1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

DE&DA HSG MON TOAN 9 HUYEN TRIEU SON NAM HOC 2012-2013

5 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình vuông ABCD và điểm P nằm trong tam giác ABC. b) Các đường thẳng AP và CP cắt các cạnh BC và AB tương ứng tại các điểm M và N.. Gọi Q là điểm đối xứng với B qua trung điểm của đ[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRIỆU SƠN

Đề chính thức

Số báo danh

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN Năm học 2012 - 2013

Môn thi: Toán 9

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 28/11/2012

(Đề thi có 01 trang, gồm 05 câu).

Câu 1: (4,0 điểm)

1 Cho biểu thức: P=15√x − 11

x +2x − 3+

3√x − 2

1 −x −

2√x +3

x +3 .

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm m để có x thỏa mãn P(√x +3) =m.

2 Cho hàm số: f ( x )=(x3+6 x −7)2012 Tìm f ( a) với a=3

√3+√17+√33−√17

Câu 2: (4,0 điểm)

1 Giải phương trình: x2

+5 x +9=( x+5)x2

+ 9

2 Tìm các số nguyên x, y thoả mãn đẳng thức: 2 xy 2

+x+ y+1=x2

+2 y2

+ xy

Câu 3: (4,0 điểm)

1 Tìm các số thực x sao cho x +√2012 và 13x −√2012 đều là số nguyên

2 Cho ba số thực x , y , zthoả mãn xyz=1 Chứng minh rằng:

Nếu x + y +z>1

x+

1

y+

1

z thì trong ba số x , y , z có duy nhất một số lớn hơn 1

Câu 4: (6,0 điểm)

1 Cho hình vuông ABCD và điểm P nằm trong tam giác ABC.

a) Giả sử BPC = 1350 Chứng minh rằng AP2 = CP2 + 2BP2

b) Các đường thẳng AP và CP cắt các cạnh BC và AB tương ứng tại các điểm M và

N Gọi Q là điểm đối xứng với B qua trung điểm của đoạn MN Chứng minh rằng khi

P thay đổi trong tam giác ABC, đường thẳng PQ luôn đi qua D

2 Cho tam giác ABC, lấy điểm C1 thuộc cạnh AB, A1 thuộc cạnh BC, B1 thuộc cạnh

AC Biết rằng độ dài các đoạn thẳng AA1, BB1, CC1 không lớn hơn 1

Chứng minh rằng SABC

1

√3 (SABC là diện tích tam giác ABC)

Câu 5: (2,0 điểm)

Với x, y là những số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q=√ x3

x3

+8 y3 +√ 4 y3

y3

+( x + y )3

- Hết

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Năm học 2012 - 2013

Trang 2

Hướng dẫn chấm

Đề chính thức

Môn thi: Toán 9 Lớp: 9 THCS

Ngày thi: 28/11/2012 (Đáp án có 04 trang, gồm 05 câu)

1

(4,0đ)

1 a) ĐKXĐ: x  0; x 1

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x

x x

x x

x

x

3 2 1

2 3 3 1

11 15

x

x x

x x

x x

=

 1 3

1 3

2 3 2

3 11 15

x x

x x

x x

x

2 7 5 3

1

3 2

6 7 3 11 15

x x

x x x

x

x x x

x x

=

5 2 3 1

5 2 1

x

x x

x

x x

b) Với x  0; x 1 ta có P= 2 −5x

x +3

P(√x +3) =m 2  5 x  m  5√x=2− m  √x= 2− m

5  m ≤2 Lại có: x 1  2− m5 ≠1m≠ − 3

Vậy m ≤2 ;m≠ −3

0,5

0,75 0,75 0,5

0,25 0,25

2 Ta có: a=√3 3+√17+√33−√17 a3=6 −6(√33+√17+√33 −√17)

a3+6 a −6=0

Từ đó: f ( a)=(a3+6 a −7)2012=(a3+6 a − 6 −1)2012=1

0,5 0,5

2

(4,0đ)

1 Đặt x2

+9= y (với y ≥3) Khi đó, ta có: y2+5 x=( x+5) y

⇔ ( y −5 )( y − x )=0 ⇔

¿

¿

¿

Từ đó tìm được nghiệm của phương trình là: x=± 4

0,5 1,25 0,75

2 Ta có: 2 xy2+x+ y+1=x2+2 y2+ xy

⇔2 y2 (x −1) − x (x −1) − y ( x − 1)+1=0 (1)

Nhận thấy x = 1 không phải là nghiệm của PT (1) Chia cả 2 vế của phương

trình cho x – 1, ta được:

2 y2− x − y + 1

x − 1=0 (2)

PT có nghiệm x, y nguyên, suy ra x −11 nguyên nên x – 1 thuộc {−1 ;1}

 x – 1 = -1  x = 0

0,25 0,25

0,25

Trang 3

 x – 1 = 1  x = 2

Thay x = 0 vào PT(2) ta được: 2 y2− y −1=0⇔ y =1; y=−1

2

Thay x = 2 vào PT(2) ta được: 2 y2− y −1=0 ⇔ y=1; y=−1

2

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm nguyên ( x , y ) ∈{(0,1); (2,1)}

0,25 0,25 0,25

3

(4,0đ)

1 ĐK: x ≠ 0

Đặt a=x+√2012, b=13

x −√2012

Thay x=a −√2012 vào biểu thức b, ta được:

b=13

a −√2012√2012⇔ab −2025=(b − a)√2012

Để a , b ∈ Z thì a=b, do đó ab − 2025=0

Từ đó, suy ra a=b=± 45 ⇒ x=± 45 −√2012

Thử lại với x=± 45 −√2012 thì thấy a , b là số nguyên

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

2 Xét tích:

(x – 1)(y – 1)(z – 1) = xyz – xy – yz – zx + x + y + z –1

= x + y + z - 



z y x

1 1 1

(vì xyz = 1)

1 1 1

 (x –1)(y – 1)(z – 1) >0 Nếu cả 3 thừa số: (x –1), (y – 1), (z – 1) đều dương  xyz > 1 (loại)

Nếu cả 3 thừa số: (x –1), (y – 1), (z – 1) đều âm  (x –1)(y – 1)(z – 1)<0 (loại)

Nếu 2 thừa số dương, 1 thừa số âm  (x –1)(y – 1)(z – 1)<0 (loại)

Nên phải có 2 thừa số âm, 1 thừa số dương  trong 3 số x, y, z có hai số bé hơn 1

Còn một số lớn hơn 1

Vậy trong 3 số x, y, z có duy nhất một số lớn hơn 1.

0,75

0,75

0,25 0,25 0,25 0,25

4

(6,0đ)

1.a

0,75 0,75 0,75 0,75

1.b Trước hết ta chứng minh nhận xét sau:

Lấy điểm E khác phía với điểm P đối với

đường thẳng AB sao cho ΔBPE vuông cân

tại B

Ta có ΔBPC = ΔBEA (c.g.c)

⇒BEA = 1350

Do BEP = 450 nên PEA = 900

ΔAEP vuông tại E Theo định lí Py –Ta – go

ta có:

AP2 = AE2 + EP2

= CP2 + 2BP2

A D

E P

B C

A P B

M I N

Giả sử I là điểm nằm trong hình chữ nhật

ABCD Qua I kẻ các đường thẳng MN, PQ

tương ứng song song với AB, AD Gọi diện

tích hình chữ nhật IPBN là S1, diện tích hình

Trang 4

Thật vậy: Giả sử I thuộc đường chéo AC Vì đường chéo của hình chữ nhật

chia hình chữ nhật thành hai phần có diện tích bằng nhau nên S1 = S2

Ngược lại, giả sử S1 = S2, suy ra:

IN.IP = IM.IQ => INIM= IQ

NC MA

Suy ra ΔMAI ΔNIC (c.g.c) => MIA = NIC

Do M, I, N thẳng hàng nên A, I, C thẳng hàng

0,25

0,25

Trở lại bài toán:

0,25

0,25

2.

=> SABC 1

2.1

2

√3=

1

√3 (1) TH2: Â 900=> AB BB1 1; CH CC1 1

=> SABC 1

2.1 1=

1

2<

1

√3 (2) Từ (1)&(2) suy ra SABC 1

√3

0,5

0,5

0,5 0,5

Ta chứng minh hai bất đẳng thức:

0,25

S

Dễ thấy tứ giác NBMQ là hình chữ nhật

Qua P và Q kẻ các đường thẳng song song

với các cạnh của hình vuông Do P thuộc

đường chéo AM của hình chữ nhật ABMR

nên SBLPK = SPIRS (1)

P thuộc đường chéo CN của hình chữ nhật

NBCH nên SBLPK = SPTHF (2)

Từ (1)&(2) suy ra: SPIRT = SPTHF

=> SFQRS = SQITH

Theo nhận xét trên, suy ra Q thuộc đường

chéo PD của hình chữ nhật SPTD, tức PQ

qua điểm D

A S R D

N F Q H

K P I T

B L M C

Không mất tính tổng quát, giả sử:

A B C => Â 600

TH1: 600≤ Â < 900

Kẻ CH AB, BK AC

=> SABC = 12CH.AB

Mà CH CC1 1, ta có:

AB ¿ BK

sin A ≤

BB1

sin A ≤

1

sin A ≤

1 sin 600=

2

√3

A K H

B 1

C 1

B A 1 C

Trang 5

(2,0đ)

x3

x3 +8 y 3≥ x

2

x2 +2 y 2 (1)

y3

y3

+( x + y )3≥ y

2

x2 +2 y 2 (2) Thật vậy BĐT (1) ⇔ x3

x3

4

(x2 +2 y 2)2 ⇔ x2

+y2≥ 2 xy (đúng với mọi x, y)

BĐT (2) ⇔ y3

y3

+( x+ y )3≥ y

4

(x2 +2 y 2)2 ⇔(x2+y2) (x2+3 y2)≥ y ( x + y )3

Do x2

+3 y2=x2+y2+2 y2≥ 2 y ( x + y )

Nên (x2

+y2

)(x2 +3 y 2

)1

2( x + y )

2 2 y ( x + y )= y ( x + y )3

Suy ra BĐT (2) luôn đúng

Từ (1) và (2) ta được Q ≥1

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y

Vậy min P = 1 khi x = y

0,25 0,5

0,5

0,25 0,25

Chú ý:

1 Thí sinh có thể làm bài bằng cách khác, nếu đúng vẫn được điểm tối đa.

2 Nếu thí sinh tiếp tục sử dụng kết quả sai để làm bài ở các phần tiếp theo thì không tính điểm ở các

phần tiếp theo đó.

Ngày đăng: 12/04/2021, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w