1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

De thi HKII mon Toan 9

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết và vận dụng công thức tính diện tích hình nón.. Tổng sốcâu tổng số điểm tỉ lệ%.[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT LĂK KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2011-2012

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn toán lớp 9

( Thời gian 90 phút ,không kể thời gian giao đề )

I/ MỤC TIÊU: kiểm tra việc nắm bắt kiến thức của học sinh trong học kỳ II

Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức đã học vào bài làm Rèn luyện tính độc lập sáng tạo ,tính cẩn thận ,chính xác khi làm bài

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 9 năm học 2011-2012

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Đạisố Chương3

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Nhận biết nghiệm của

hệ PTbậc 1,2ẩn

Số câu,

số điểm,

tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5% Hình chương3:

góc với đường tròn

Biết được

số đo của góc nội tiếp chắn nửa đt

Nhận biết khi nào1tứ giác nội tiếp

c/m được1tứ giác nội tiếp,2 tam giác vuông đồng dạng

Vận dụng được định

lí về tỉ số diện tích của 2tam giác đồng dạng

Số câu,

số điểm,

tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 2,5 25%

1 1 10%

5 4,5 45%

Đạisố chương 4:

hàm số y= a.x ❑2

phương trình bậc hai 1 ẩn

Nhận biết được pt bậc hai 1 ẩn

Tính được tổng và tích

2 nghiệm của pt bậc hai

Giải được pt bậc hai

Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập pt để giải pt bậc 2

Số câu,

số điểm,

tỉ lệ %

1 0,5 5%

2 1 10%

1 1 10%

1 1,5 15%

5 4 40%

Hình:chương4 Hình trụ Hình nón hình cầu

Biết được công thức tính diện tích

xq của hình trụ

Biết và vận dụng công thức tính diện tích hình nón

Số câu,

số điểm,

tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0,5 5%

2 1 10%

Tổng sốcâu tổng số điểm

tỉ lệ%

4 2điểm 20%

4 2điểm 20%

3 3,5điểm 35%

2 2,5 điểm 25%

13 10 100%

PHÒNG GD-ĐT LĂK KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2011-2012

Trang 2

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI Môn toán lớp 9

( Thời gian 90 phút ,không kể thời gian giao đề )

Họ và tên……… ……… Lớp: 9……

ĐỀ RA:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất rồì ghi vào giấý bài làm Câu 1: Nghiệm của hệ phương trình : 2x +y = 3 là :

của hệ p x +y = 1

A / x = 2 ; B/ x = 3 ; C/ x =2 ; D/ x =3

y = 3 y = -1 y = -3 y =3 y = 2

Câu2 :các đ

Câu 2:Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc :

A/ Góc nhọn ; B/Góc vuông ; C/Góc tù D/ Góc có số đo bằng 180 0

Câu 3 : Cho hàm số y = a x2 (a ≠ 0) Biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;4) Khi đó hệ số a là : A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 1

Câu 4:Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp đường tròn nếu:

A/ B+ ^^ D=1800 ; B/ Đỉnh A và D cùng nhìn đoạn thẳng BC với một góc bằng 900

C/Góc ngoài tại đỉnh B bằng góc trong tại đỉnh D D/ Cả ba câu A,B,C đều đúng

Câu 5: Trong các phương trình sau ,phương trình nào là phương trình bậc hai

A/ 2x +1= 0 ; B/ x2−22 x +1=0 ;C/ √x2+2 x −3+ 1=0 ;D/ x3−2 x2+1=0

Câu 6: Diện tích xung quanh của hình trụ có đường kính đáy 4cm,chiều cao 5cm là :

A/ 20 Π (cm2) ; B/30 Π (cm2) ; C/ 40 Π (cm2) ; D/ 50 Π (cm2)

Câu 7:Cho phương trình : x2−3 x +2 = 0 khi đó tổng S và tích P hai nghiệm của phương trình là : A/S = -3 ;P = 2 ; B/ S = -3 ;P = -2 ; C/ S = 3 ;P =2 ; D/ S = 2 ; P =3

Câu 8:Thể tích một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 7cm,chiều cao 9cm là :

A/ 130 Π (cm3) , B / 137 Π (cm3) ; C/ 147 Π (cm3) ; D/ 150 Π (cm3)

II/ phần tự luận: (6điểm)

Bài 1:(1điểm) Giải phương trình :

x2−5 x +4=0

Bài 2: (1,5điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B rồi trở về A với quãng đường dài 30km.

Vận tốc lúc về lớn hơn vận tốc lúc đi là 3km Thời gian về ít hơn thời gian đi là 30phút Tính vận tốc của người đi xe đạp khi đi và về

Bài 3:(3,5điểm) Cho nửa đường tròn tâm o, đường kính AB = 2R Ax và By là hai tiếp

tuyến của đường tròn tại A và B Trên tia Ax lấy điểm M rồi vẽ tiếp tuyến MP cắt By tại N

a/Chứng minh tứ giác MAOP là tứ giác nội tiếp b/ Chứng minh:MP NP = R2

c/ Tính tỉ số S SMON

APB khi AM= R2

………Hết………

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM : Mỗi câu trả lời đúng ghi (0,5điểm)

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Câu 5 : B Câu 6: A Câu 7: C Câu 8 : C

II/ PHẦN TỰ LUẬN : (6Điểm)

Bài 1:Giaỉ đúng : x1=1 ; x2 = 4 (0,5điểm)

Bài 2 : gọi x ( km/h) x>0 , là vận tốc của người đi xe đạp lúc đi (0,25điểm)

Vận tốc lúc về là : x +3 (km/h) (0,25điểm)

Thời gian lúc đi : 39x (h) (0,25điểm)

Thời gian lúc về : 30x +3(h) (0,25điểm)

Thời gian về ít hơn thời gian đi 30 phút = 12(h) nên ta có phương trình :

30x −30

x+3=

1

2 (0,25điểm) Giải phương trình ta tìm được : x1=9 ; x2=−12 ( loại)

Vậy vận tốc đi xe đạp lúc đi là: 9 km/h

Vận tốc lúc về : 9 +3 = 12 km/h (0,25điểm)

Bài 3:vẽ hình ,ghi giả thiết kết luận đúng ghi (0,5 điểm)

a/ ta có : MA AB ( theo tính chất của tiếp tuyến với đường tròn).suy ra ^A=900

ta lại có OP MN ⇒O ^P M=900

Do đó : ^A +O ^ P M=1800 Nên tứ giác MAOP nội tiếp (1 điểm)

Ta có :OM,ON là hai tia phân giác của hai góc kề bù AOP và POB nên M ^ O N=900

Mà OP MN OP là đường cao của tam giác MON Theo hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tong tam giác vuông ta có :

OP2=MP NP (1) mà MA =MP , NP = NB ( Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau )

Ta lại có : OP =OA =OB = R

Từ (1) suy ra : MA NB=R2 (1 điểm) c/ xét tam giác MON và tam giác APB ta có :

M ^ O N=900 (cmt) , A ^P B=900 ( Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )

^

M1=^A1 ( cùng chắn cung OP )

Từ đó suy ra : ΔMON đồng dạng với tam giác APB

Theo tính chất của hai tam giác đồng dạng ta có : S SMON

APB

=(MNAB )2

M

N nnn nnn nnn nnn NN

P

Trang 4

Từ b, ta có : MA NB=R2 ⇒NB= R

2

R2 R

2

=2 R

vậy NB = 2R

⇒MN=MP+NP=AM+NB

5 2 2

R R

R

⇒ SMON

SAPB=(5 R2

2 R)2=25

16 Vậy: S SMON

APB

= 25

16 (1 điểm)

………

Ngày đăng: 11/06/2021, 04:36

w