1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De kiem tra ki II

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng?. Tính thể tích hình lăng trụ đứng tam giác vuông có các kích thước như hình vẽ sau: B’ C[r]

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT PHÙ YÊN

TRƯỜNG THCS QUANG HUY CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC: 2011 - 2012

Cấp độ

Chủ đề

1 Phương

trình bậc nhất

một ẩn

Giải được PT tích, pt chứa ẩn ở mẫu, giải bài toán bằng cách lập PT

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

4

2 4 40%

2 Bất pt bậc

nhất một ẩn

Nắm được K/n hai Bpt tương đương, quy tắc biến đổi Bpt

Biết áp dụng hai qt biến đổi BPT để c/m bất đẳng thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

1

1

2

2 20%

3 Tam giác

đồng dạng

Biết áp dụng các kiến thức của chương để c/m hai tam giác đồng dạngvà các kiến thức

đã học để giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2

1 2 20%

3 Hình lăng

trụ đứng

Nắm được công thức tính Sxq,

S TP ,V của hình lăng trụ

áp dụng tính thể tích của hình lăng trụ đứng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

1

1

2 2 20%

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỉ lệ %

2

2 20%

2

2 20%

3

6 60%

7 10 100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS QUANG HUY Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC: 2011 - 2012

(Thời gian: 90 phút không kể thời gian chép đề)

Câu 1: (1đ)

Thế nào là hai bất phương trình tương đương ? Nêu hai quy tắc biến đổi bất phương trình?

Các bất phương trình sau đây có tương đương không ? Vì sao ?

3x - 9 > 0 và x – 3 > 0

Câu 2: (2đ) Giải phương trình : a, ( x – 1 ) (2x - 1 ) = 0

b,    

x + 1 x - 2 x +1 x - 2

Câu 3: (1đ) Cho a < b chứng minh : 5a + 2 < 5b +2

Câu 4: (2đ) Lúc 6 giờ, một ôtô xuất phát từ A đến B với vận tốc trung bình 40 km/h Khi

đến B, người lái xe làm nhiệm vụ giao nhận hàng trong 30 phút rồi cho xe quay trở về A với vận tốc trung bình 30 km/h Tính quãng đường AB, biết rằng ôtô về đến A lúc 10 giờ cùng ngày

Câu 5 (2đ)

a Viết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đứng?

b Tính thể tích hình lăng trụ đứng tam giác vuông có các kích thước như hình vẽ sau:

B’

C’

A’

9cm

C B

3cm A 4cm

Câu 6 (2đ) Cho hình bình hành ABCD , trên tia đối của tia DA lấy DM = AB, trên tia đối

của tia BA lấy BN = AD Chứng minh :

a. CBN và  CDM cân

b. CBN và  MDC đồng dạng

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

TRƯỜNG THCS QUANG HUY Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN LỚP 8 NĂM HỌC: 2011 - 2012 Câu Nội dung Điểm Câu 1 ( 1 điểm) -Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng tập nghiệm - Quy tắc chuyển vế : Khi chuyển một hạng tử của bất pt từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó - Quy tắc nhân với một số: Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải: + Giữ nguyên chiều BPT nếu số đó dương + Đổi chiều BPT nếu số đó âm *các bất phương trình : 3x – 9 >0 và x – 3 > 0 tương đương với nhau vì : Có cùng tập nghiệm là : { x / x > 3} ( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) Câu 2 a ( x – 1 ) (2x - 1 ) = 0

 (x- 1 ) = 0 Hoặc 2x - 1 = 0  x = 1 hoặc x= 1/2 Vậy tập nghiệm : S = { 1; 1/2 } b.ĐKXĐ : x  -1 ; x  2

Quy đồng mẫu hai vế và khử mẫu

            2 x - 2 - x +1 3x -11 = x +1 x - 2 x +1 x - 2

Suy ra : 2(x - 2 ) - ( x + 1 ) = 3x - 11

 2x - 4 - x - 1 = 3x - 11

 2x - x - 3x = -11 + 1 + 4

 - 2x = - 6

 x = 3 ( Thoả mãn ĐKXĐ )

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S =  3 

( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) ( 0,5 điểm ) Câu 3 Cho a< b chứng minh : 5a + 2 < 5b +2 Ta có : a< b

nên : 5a < 5b ( Nhân cả hai vế của bpt với 5) => 5a + 2 < 5b +2 ( Cộng cả hai vế của bpt trên với 2)

(0,5 điểm ) (0,5 điểm ) Câu 4 Gọi quãng đường AB là x ( km) Điểu kiện : x > 0

Thời gian ôtô đi từ A đến B là : 40x ( h) (0,5 điểm )

Trang 4

Thời gian ôtô đi từ B về A là 30x ( h)

Theo bài ra ôtô đi từ A đến B và nghỉ ở B là 0,5 h sau đó đi về A

tất cả hết 3,5 ( h)

Nên ta có phương trình : 40x + 30x = 3,5

<=> 30 x + 40 x = 3,5 1200

<=> 70 x = 4200

<=> x = 60 (km) Thoả mãn điều kiện

Vậy quãng đường AB dài : 60 km

(0,5 điểm )

(0,5 điểm )

(0,5 điểm )

Câu 5 a.

* Sxq = 2p.h

( p là nửa chu vi đáy , h : chiều cao )

* Stp = Sxq + 2 Sđ

* V = S.h

( S là diện tích đáy , h là chiều cao )

b Thể tích của hình lăng trụ đứng tam giác vuông là:

V = S.h =

1

2 3.4 9 = 54 cm3

(0,5 điểm ) (0,5 điểm ) (1 điểm )

Câu 6 GT HBH : ABCD có :

N thuộc tia đối của BA / BN = AD

M thuộc tia đối của DA / DM = AB

KL a) Δ CBN và Δ CDM cân

C D

N

M

1

1

1

2 3

Chứng minh :

a)Ta có : ABCD là hình bình hành => AB = CD; AD = BC

Mà : BN = AD => BN = BC

=> Δ CBN cân tại B

Mặt khác : DM = AB => DM = DC

=> Δ CDM cân tại D

(0,5 điểm )

(0,5 điểm ) (0,5 điểm )

Trang 5

=> M = C1 = C2 = N ( Vì hai tam giác cân )

=> Δ CBN ∞ Δ MCD ( g-g) (0,5 điểm )

Tổng

10điểm

Ngày đăng: 11/06/2021, 02:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w