
a/ 276 + 400 + 324
b/ 27 75 + 27 25
* Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a
a n a a a .a * a : cơ số
n thừa số a * n : số mũ
* n N*
* am an = am + n ( a0 ; m , n N )
* am : an = am - n ( a0 ; m , n N ; m n )
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có 2 ước là 1 và chính nó
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 , có nhiều hơn 2 ước
* Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là khoãng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục
số Kí hiệu : / a /
* Giống nhau : Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
* Khác nhau :
- Tìm UCLN : chọn thừa số nguyên tố chung có số mũ bé nhất
- Tìm BCNN : chọn thừa số nguyên tố vừa chung vừa riêng có
số mũ lớn nhất
* Cách 1 : B = { 11,12,13,14,15,16,17}
* Cách 2 : B = { x N / 10 < x < 18 }
* {4} ; {10} ; {13} ; {4,10} ; {4,13} ; {10,13}
a/ ( 276 + 324 ) + 400 = 600 + 400 = 1000 b/ 27 ( 75 + 25 ) = 27 100 = 2700
Trang 210
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
* Tính nhanh :
a/ 5 3 25 2 4
b/ 23 36 – 13 36
* Viết gọn các tích sau bằng
cách dùng lũy thừa
a/ 4 4 4 4
b/ x x y y y
* Tính :
a/ 23 ; 32 ; 52 ; 33
b/ 102 ; 103 ; 104
* Viết các số sau dưới dạng lũy
thừa của 10 :
1000 ; 10000 ; 1 triệu ; 1 tỉ
* So sánh :
a/ 32 và 23
b/ 24 và 42
c/ 62 và 26
d/ 52 và 25
* Tính :
a/ 22 23
b/ 42 4
* Viết kết quả của phép tính
dưới dạng lũy thừa :
a/ 32 34 3
b/ a5 a2 a3
* Tính :
a/ 58 : 56
b/ 109 : 107
* Thực hiện phép tính :
a/ 3 52 – 27 : 32
b/ 70 – [ 60 – ( 12 – 8 )2 ]
* Thực hiện phép tính :
a/ 32 65 + 32 35
b/ 1024 : ( 17 25 + 15 25 )
* Thực hiện phép tính :
1449 –{[ 216 + 184 ) : 8 ] 9}
a/ ( 5 2 ) ( 25 4 ) 3 = 10 100 3 = 3000 b/ 36 ( 23 – 13 ) = 36 10 = 360
a/ 44 b/ x2 y3
a/ 8 ; 9 ; 25 ; 27 b/ 100 ; 1000 ; 10000
102 ; 104 ; 106 ; 109
a/ 32 > 23 b/ 24 = 42 c/ 62 < 26 d/ 52 < 25
a/ 32 b/ 64
a/ 37 b/ a10
a/ 52 = 25 b/ 102 = 100
a/ 3 25 – 27 : 9 = 75 – 3 = 72 b/ 70 – [ 60 – ( 4 )2 ] = 70 – ( 60 – 16 ) = 26
a/ 32 ( 65 + 35 ) = 9 100 = 900 b/ 1024 : 25.(17 + 15) = 1024: (32 32) = 1
= 1449 – ( 400 : 8 ) 9 = 1449 – 450 = 999
Trang 321
22
23
24
25
26
27
28
29
30
* Cho số 2539x với x là chữ số
hàng đơn vị Có thể thay x
bằng chữ số nào để :
a/ 2539x chia hết cho cả 2 và 3
b/ 2539x chia hết cho cả 2 và 3
* Tìm ƯCLN ( 24 , 36 , 160 )
* Tìm BCNN ( 18 , 24 , 72 )
* Thực hiện phép tính rồi phân
tích kết quả ra thừa số nguyên
tố : 999 : 111 + 35 : 32
* Hai đội thiếu niên : Chi đội
Nguyễn Thái Bình có 36 đội
viên , chi đội Lê Văn Tám có
có 40 đội viên , khi sinh hoạt
Anh tổng phụ trách đội muốn
chia thành nhiều tổ Hỏi có thể
chia thành nhiều nhất bao
nhiêu tổ ( số đội viên của hai
đội được chia đều vào các tổ )
* Học sinh lớp 6A , khi xếp
hàng 2 , hàng 4 , hàng 5 đều
vừa đủ hàng Biết số học sinh
của lớp trong khoãng từ 15 đến
50 ,Tính số học sinh lớp 6A
* Tính :
a) /-5/ + /-6/
b) /-8/ + /2/
* Tính :
a) (-25) + (-30)
b) 85 + (-185)
* Tính :
a) /-7/ /-10/
b) /-18/ : /-6/
* Tính :
a) 2 – 8
b) 5 – ( - 2 )
c) ( - 4) – 7
d) (- 4 ) – ( - 7 )
a/ x { 2 ; 8 } b/ Không có số nào
* ƯCLN ( 24 , 36 , 160 ) = 4
* BCNN ( 18 , 24 , 72 ) = 72
* 9 + 27 = 36 = 22 32
* Gọi a là số tổ phải chia ( a N* )
Ta có : 36 a ; 40 a
Vì a nhiều nhất a = ƯCLN( 36,40 ) = 4 Vậy số tổ phải chia là 4 tổ
* Gọi a là số học sinh của lớp 6A ( aN*)
Ta có : a BC ( 2,4,5) và 35 a 50 BCNN ( 2,4,5) = 20
BC ( 2,4,5) { 0,20,40,60,80,…}
Vì 35 a 50 a = 40 Vậy học sinh lớp 6A có 40 bạn
* a) 5 + 6 = 11 b) 8 + 2 = 10
* a) -50 b) – 100
* a) 70 b) 3
* a) – 6 b) 7 c) – 11 d) 3
Trang 431
32
33
34
35
36
37
38
* Tính :
25- (15-8+3)+(12-19+10)
* Tính :
(-125)-[(-125)+225+75)]
* Cho hai số 555 và 120
So sánh tích của ƯCLN và
BCNN với tích của hai số trên
* Tính : 123+124+125+126+
127-23-24-25-26-27
* Tìm số tự nhiên x biết :
a/ x2 = 16
b/ 36 x
* Qua hình vẽ điền ký hiệu
( ; ) vào ô trống :
A a ; B a
* Vẽ hình minh họa :
a/ 3 điểm A , B , C thẳng hàng
b/ 3 điểm M,O,N không thẳng
hàng
* Xem hình vẽ và gọi tên :
a/ Tất cã các bộ ba điểm
thẳng hàng
b/ hai bộ ba điểm không
thẳng hành
*
= 18
= - 300
*ƯCLN(555,120) BCNN(555,120)
= 555.120
= 500
* a/ x = 4 b/ x { 1,2,3,4,6,9,12,18,36 }
B
a
A a ; B a
a/
A B C
b/ .
.O
a/ A,B,C ; A,E,D b/ A,B,E ; A,E,C
A
. A
.
M N
A
B
C
E
D
Trang 539
40
41
42
y
* Xem hình :
B
O A x
Tại sao 2 tia Ox ; Oy chung
góc nhưng không đối nhau ?
* Cho AB = 6cm Trên tia AB
lấy điểm M sao cho AM = 3cm
a/ Điểm M có nằm giữa 2 điểm
A và B không ? vì sao ?
b/ So sánh AM và MB
c/ M có là trung điểm của AB
không ? vì sao ?
* Cho AB = 10cm Trên tia
AB lấy điểm I sao cho AI =
5cm
a/ Điểm I có nằm giữa 2 điểm
A và B không ? vì sao ?
b/ So sánh AI và IB
c/ I có là trung điểm của AB
không ? vì sao ?
* Gọi I là 1 điểm của đoạn
thẳng AB Biết AI = 5 cm ;
AB = 12 cm Tính IB ?
* Vì Ox và Oy không tạo thành một đường thẳng Hay 3 điểm A,O,B không thẳng hàng
A 3cm M B
a/ Ta có :
AM = 3 cm ; AB = 6 cm
Vì 3 < 6 AM < AB M nằm giữa A và B b/ M nằm giữa A và B (1) AM + MB = AB MB = AB – AM MB = 6 – 3 = 3 cm
Mà AM = 3 cm AM = MB = 3 cm (2) c/ Từ (1) & (2) M là trung điểm của AB
* Tương tự bài 40
A I B
12cm
Ta có :
AI = 5 cm ; AB = 12cm
Vì 5 < 12 AI < AB
AI + IB = AB
IB = AB – AI = 12 – 5 = 7 cm
.
.
Trang 643
44
45
46
47
* Xem hình vẽ
x y
M N P Q
a/ Nêu các tia trùng với tia Px
b/ Nêu các tia góc M , góc P
đối nhau
* Vẽ hình theo cách diển đạt
sau :
a/ Điểm M nằm trên đường
thẳng a
b/ Điểm N nằm ngoài đường
thẳng b
* Vẽ hình theo cách diển đạt
sau :
a/ Hai tia Ox và Oy đối nhau
b/ Hai tia Az và At không đối
nhau
* Xem hình và điền vào chổ
trống các phát biểu sau :
a/ Điểm …… Nằm giữa 2 điểm
A và B
b/ Hai điểm M và B nằm …
đối với điểm A
c/ Hai điểm …… nằm khác
phía đối với ……
* Thế nào là hai tia đối nhau ?
vẽ hình minh họa
a/ PM và PN trùng với tia Px b/ * Tia Mx là tia đối của các tia: MN , MP,
MQ và My
* Tia Py và tia PQ là tia đối của các tia :
PN , PM , Px
* M a/ a
b/ b
N
a/ x y b/
z A
.
A M B
a/ M b/ cùng phía c/ A và B nằm khác phía đối với điểm M
* Hai tia đối nhau là hai tia chung góc và tạo thành đường thẳng
X y O
.
.
.
O
.
.
Trang 748
49
50
* Xem hình vẽ cho biết những
tia nào đối nhau ?
x y
A B
* Xem hình vẽ hãy nêu tên các
đoạn thẳng
M N P
*Điền vào chổ trống các phát
biểu sau :
a/ Nếu điểm M nằm giữa hai
điểm A và B thì
b/ Nếu AM + MB = AB thì …
* Tia Ax đối với AB và Ay
Tia AB đối với Ax
Tia Bx đối với tia By
Tia BA đối với tia By
Tia By đối với BA và Bx
MN ; MP ; NP
a/ AM + MB = AB b/ thì M nằm giữa hai điểm A và B