Số câu: 6 Điểm số: 2 - Giải được các bài toán về giao thoa, sóng dừng - Biết tính vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa, năng lượng sóng., xác định số nút, bụng sóng, tính chu kì, tần số,[r]
Trang 1Tiết 21
KIỂM TRA VIẾT
I Mục đích.
a Về kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản theo chuẩn kiến thức kỹ năng
chương I và II lớp 12 cơ bản.
b Về kỹ năng.
- Tính được chu kì dao động và các đại lượng trong các công thức của dao động điều hòa, con lắc lò xo, con lắc đơn.
- Xác định được phương trình dao động điều hòa, phương trình sóng trong những trường hợp cụ thể.
- Giải được các bài toán về tổng hợp dao động, giao thoa sóng, sóng âm và sóng dừng.
c Về thái độ: Trung thực nghiêm túc trong kiểm tra.
II Hình thức đề kiểm tra:
+ Hình thức: Đề trắc nghiệm, 30 câu, thời gian làm bài 45 phút.
+ Học sinh làm bài trên lớp.
III Ma trận đề kiểm tra
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
tiết
Lí thuyết
Số tiết thực Trọng số
2 Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Điểm số
3 Thiết lập khung ma trận
Trang 2KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên
Chủ đề
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
Cấp độ cao
(Cấp độ 4)
Chủ đề
1: Dao
động cơ
(11 tiết).
Số
câu:17
điểm:
5,7
Tỉ lệ 57
%
- Nêu được
định nghĩa dao
động điều hòa.
- Nhận biết
được được
công thức tính
chu kì (hoặc
tần số) .của
con lắc lò xo
và con lắc đơn
Nêu được
định nghĩa và
đặc điểm của
động tắt dần,
cưỡng bức,
điều kiện để có
cộng hưởng
Số câu: 3
Điểm số: 1
- Xác định được li độ, biên
độ, tần số, chu
kì, pha, pha ban đầu của dao
hòa.thông qua phương trình dao động.
Số câu: 4 Điểm số: 4/3
- Viết được phương trình dao động điều hòa của con lắc
lò xo và con lắc đơn
- Vận dụng tính chu kì dao động và các đại lượng trong các công thức của con lắc đơn.
- Biết tổng hợp hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương dao động.
Số câu: 4 Điểm số: 4/3
- Giải được những bài toán về dao động của con lắc lò
xo và :con lắc đơn:
- Giải được các bài toán
về tổng hợp hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương dao động
Số câu: 6 Điểm số: 2
Số câu: 17 điểm: 5,7= 57 %
Chủ đề
2: Sóng
cơ và
sóng âm
(8 tiết).
- Nêu được các
khái niệm:
sóng, sóng dọc,
sóng ngang,
tốc độ truyền
sóng, bước
sóng, tần số
sóng, biên độ
sóng và năng
lượng sóng.
giao thoa,
sóng dừng,
sóng âm, âm
thanh, hạ âm,
siêu âm
- Nêu được các
đặc trưng vật
lý và sinh lí
của âm.
- Biết xác định các đại lượng : vận tốc, bước sóng khi biết phương trình sóng.
- Phân biệt
tượng giao thoa
và sóng bình thường.
- Biết dựa vào công thức để tính bước sóng,
số lượng các cực đại giao thoa, cực tiểu giao thoa.
- Vận dụng tính được bước sóng hoặc tốc
độ truyền sóng bằng phương
dừng.
- giải được bài toán về hiện tượng cộng hưởng
- Giải được các bài toán
về giao thoa, sóng dừng
- Biết tính
vị trí cực đại và cực tiểu giao thoa, năng lượng sóng., xác định số nút, bụng sóng, tính chu kì, tần
số, năng lượng sóng
- Tính được cường độ
Trang 3Số câu:
13
Số
điểm:
4,3
Tỉ lệ 43
%
Số câu: 3
Điểm số: 1 Số câu: 4
Điểm số: 1
Số câu: 3 Điểm số: 1
âm hoặc mức cường
độ âm.
Số câu: 3 Điểm số: 1
Số câu: 13 điểm:
4,3 = 43 %
Tổng số
câu:
30Tổng
số điểm:
10
Tỉ lệ:
100 %
số câu: 6
số điểm: 2
Tỉ lệ: 20 %
số câu: 8
số điểm: 8/3
Tỉ lệ: 26,6 %
số câu: 8
số điểm: 8/3
Tỉ lệ: 26,6 %
số câu: 8
số điểm:
8/3
Tỉ lệ: 26,6
%
số câu: 30
số điểm: 10
Tỉ lệ: 1000
4 Câu hỏi, và đáp án
Câu 1: Dao động được mô tả bằng biểu thức x = Asin (ωt + φ), trong đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì?
A Tuần hoàn C Tắt dần B Điều hoà D Cưỡng bức
Câu 2: phương trình dao động điều hòa của một vật là x = 5 cos(2t - /2) (cm) Pha ban
đầu của dao động là:
A 2rad.
B 2rad.
C 4rad.
D 4rad.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(4t + /6) (cm) Biên độ dao động của vật là
A.10 cm B 5 cm C 4 cm D.20 cm
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x =
3
2 , pha dao động của chất điểm khi t = 1s là:
A π (rad) B 2 π (rad) C 1,5 π (rad) D 0,5 π (rad)
Câu 5: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(wt+j),vận tốc của vật có
giá trị cực đại là
A vmax = A2w B vmax = Aw C vmax = Aw2 D vmax = 2Aw
Câu 6: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực đại
Câu 7: Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.
A Chiều dài của sợi dây ngắn B Khối lượng quả nặng nhỏ
C Không có ma sát D Biên độ dao động nhỏ và không có ma sát
Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt là x1 =
6
t cm
và x2=8cos( t 2)(cm)
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên
độ là A 8 3cm B 4 3cm C 2 cm D 4 2cm
Trang 4Câu 9: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm,
nhẹ, không dãn, dài 64 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy
g = 2 m/s2 Chu kì dao động của con lắc là:
Câu 10: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm
với tần số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là
Câu 11: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn = F0sin8πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình:
x1 = A1cos(20t+6
)cm, x2 = 3cos(20t+
5 6
)cm, Biết vận tốc cực đại của vật là 60cm/s Pha ban đầu của vật là A 3
rad C 4
rad D 6
rad
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số f = 5 Hz Khi pha dao động bằng 6
thì
li độ của chất điểm là 3 cm, phương dao động của chất điểm là
A x 2 3 cos( 10t cm) B x 2 3 cos( 5t cm)
C x2 3 cos( 10t cm) D x2 3 cos( 5t cm)
Câu 14: Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s Vật qua vị trí
cân bằng với vận tốc v0 = 31,4 cm/s Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo Lấy π 2 = 10 Phương trình dao động điều hòa của vật là
A x = 10 sin(π t + π/6 ) (cm) B x = 10 sin(π t + 5π/6 ) (cm)
C x = 5 sin(π t – π/3 ) (cm) D x = 5 sin(π t - 5π/3 ) (cm)
Câu 15: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 3 s, thời gian để con lắc đi từ vị trí có li độ
x = A/ 2 đến vị trí có li độ cực đại x = A là
A t = 0,250 s B t = 0,375 C t = 0,500 s D t = 0,750 s
Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m Đưa vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x0 = 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu v0 = 20.π cm/s theo chiều dương trục toạ độ (lấy π2 = 10) Phương trình dao động của con lắc là
A x = 2 √2 cos(10πωt π/4) cm B x = 2 √2 cos(10πωt + π/4) cm
C x = √2 cos(10πωt + π/4) cm D x = √2 cos(10πωt π/4) cm
Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trìn x = 5cos4t ( x
tính bằng cm, t tính bằng s) Tại thời điểm t = 2s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng
A 20 cm/s B 0 cm/s C -20 cm/s D 5cm/s.
Câu 18: Khi có sóng dừng trên dây AB (A cố định) thì:
A số nút bằng số bụng nếu B cố định B số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do
C số nút bằng số bụng nếu B tự do D số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định
Câu 19: Sóng âm truyền được trong các môi trường:
A rắn, khí, chân không B rắn, lỏng, chân không
C rắn, lỏng, khí D lỏng, khí, chân không
Câu 20: Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó được
gọi là
Trang 5C Sóng hạ âm D Chưa đủ điều kiện kết luận.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra B Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B Sóng âm truyền được trong chân không.
C Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 23: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp
bằng bao nhiêu ?
A Bằng hai lần bước sóng B Bằng một bước sóng
C Bằng một nửa bước sóng D Bằng một phần tư bước sóng
Câu 24: Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz
ta quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bước sóng trên dây là
A λ=13 ,3 cm B λ=20 cm C λ=40 cm D λ=80 cm
Câu 25: Một sóng truyền trong một môi trường với vận tốc 110 m/s và có bước sóng 0,25
m Tần số của sóng đó là A 50 Hz B 220 Hz C 440 Hz D 27,5 Hz Câu 26: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500
m/s Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
Câu 27: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20 t (cm)với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2 giây sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu
lần bước sóng? A 40 B 20 C 30 D 10 Câu 28: Tiếng la hét L1 = 80dB có cường độ lớn gấp tiếng nói thầm L2 = 40dB bao nhiêu lần ? A 4 lần B 16 lần C 104 lần D 106 lần
Câu 29: Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và ngược pha nhau, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 22,5cm/s, AB = 10cm Trên mặt nước số gợn lồi quan sát được trừ A, B là
A có 13 gợn lồi B có 12 gợn lồi C có 10 gợn lồi D có 11 gợn lồi
Câu 30: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động
theo phương trình u = 3,6cos( πt¿ cm, vận tốc sóng bằng 4 m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2 m là
A uM = 3,6cos( πt )cm B uM = 3,6cos( t 2
)cm
C uM = 3,6cos t −2 π¿ )cm D uM = 3,6cos( πt +2 π )cm
5 Thang điểm: Mỗi câu 1/3 điểm.