1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

BD HSG casio Tinh gia tri cac BT so

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 2,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/Môc tiªu Học xong buổi học này HS cần phải đạt đợc : KiÕn thøc - Học sinh biết sử dụng quy trình truy hồi của máy tính bỏ túi để tính gi¸ trÞ biÓu thøc vÒ tØ sè lîng gi¸c; kÕt hîp gi[r]

Trang 1

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Buổi 1 Tính giá trị các biểu thức số Tính giá trị các biểu thức số

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức Tổ chức – sĩ số sĩ số

II Kiểm tra bài cũ GV kiểm tra việc chuẩn bị máy tính, đồ dùng học tập, vở ghi của HS

- Hai loại máy đợc sử dụng để bồi dỡng HSG là :

Casio fx - 570MS và Casio fx – 570ES

III Bài mới

1 Hớng dẫn sử dụng máy tính cầm tay

Trang 2

Phím Chức Năng

Cho phép di chuyển con trỏ đến vị trí dữ liệu

hoặc phép toán cần sửa

M + MCộng thêm vào số nhớ M hoặc trừ bớt ra số nhớ

M

1.3 Phím Đặc Biệt:

MODE

ấn định ngay từ đầu Kiểu, Trạng thái, Loại hình tính toán, Loại đơn vị đo, Dạng số biểu diễn kết quả cần dùng

Trang 3

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

ENG  Chuyển sang dạng a * 10 n với n tăng

Pol( Đổi toạ độ đề các ra toạ độ cực

Rec( Đổi toạ độ cực ra toạ độ đề các

Ran # Nhập số ngẫu nhiên

Trang 4

2 Một số kiến thức cần thiết về máy tính điện tử

- Mỗi một phím có một số chức năng Muốn lấy chức năng của chữ ghi màu vàng thì phải ấn phím SHIFT rồi ấn phím đó Muốn lấy chức năng của phím ghi chữ màu đỏ thì phải ấn phím ALPHA trớc khi ấn phím đó

- Các phím nhớ: A B C D E F X Y M (chữ màu đỏ)

- Để gán một giá trị nào đó vào một phím nhớ đã nêu ở trên ta ấn nh sau:

*) Ví dụ: Gán số 5 vào phím nhớ B : Bấm 5 SHIFT STO B

- Khi gán một số mới và phím nhớ nào đó, thì số nhớ cũ trong phím đó

bị mất đi và số nhớ mới đợc thay thế

- Chẳng hạn ấn tiếp: 14 SHIFT STO B thì số nhớ cũ là 5 trong B bị đẩy

ra, số nhớ trong B lúc này là 14

- Để lấy số nhớ trong ô nhớ ra ta sử dụng phím ALPHA

*) Ví dụ: 34 SHIFT STO A (nhớ số 34 vào phím A )

Bấm 24 SHIFT STO C (nhớ số 24 vào phím C )

Bấm tiếp: ALPHA A + ALPHA C = (Máy lấy 34 trong A cộng với 24 trong C đợc kết quả là 58)

- Phím lặp lại một quy trình nào đó:

∆ = đối với máy tính Casio fx - 500

- Ô nhớ tạm thời: Ans

*) Ví dụ: Bấm 8 = thì số 8 đợc gán vào trong ô nhớ Ans Bấm tiếp:

5ì + Ans = 6 (kết quả là 38)

- Giải thích: Máy lấy 5 nhân với 6 rồi cộng với 8 trong Ans

3 Giới thiệu các dạng toán Casio cơ bản

Trang 5

Giáo viên: Nguyễn Hiếu Thảo

Giáo viên: Nguyễn Hiếu Thảo

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức sau:

581252

)045,02,1(:)965,11,2(67,0)88,33,5(03,0632,0

)5,2:15,0(:09,04,0:

++

−+

1418

72:180

75,24,18413

Bài 5: Tìm x và làm trịn đến 4 chữ số thập phân:

[0,3 (x 1)] 11:

08,114030

29

129

28

1

2423

123

22

122

156

17

12)4

139

56(

35

2:)25

210(

25

164

,

0

25,15

×

*) Kết quả:

Trang 6

149

17

11

27

29

23

22:343

449

47

44

27

19

13

11

+++

−+

++

611

3243

323

33

611

10243

1023

1010:113

1189

1117

1111

113

589

517

55129

+

−+

+

−++

−+

- HS biÕt tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc sè b»ng m¸y tÝnh bá tói

- §æi sè thËp ph©n v« h¹n tuÇn hoµn ra ph©n sè vµ ngîc l¹i b»ng m¸y tÝnh vµ tÝnh to¸n b»ng tay

- Gi¸o dôc tÝnh cÈn thËn, chÝnh x¸c, kh¶ n¨ng t duy, s¸ng t¹o cña HS

B/ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß

- GV: M¸y tÝnh s¸ch tay, m¸y tÝnh bá tói

Trang 7

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi

C/Tiến trình bài dạy

- HS2: Làm bài tập 8 – Kết quả: N =

61

III Bài mới

Bài 9: Tớnh:

C = 26:

21

4:3

215,2557,28(:84,6

4)81,3306,34()2,18,0(5

,

2

)1,02,0(:3

11 )8333,125,0:5

1136

1

8999,95,6:356

7

ì

−+

ì+

Trang 8

,0:81,1720

162:8

135

2288,1

2

1120

33,0

5

1:465,220

1

3

003,0:2

14x

=+

158,02,3

5

112

12:66

511

24413

y

7,14:51,4825,02

,05,14

342

12:4

315,3

4:8,125,1x5

47

31

12:75,03,05,0:5

37

25

,

12

5

43

24

32,4x3:35,015

352

217

31110

17655

78

,60125,08

7)25,6:53,2(67

64,83,1:x:7

×

×+

Bài 13: Tính giá trị của biểu thức và viết kết quả dưới dạng phân số::

225,1:4

64

31:5

223

234

317

51

6025,095

75,13

1011

127

6157

1243

Trang 9

Giáo viên: Nguyễn Hiếu Thảo

Giáo viên: Nguyễn Hiếu Thảo

d) D = 0,3(4) + 1,(62) : 14

11

90:)5(8,0

3211

115

225

33:3

13:)2(,0)5(,

224

139

56

7

4:25

208,1

25

164,

0

25,15

4:

8

,

0

×+

3

22:18

58330

16

5514

335

36

19851983

1987)

339721986

()19921986

2 2

2

2

−+

×+

Bài 18: Tính

5 7

621,4

732,2815

35,712

13,816

1

=+

*) KÕt qu¶:

Trang 10

12 =

Bµi 18 : a) x = 0,7639092108

b) y = 70,09716521 c) z = 96,26084259

Bµi 19:

a) T = 0,029185103 b) x = ± 0,192376083

a) TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc sau A = ( ) ( )( )

Trang 11

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

- Tăng cờng khả năng t duy sáng tạo, lập quy trình truy hồi theo nhiều

cách; sử dụng hai, ba biến, … , để tính giá trị biểu thức

 Thái độ

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Máy tính sách tay, máy tính bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới Bài 20: Tớnh:

54954921217

2232

12

17

22

3

−++

++

24

Trang 12

b) C = 3 3

3 3

3 3

2621

182

1

542

126

+

++++

98

43

Hướng dẫn:

Cách 1: Sử dụng nút Ans ñể tính giá trị biểu thức

Cụ thể: 9 9 , , 8 ans , , 7 ans , = 8 − = 7 − =

Trang 13

Giáo viên: Nguyễn Hiếu Thảo

Giáo viên: Nguyễn Hiếu Thảo

876543

Trang 14

b) B = 9 8 7 6 5 4 3

23456789

25

34

43

52

Trang 15

Giáo viên: Nguyễn Hiếu Thảo

Giáo viên: Nguyễn Hiếu Thảo

Cách 1: Nhập trên máy là

x 1

1X

Trang 16

Buổi 4 Tính giá trị các biểu thức số

- Hớng dẫn học sinh thực hiện phép tính với nhiều cách khác nhau

- Giải đợc một số bài tính giá trị các biểu thức trong các đề thi HSG

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng t duy, sáng tạo của HS

- Học sinh có tính kiên trì khi thực hiện các phép tính phức tạp

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Máy tính bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập, vở ghi

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức Tổ chức – sĩ số sĩ số

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

Bấm liờn tục ủến khi X = 800, ta sẽ ủược kết quả 34,55602184

Bài 28: Cho sin x = 0,356 (0 < x < 900 )

Tớnh A = (5cos3x – 2sin3x + cos x) : (2cos x – sin3x + sin2x)

Trang 17

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Nhập trên màn hình:(5cos3A – 2sin3 A + cos A):(2cos A – sin3 A + sin2 A) Nhấn "=" đợc kết quả bài toán : A = 2,524628397

Bài 29: Cho cos2x = 0,26 (0 < x < 900)

Tớnh B =

x2gcot4x2tg5

xtg3x2sin5xsin2

2

2 2

+

++

Hướng dẫn: cos2x = 0,26 => cosx = 0,26 (vỡ 0 < x < 900 ) Từ ủú tỡm x và giải tương tự bài tập 24

Bài 30: Cho biết sin x = 0,482 (0 < x < 900) Tớnh C =

xtg)xsinx(cos

xtg)xcos1.(

xsin

3 3 3

2 3

3

+

++

Hướng dẫn: Giải tương tự bài tập 24

Bài 31: Cho biết sin2x = 0,5842 (0 < x <900)

Tớnh D =

xcos1)xgcot1)(

xtg1(

)xsin1(xcos)xcos1(xsin

3 2

2

3 3

++

+

++

+

Hướng dẫn: Giải tương tự bài tập 25

Bài 32: Cho biết tgx = tg330 tg340 tg350 … tg550 tg560 (0 < x < 900)

Tớnh E =

xcosxsin)xcosxsin1(

)xsin1(xgcot)xcos1(xtg

3 3

3 2

3 2

++

+

++

Bấm liờn tục “=” ủến khi X = 23 ta ủược tgx = 0,6494075932

Nhập tiếp shift, tg(ans), = ta ủược giỏ trị của x = 330

Từ ủú ta nhập biểu thức và tớnh ủược kết quả 1,657680306

Bài 33: Cho cos x.sin (900 – x) = 0,4585 (0 < x < 900)

Tớnh F =

xgcotxtg

xsinxsinxsinxsin

2 2

2 3

4

+

++

+

Hướng dẫn: Thay sin (900 - x) = cosx => cos2x =0,4585 => cosx = 0,4585

Từ ủú tỡm ủược x và tớnh ủược giỏ trị biểu thức

Bài 34 : Nờu một phương phỏp (kết hợp giữa tớnh trờn mỏy và giấy) tớnh

Trang 18

- Thực hiện tương tự bài tập 30

Trang 19

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Shift tan-1 20,102008 = shift sto A

Sau đó nhập trên máy nh sau

20cos A 11cos A sin A 22sin A 12sin A

Đợc kết quả: A = 2007,472227

Bài 39: Đề thi thử HSG đợt II năm 2008 Đề thi thử HSG đợt II năm 2008 Đề thi thử HSG đợt II năm 2008 2009 : Gia Lộc 2009 : Gia Lộc 2009 : Gia Lộc Hải D Hải D Hải Dơngơng

Tính giá trị các biểu thức sau (chính xác đến 6 chữ số thập phân - chỉ nêu

Trang 20

P(x) = 21 2 1 2 1 2 1 2 1

a) Tính P(2 3 ) chính xác đến 5 chữ số thập phân và kết quả P(2005) ở dạng phân số

Bài 43: Đề thi chính thức HSG năm 2008 Đề thi chính thức HSG năm 2008 Đề thi chính thức HSG năm 2008 2009 : Gia Lộc 2009 : Gia Lộc 2009 : Gia Lộc Hải D Hải D Hải Dơngơng

a) Tính giá trị các biểu thức sau:

0

0 0

2 0 0

Bài 44: Đề thi chính thức HSG năm 2008 Đề thi chính thức HSG năm 2008 Đề thi chính thức HSG năm 2008 2009 : Gia Lộc 2009 : Gia Lộc 2009 : Gia Lộc Hả Hả Hải Di Di Dơngơng

Tính tổng của thơng và số d trong phép chia

Trang 21

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

Giaựo vieõn: Nguyeón Hieỏu Thaỷo

510481472

297411415

297333496

77919

Vậy tổng của thơng và số d trong phép chia là 1011874541920356

Bài 45: Đề thi khảo sát HSG đợt I năm 2009 Đề thi khảo sát HSG đợt I năm 2009 Đề thi khảo sát HSG đợt I năm 2009 2010 : Gia Lộc 2010 : Gia Lộc 2010 : Gia Lộc Hải D Hải D Hải Dơngơng

- Xem lại cỏc dạng toỏn tớnh giỏ trị biểu thức

- Giải tiếp bài tập sau

Bài 47: Đề thi chính thức chọn HSG năm học 2009 Đề thi chính thức chọn HSG năm học 2009 Đề thi chính thức chọn HSG năm học 2009 2010 : Gia Lộc 2010 : Gia Lộc 2010 : Gia Lộc Hải D Hải D Hải Dơngơng

Ngày đăng: 11/06/2021, 00:19

w