Li ®é, vËn tèc vµ gia tèc biÕn thiªn ®iÒu hoµ theo thêi gian vµ cã cïng biªn ®é.. Lùc phôc håi còng lµ lùc ®µn håi.[r]
Trang 1Sở GD&ĐT Thanh Hoá Đề thi thử đại học lần 1
Trờng THPT Thạch Thành 4 Môn: Vật lý
(Đề thi gồm 50 câu/4 trang) (Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
1/ Trong một dđđh thì:
A Li độ, vận tốc và gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian và có cùng biên độ
B Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi C Vận tốc tỷ lệ thuận với thời gian
D Gia tốc luôn hớng về VTCB và tỷ lệ với li độ
2/ Pha của dao động đợc dùng để xác định
A trạng thái dao động B biên độ dao động C tần số dao động D Chu kỳ dao động 3/ Một vật dđđh , câu nào sau đây đúng?
A Khi vật qua VTCB, vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0 B Khi vật qua VTCB, vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trí biên, vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0 D Khi vật qua vị trí biên, động năng bằng thế năng 4/ Phơng trình dđđh của một vật là x = Acos(t/ 2) (cm) Gốc thời gian đợc chọn vào lúc nào?
A Lúc chất điểm đi qua VTCB theo chiều dơng B Lúc chất điểm đi qua VTCB theo chiều âm
C Lúc chất điểm đi qua li độ x = +A D Lúc chất điểm đi qua li độ x = - A
5/ Phơng trình dđđh của một vật là x = Acos(t/ 4) (cm) Gốc thời gian đợc chọn vào lúc nào?
A Lúc vật đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều (+) B Lúc vật đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều (-)
C Lúc vật đi qua vị trí có li độ x =
2
2
A theo chiều (+). D Lúc vật qua vị trí có li độ x =
2
2
A theo chiều (-).
6/ Tìm phát biểu sai:
A Động năng là một dạng năng lợng phụ thuộc vào tốc độ B Cơ năng của hệ luôn là một hằng số
C Thế năng là một dạng năng lợng phụ thuộc vào vị trí D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng 7/ Trong dđđh vận tốc luôn biến đổi A cùng pha với li độ B Ngợc pha với li độ
C Trễ pha 900 so với li độ D Sớm pha 900 so với li độ 8/ Đối với một vật dđ cỡng bức:
A Chu kì dđ chỉ phụ thuộc vào ngoại lực B Chu kì dđ chỉ phụ thuộc vào vật và ngoại lực
C Biên độ dđ không phụ thuộc vào ngoại lực D Biên độ dđ chỉ phụ thuộc vào ngoại lực
9/ Chọn câu sai: Năng lợng của một vật dđđh:
A Luôn là một hằng số B Bằng động năng của vật khi đi qua vị trí cân bằng
C Bằng thế năng của vật khi đi qua vị trí biên D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T 10/ Dao động cơ điều hoà đổi chiều khi:
A Lực tác dụng có độ lớn cực đại B Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
C Lực tác dụng bằng 0 D Lực tác dụng đổi chiều
11/ Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào :
A Khối lợng con lắc B Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động
C Biên độ dao động của con lắc D Tỉ số trọng lợng và khối lợng con lắc
12/ Dao động tự do là dao động có:
A Chu kì không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài B Chu kì phụ thuộc vào các đặc tính của hệ
C Chu kì không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài
D Chu kì phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
13/ Động năng trong dao động điều hoà
A biến đổi theo hàm cosin của t B biến đổi tuần hoàn với chu kì T
C luôn luôn không đổi D.biến đổi tuần hoàn với chu kì T/2
14/ Gia tốc trong dđđh
A luôn luôn không đổi B đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
C luôn hớng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ D Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2 15/ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng cùng tần số có
A giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngợc pha B giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha
C giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệc pha 900 D giá trị bằng tổng biên độ hai dao động thành phần 16/ Treo vật m vào con lắc lò xo có độ cứng K thì nó giãn đoạn l Chu kì dao động của con lắc đợc tính bởi:
A
l
g T
2 B
g
l
m
K
K
m T
2
1
17/ Hai dao động điều hoà có cùng pha dao động Điều nào sau đây là đúng khi nói về li độ của chúng:
A Luôn bằng nhau B Luôn cùng dấu C Luôn trái dâu D Bằng nhau nhng trái dấu 18/ Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm Khi ở vị trí x = 10cm vật có vận tốc 20 3cm/s Chu kì dao động của vật là: A 1s B 0,5s C 0,1s D 5s
19/ ứng với pha dao động / 6rad, gia tốc vật dao động điều hoà có giá trị a = - 30cm/s2 Tần số dao động là 5Hz Lấy 2 10
Li độ và vận tốc của vật là:
A x = 3cm, v = 30 3cm/s B x = 6cm, v = 60 3cm/s
C x = 3cm, v = - 30 3cm/s D x = 6cm, v = - 60 3cm/s
20/ Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 lần động năng
21/ Một vật nặng gắn vào lò xo có K = 20N/m dao động với biên độ 5cm Khi vật nặng cách vị trí cân bằng 4cm nó
Mã đề 109
Trang 222/ Một chất điểm có khối lợng m = 500g dao động điều hòa với chu kì T = 2s Năng lợng dao động của nó là E = 0,004J Biên độ dao động của chất điểm là:
23/ Một lò xo, khi treo vật m1 thì nó dao động với T1 =0,6s; khi treo vật m2 nó dao động với chu kì T2 = 0,8s Tính chu kì dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên?
24/ Một con lắc lò xo dao động theo phơng thẳng đứng Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống theo phơng thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả nhẹ thì chu kì dao động của vật là T = 0,5s Nếu từ vị trí cân bằng ta kéo vật hớng thẳng đứng xuống một đoạn bằng 6cm thì chu kì dao động của vật là:
25/ Phơng trình dao động của con lắc là x = 3cos2 t / 2cm Thời gian ngắn nhất khi hòn bi đi qua vị trí cân
26/ Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc cực
đại là 2m/s2 Lấy 2 10
Biên độ và chu kì dao động của vật là:
A A = 10cm và T = 1s B A = 1cm và T = 0,1s C A = 2cm và T = 0,2s D A = 20cm và T = 2s 27/ Trong 1 phút vật nặng gắn vào đầu một lò xo thực hiện đợc 40 chu kì dao động với biên độ 8cm Giá trị lớn nhất
28/ Một vật m khi treo vào lò xo có độ cứng K1 thì dao động với chu kì T1 = 0,4s Nếu mắc vào lò xo có độ cứng K2 thì dao động với chu kì T2 = 0,3s Hỏi khi mắc vật m vào hệ hai lò xo K1 mắc nối tiếp với K2 thì chu kì dao động
29/ Trong cùng một khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện đợc 10 chu kì dao động, con lắc 2 thực hiện đợc 6 chu kì dao động Biết hiệu chiều dài hai dây của chúng là 48cm Tìm chiều dài dây treo của mỗi con lắc?
A l1 = 79cm, l2 = 31cm B l1 = 9,1cm, l2 = 57,1cm C l1 = 42cm, l2 = 90cm D l1 = 27cm, l2 = 75cm 30/ Một con lắc đơn dao động ở nơi có gia tốc trọng trờng là g = 10m/s2 với chu kì T = 2s trên quỹ đạo dài 20cm Lấy 2 10
Thời gian để con lắc dao động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ s = S0/2 là:
31 Một vật có dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s Thời gian ngắn nhất để vật đi từ điểm M có li độ x = +
2
đến
biên điểm dơng B ( +A ) là: a/ 0,25 s b/
12
1
6
1
s d/ 0,35 s 32/ Một khối thủy ngân khối lợng riêng = 13,6 g/cm3, dao động trong ống chữ U, tiết diện đều S = 5 cm2 ( lấy
g = 10 m/s2 ) khi mực thủy ngân ở 2 ống lệch nhau 1 đoạn d = 2 cm thì lực hồi phục có cờng độ:
33/ Khi treo 1 trọng vật P = 1,5 N v ào lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo có 1 thế năng
đàn hồi là: a/ 0,01125 J b/ 0,225 c/ 0,0075 J d/ 0,2 J
34/ Tại vị trí cân bằng, con lắc đơn có vận tốc 100 cm/s Độ cao cực đại của con lắc: (lấy g = 10 m/s2 )
35/ Đồng hồ con lắc chạy đúng ở 19oC, hệ số nở dài dây treo con lắc là 5.10- 5 Khi nhiệt độ tăng lên đến 27oC thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy:
36/ Gia tốc trọng trờng ở độ cao 8 km so với gia tốc trọng trờng ở mặt đất sẽ: ( Bán kính trái đất là 6400 km )
a/ Tăng 0,995 lần b/ Giảm 0,996 lần c/ Giảm 0,9975 lần d/ Giảm 0,001 lần
37/ Đồng hồ quả lắc chạy đúng ở mặt đất Khi đa đồng hồ lên độ cao h thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ chạy trễ 20s
38/ Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên Cho thang máy rơi tự do thì chu kỳ con lắc là:
39/ Con lắc đơn gõ giây trong thang máy đứng yên ( lấy g = 10 cm/s2 ) Cho thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 0,1 m/s2 thì chu kỳ dao động là:
40/ Quả cầu của 1 con lắc đơn mang điện tích âm Khi đa con lắc vào vùng điện trờng đều thì chu kỳ dao động giảm Hớng của điện trờng là:
a, Thẳng đứng xuống dới b, Nằm ngang từ phải qua trái
41/ Một viên đạn khối lợng mo = 100g bay theo phơng ngang với vận tốc vo = 20 m/s đến cắm dính vào quả cầu của
1 con lắc đơn khối lợng m = 900g đang đứng yên Năng lợng dao động của con lắc là:
42/ Cho con lắc đơn L có chu kỳ hơi lớn hơn 2s dao động song song tr ớc 1 con lắc đơn Lo gõ giây Thời gian giữa 2 lần trùng phùng thứ nhất và thứ năm là 28 phút 40 giây Chu kỳ của L là:
43/ Sóng âm là sóng có:
a, Tần số từ 16 kHz đến 20 kHz b, Tần số từ 20 kHz đến 19 kHz
c, Tần số lớn hơn 20.000 Hz d, Phơng dao động trùng với phơng truyền sóng
Trang 344/ Vận tốc âm trong nớc là 1500m, trong không khí là 330 m/s Khi âm truyền từ không khí vào nớc, bớc sóng của
nó thay đổi:
45/ Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 8 lần trong 21 giây và đo đợc khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp là 3 m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là:
46/ Ngời ta tạo đợc 1 nguồn sóng âm tần số 612 Hz trong nớc, vận tốc âm trong nớc là 1530 m/s Khoảng cách giữa
2 điểm gần nhau nhất dao động ngợc pha bằng:
Cõu 1: Cỏc điểm của vật rắn quay quanh một trục cố định trừ trục quay cú đặc điểm là:
A vạch ra cỏc quỹ đạo trũn như nhau B cú cựng gia tốc gúc C cú cựng vận tốc gúc D cú cựng vận tốc dài
Cõu 2: Đơn vị của mụmen quỏn tớnh:
A kg.m2/s2 B kg.m2 C kg.m/s D kg.m2/s
Cõu 12: Một mụmen lực khụng đổi 32 N.m tỏc dụng vào một bỏnh đà khối lượng 50kg và mụmen quỏn tớnh 8kgm2 Thời gian cần thiết để bỏnh đà đạt tới 120rad/s từ nghỉ là:
A 30s B 188s C 200s D 8s
Cõu 14: Một lực tiếp tuyến 10N tỏc dụng vào vành ngoài của một bỏnh xe cú đường kớnh 80cm Bỏnh xe quay từ
nghỉ và sau 1,5s thỡ quay được một vũng đầu tiờn Mụmen quỏn tớnh của bỏnh xe là:
A 0,72kgm2 B 1,43kgm2 C 0,96kgm2 D 1,91kgm2
50/ Tại hai điểm A, B trong một môi trờng truyền sóng có hai nguồn kết hợp: uA = acost và uB = acost Phần tử vật chất tại trung điểm của AB dao động với biên độ bằng: