1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi toan cuoi nam

4 524 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Toán Cuối Năm
Trường học Trường THCS Trực Phú
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của hình lập phơng là: A.. Thể tích của hình hộp chữ nhật là: A.. 30cm3 Bài 2: Điền dấu “x vào ô thích hợp:” vào ô thích hợp: a Nếu tam giác vuông này có 2 cạnh góc

Trang 1

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

1) Giá trị của phân thức

4

) 2 ( 4

2 2

x

x

x tại x = -1 bằng:

A 12 B -12 C

12

1

D

12

1

2) Điều kiện để giá trị phân thức

x x x

x

2

3 2

1

đợc xác định là:

A x 0 B x 1 C x 0 và x 1 D x 0 và x   1

1

1 2

x

A -1 B 2 C 2 và -1 D -2

4) Điều kiện xác định của phơng trình:

2

2 ) 3 )(

2 (

5 3

1

x x x

x x

x

là:

A x  3 B x   2 C x 3 và x  2 D x 3 hoặc x   2 5) Nếu a  b thì 10  2a 10  b Dấu thích hợp trong ô trống là:

A < B > C  D 

6) x= 1 là nghiệm của bất phơng trình:

A 3x 3  9 B  5x 4x 1 C x 2x  2x 4 D x 6  5  x

7) Cho hình lập phơng có cạnh là 5 cm Diện tích xung quanh của hình lập phơng là:

A 25cm2 B 125cm2 C 150cm2 D 100cm2

8) Cho hình hộp chữ nhật có chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lợt là: 5cm ; 3cm ; 2cm Thể tích của hình

hộp chữ nhật là:

A 54cm3 B 54cm2 C 30cm2 D 30cm3

Bài 2: Điền dấu “x vào ô thích hợp:” vào ô thích hợp:

a) Nếu tam giác vuông này có 2 cạnh góc vuông tỉ lệ với 2 cạnh góc vuông

của tam giác vuông kia thì 2 tam giác vuông đó đồng dạng

b) Tỉ số diện tích của 2 tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

c) Nếu 2 tam giác bằng nhau thì chúng đồng dạng với nhau theo tỉ số đồng

dạng k = 1

d) Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 3: (1đ) Cho phân thức:

4

4 4

2 2

x

x x

a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức đợc xác định?

b) Rút gọn phân thức

Bài 4: (1đ) Giải bất phơng trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

8

5 1 2 4

2

Bài5: (2đ) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình:

Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày đợc 40 ha Khi thực hiện, mỗi ngày cày đợc 52 ha Vì vậy, đội không những đã cày xong trớc thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm đợc 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch đã định?

Bài 6: (3đ)

Cho  ABC vuông tại A, đờng cao AH (H BC) Biết BH = 4cm ; CH = 9cm Gọi I, K lần lợt là hình chiếu

của H lên AB và AC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác AIHK là hình chữ nhật

b) Tam giác AKI đồng dạng với tam giác ABC

c) Tính diện tích  ABC

Bài làm phần tự luận:

Trờng thcs trực phú

Họ và tên:

Sbd: Lớp: .

Trờng thcs:

Bài kiểm tra chất lợng cuối năm

Năm học 2009 - 2010

Môn Toán lớp 8

Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 2

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Bài 1: ( 2đ): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm:

Phòng gd & đt huyện trực ninh đáp án đề kiểm tra chất lợng cuối năm

Năm học 2008 - 2009

Môn Toán lớp 8

Thời gian 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Bài 2: (1đ) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm

a) Đ b) S c) Đ d) S

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 3: (1đ):

a) Tìm đợc điều kiện x  2 (0,5đ)

b)

) 2 )(

2 (

) 2 ( 4

4

2

2

x x

x x

x x

(0,25đ)

2

2

x

x

(0,25đ) Bài 4: (1đ)

8

5 1 2 4

2

8

5 1 8

16 8

) 2 1

(

(0,25đ) Vậy nghiệm của bất phơng trình là: x< 15 (0,25đ) Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số : (0,25đ)

Bài 5: (2đ)

+ Gọi x là diện tích ruộng đội cày theo kế hoạch (ha; x > 40) (0,25đ)

+ Diện tích ruộng đội đã cày đợc là: x + 4 (ha)

Số ngày đội dự định cày là:

40

x

(ha)

Số ngày đội đã cày là:

52

4

x

(ha) (0,75đ) + Đội cày xong trớc thời hạn 2 ngày nên ta có ptrình:

40

x

-

52

4

x

+ Gptrình đợc: x = 360 (0,25đ)

+ Đối chiếu và kết luận (0,25đ)

Bài 6:

a) Tứ giác AIHK có IAK = AKH = AIH = 90  (gt) (0,5đ)

Suy ra tứ giác AIHK là hcn (Tứ giác có 3 góc vuông) (0,5đ)

b)ACB + ABC = 90 

HAB + ABH = 90

Suy ra :

ACB = HAB (1) (0,25đ)

Tứ giác AIHK là hcn  HAB = AIK (2) (0,25đ)

Từ (1) và (2)  ACB = AIK (0,25đ)

  AIK đồng dạng với  ABC (g - g) (0,25đ)

c)  HAB đồng dạng với  HCA (g- g) (0,25đ)

(0,25đ)

15

0 15

0 8

15

0 8

5 1 16 4

2

x

x

x

x x

HA

HB

HC

HA

A

H

K

I

Trang 4

36 9 4

HA HB HC

) (

6 cm

HA 

 (0,25®)

) ( 39

2

cm BC

AH

S ABC   (0,25®)

Ngày đăng: 07/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7) Cho hình lập phơng có cạnh là 5 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phơng là: A.   25cm2                   B - De thi toan cuoi nam
7 Cho hình lập phơng có cạnh là 5 cm. Diện tích xung quanh của hình lập phơng là: A. 25cm2 B (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w