QUYẾT ĐỊNH Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường Tiểu học Bích Sơn HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC BÍCH SƠN Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trư[r]
Trang 1PHÒNG GD& ĐT VIỆT YÊN
TRƯỜNG TH BÍCH SƠN
Số: 02/QĐ-THBS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bích Sơn, ngày 2 tháng 2 năm 2010
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường Tiểu học Bích Sơn
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC BÍCH SƠN
Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;
Căn cứ Quyết định số 04/2008/QĐ-BGDĐT ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường trường tiểu học;
Theo đề nghị của Ban Giám hiệu Trường Tiểu học Bích Sơn;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường Tiểu học Bích Sơn gồm các ông
(bà) có tên trong danh sách kèm theo
Điều 2 Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường Tiểu học Bích Sơn
theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ
Điều 3 Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng GD& ĐT Việt Yên (để b/c);
- Lưu: VP.
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
Đoàn Thị Hồng
Trang 2DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ (Kèm theo Quyết định số 02 ngày 02 tháng 02 năm 2010)
2 Nguyễn Thị Thành Phó Hiệu trưởng Phó Chủ tịch
3 Nguyễn Thị Thanh Vân Phó Hiệu trưởng Phó Chủ tịch
4 Nguyễn Thị Tam Tổ trưởng tổ 1 Uỷ viên
5 Vũ Thị Thảo Tổ trưởng tổ 2, 3 Uỷ viên
6 Nguyễn Thị Phượng Tổ trưởng tổ 4, 5 Uỷ viên
7 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ phó tổ 1 Uỷ viên
8 Hoàng Thị Nhàn Tổ phó tổ 2, 3 Uỷ viên
11 Nguyễn Thị Huyền GV Mỹ thuật Thư kí
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC CHUYÊN TRÁCH
2 Nguyễn Thị Thành Phó Hiệu trưởng Phó Chủ tịch HĐ
3 Nguyễn Thị Thanh Vân Phó Hiệu trưởng Phó Chủ tịch HĐ
6 Nguyễn Thị Phượng Tổ trưởng tổ 4, 5 Uỷ viên HĐ
PHÒNG GD&ĐT VIỆT YÊN
TRƯỜNG TH BÍCH SƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 3số: / Bích Sơn, ngày 29 tháng 10 năm 2009
KẾ HOẠCH
TỰ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG TIỂU HỌC BÍCH SƠN.
1 Mục đích và phạm vi tự đánh giá:
Mục đích của tự đánh giá là nhằm cải tiến, nâng cao chất lượng của cơ sở giáo dục phổ thông (sau đây gọi chung là nhà trường), để giải trình với các cơ quan chức năng,
xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục của nhà trường; để cơ quan chức năng đánh giá
và công nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục
Phạm vi tự đánh giá là toàn bộ các hoạt động của trường tiểu học Bích Sơn theo các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
2 Hội đồng tự đánh giá :
a) Thành phần Hội đồng tự đánh giá:
Hội đồng tự đánh giá được thành lập theo Quyết định số 02 ngày 2 tháng 2 năm
2010 của Hiệu trưởng Trường Tiểu học Bích Sơn Hội đồng gồm có 13 thành viên
st
2 Nguyễn Thị Thành Phó Hiệu trưởng Phó Chủ tịch
3 Nguyễn Thị Thanh Vân Phó Hiệu trưởng Phó Chủ tịch
4 Nguyễn Thị Tam Tổ trưởng tổ 1 Uỷ viên
5 Vũ Thị Thảo Tổ trưởng tổ 2, 3 Uỷ viên
6 Nguyễn Thị Phượng Tổ trưởng tổ 4, 5 Uỷ viên
7 Nguyễn Thị Thanh Huyền Tổ phó tổ 1 Uỷ viên
8 Hoàng Thị Nhàn Tổ phó tổ 2, 3 Uỷ viên
9 Chu Thị Huyền Tổ phó tổ 4, 5 Uỷ viên
11 Nguyễn Thị Huyền GV Mỹ thuật Thư kí
3 Dự kiến các nguồn lực và thời điểm cần huy động
Trang 4- Xác định các nguồn nhân lực, cơ sở vật chất và tài chính cần huy động;
- Chỉ rõ từng hoạt động đánh giá chất lượng giáo dục của trường và thời gian cần được cung cấp
TT Tiêu chuẩn Tiêu chí Các hoạt động
Các nguồn lực cần được huy động/cung cấp
Thời điểm huy động Ghi chú 1
Tổ chức và
quản lý nhà
trường
Xem xét toàn bộ
hồ sơ quản lý
Ban giám hiệu Trong giờ
làm việc và ngày nghỉ
2
Cán bộ
quản lý giáo
viên và
nhân viên
Kiểm tra lại toàn
bộ hồ sơ cán bộ
Ban giám hiệu Giáo viên Nhân viên
Trong giờ làm việc và ngày nghỉ
3
Chương
trình và
hoạt động
giáo dục
Xem xét thu thập các hồ sơ liên quan
Ban giám hiệu Giáo viên
Trong giờ làm việc và ngày nghỉ
4
Kết quả
giáo dục
Kiểm tra toàn bộ
Hồ sơ chất lượng các lớp
Giáo viên chủ nhiệm
Trong giờ làm việc và ngày nghỉ
5
Tài chính và
cơ sở vật
chất
Kiểm tra hồ sơ phần tài chính liên quan đến cơ
sở vật chất
Hiệu trưởng Nhóm CB hành chính
Trong giờ làm việc và ngày nghỉ
6
Nhà trường,
gia đình, xã
hội
Hồ sơ công tác
XH hoá nhà trường
Kết hợp hội cha
mẹ HS, BGH- GVCN
Trong giờ làm việc và ngày nghỉ
4 - Công cụ đánh giá
Sử dụng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
1 Tiêu chuẩn 1: Tổ chức và quản lý nhà trường
2 Tiêu chuẩn 2: Cán bộ quản lý giáo viên và nhân viên
3 Tiêu chuẩn 3: Chương trình và hoạt động giáo dục
4 Tiêu chuẩn 4: Kết quả giáo dục
5 Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất
6 Tiêu chuẩn 6: Nhà trường, gia đình, xã hội.
Trang 55- Dự kiến thông tin, minh chứng cần thu thập cho từng tiêu chí
Tiêu chuẩn, tiêu chí
Dự kiến các thông tin, minh chứng cần thu thập
Nơi thu thập
Nhóm công tác chuyên trách, cá nhân thu thập
Thời gian
Tổ chức và quản lý
nhà trường
Căn cứ vào hồ sơ và thực tế , các quyết định
Tại trường Đoàn Thị Hồng Chiều thứ 6,
ngày thứ bẩy hàng tuần Cán bộ quản lý giáo
viên và nhân viên
Hồ sơ lưu của trường
Tại trường Nguyễn Thị Thành Chiều thứ 6,
ngày thứ bẩy hàng tuần Chương trình và
hoạt động giáo dục
Hồ sơ chuyên môn Tại trường Nguyễn T Thanh Vân Chiều thứ 6,
ngày thứ bẩy hàng tuần Kết quả giáo dục Căn cứ vào các báo
cáo sơ kết, tổng kết
Tại trường Nguyễn Thị Tam Chiều thứ 6,
ngày thứ bẩy hàng tuần Tài chính và cơ sở
vật chất
Căn cứ vào kế hoạch
và các báo cáo tổng kết năm học
Tại trường Vũ Thị Thảo Chiều thứ 6,
ngày thứ bẩy hàng tuần Nhà trường, gia
đình, xã hội
Căn cứ vào hồ sơ công tác xã hội hoá phối hợp chặt chẽ với các đoàn thể địa phương - phụ huynh HS
Tại trường Nguyễn Thị Phượng Chiều thứ 6,
ngày thứ bẩy hàng tuần
Trang 66 Thời gian biểu
Tuần 1 - Họp lãnh đạo nhà trường để thảo luận mục đích, phạm vi, thời
gian biểu và nhân sự Hội đồng tự đánh giá (TĐG);
- Hiệu trưởng ra quyết định thành lập Hội đồng TĐG; phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên; phân công dự thảo kế hoạch TĐG
Tuần 2 - Phổ biến chủ trương triển khai TĐG đến toàn thể cán bộ, giáo
viên, nhân viên của nhà trường;
- Tổ chức hội thảo về nghiệp vụ triển khai TĐG cho các thành viên của Hội đồng TĐG, giáo viên và nhân viên;
- Hoàn thành kế hoạch TĐG
Tuần 3 - tuần
7
- Chuẩn bị đề cương báo cáo TĐG;
- Thu thập thông tin và minh chứng;
- Mã hoá các thông tin và minh chứng thu được;
- Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách hoàn thiện các Phiếu đánh giá tiêu chí
Tuần 8 Họp Hội đồng TĐG để:
- Thảo luận về những vấn đề nảy sinh từ các thông tin và minh chứng thu được;
- Xác định những thông tin, minh chứng cần thu thập bổ sung;
- Điều chỉnh đề cương báo cáo TĐG và xây dựng đề cương chi tiết
Tuần 9 – 10 - Thu thập, xử lý thông tin, minh chứng bổ sung (nếu cần thiết);
- Thông qua đề cương chi tiết báo cáo TĐG
Tuần 11 – 12 - Dự thảo báo cáo TĐG;
- Kiểm tra lại thông tin và minh chứng được sử dụng trong báo cáo TĐG
Tuần 13-14 - Họp Hội đồng TĐG để thảo luận dự thảo báo cáo TĐG;
- Hội đồng TĐG họp với các giáo viên, nhân viên trong trường
để thảo luận về báo cáo TĐG, xin các ý kiến góp ý;
- Hoàn thiện báo cáo TĐG
Tuần 15 - Họp Hội đồng TĐG để thông qua báo cáo TĐG đã sửa chữa;
- Công bố báo cáo TĐG trong nội bộ nhà trường và thu thập các ý kiến đóng góp
Tuần 16 - Xử lý các ý kiến đóng góp và hoàn thiện báo cáo TĐG
Tuần 17 Công bố báo cáo TĐG đã hoàn thiện (trong nội bộ nhà trường)
Tuần 18 - Tập hợp các ý kiến đóng góp cho quy trình TĐG;
- Nộp báo cáo TĐG
Trang 7CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TIỂU HỌC
I Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường Tiểu học Bích Sơn
Tiếng Việt: Trường Tiểu học Bích Sơn
Tiếng Anh (nếu có): 0
Tên trước đây (nếu có):
Cơ quan chủ quản: Phòng GD&ĐT Việt yên
Tỉnh / thành phố trực
thuộc Trung ương:
Bắc Giang Tên Hiệu
trưởng:
Đoàn Thị Hồng
Huyện / quận / thị xã /
thành phố:
Việt Yên Điện thoại
trường:
02403874502
Đạt chuẩn quốc gia: Mức độ 2 Web: info@123doc.org Năm thành lập trường
(theo quyết định
thành lập):
1998 Số điểm trường
(nếu có):
Công lập Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục Có học sinh khuyết tật
Loại hình
khác (ghi
rõ)
Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
1 Điểm trường : không
Số
TT
Tên điểm
trường
Địa chỉ Diện tích Khoảng
cách với trường (km)
Tổng số học sinh của điểm trường
Tổng số lớp (ghi
rõ số lớp
từ lớp 1 đến lớp 5)
Tên cán bộ phụ trách điểm trường
Trang 82 Thông tin chung về lớp học và học sinh
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Chia ra Lớp
1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
Trong đó:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh tuyển mới 108 108
Trong đó:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh lưu ban năm học trước: 0
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè: 9 2 3 2 2
Học sinh bỏ học trong hè: 0
Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh thuộc diện chính sách:
- Con liệt sĩ:
Trang 9- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ:
- Diện chính sách khác:
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu số:
- Tiếng Anh:
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Trung:
- Tiếng Nga:
- Ngoại ngữ khác:
Học sinh theo học lớp đặc biệt
- Học sinh lớp ghép:
- Học sinh bán trú dân nuôi:
- Học sinh khuyết tật học hoà nhập: 7 2 1 3
Số buổi của lớp học /tuần
- Số lớp học 5 buổi / tuần:
- Số lớp học 6 đến 9 buổi / tuần:
Các thông tin khác (nếu có)
Số liệu của 05 năm gần đây:
Năm học 2004
2005
2005 2006
2006 2007
2007 2008
2008 2009
Sĩ số bình quân học sinh /lớp 558/20
(28)
520/19 (28)
499/19 (26)
487/19 (26)
494/19 (26)
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên 558/33
(16.9)
520/29 (18.2)
499/30 (16.6)
487/32 (15.2)
494/32 (15.4)
Số lượng và tỉ lệ phần trăm
(%) học sinh được lên lớp
thẳng
558/558 (100%)
520/520 (100%)
499/499 (100%)
487/487 (100%)
494/494 (100%)
Số lượng và tỉ lệ phần trăm
(%) học sinh không đủ điều
kiện lên lớp thẳng (phải
Trang 10(%) học sinh không đủ điều
kiện lên lớp thẳng đã kiểm
tra lại để đạt được yêu cầu
của mỗi môn học
Số lượng và tỉ lệ phần trăm
(%) học sinh đạt danh hiệu
học sinh Giỏi
258/558 (51.1%)
268/520 (51.5%)
268/499 (53.7%)
223/487 (45.8%)
208/48 (42,6%)
Số lượng và tỉ lệ phần trăm
(%) học sinh đạt danh hiệu
học sinh Tiên tiến
214/558 (38,4%)
199/520 (38.3%)
85/499 (17.1%)
81/487 (16.6%)
85/488 (17.4%)
Số lượng học sinh đạt giải
trong các kỳ thi học sinh giỏi
44 HS đạt giải
41 HS đạt giải
36 HS đạt giải
15 HS đạt giải
33 HS đạt giải
Các thông tin khác (nếu
có)
3 Thông tin về nhân sự
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng số
Trong
đó nữ
Chia theo chế độ lao động Dân tộc thiểu số
Biên chế Hợp đồng Thỉnh giảng
Tổng
số Nữ
Tổng
số Nữ
Tổng
số Nữ
Tổng
số Nữ
Cán bộ, giáo viên,
- Đảng viên là cán bộ
- Đảng viên là nhân
Giáo viên giảng dạy:
- Tiếng dân tộc thiểu số 0
- Tiếng Pháp
- Tiếng Nga
- Tiếng Trung
- Ngoại ngữ khác
Giáo viên chuyên trách
Cán bộ quản lý
Trang 11- Văn phòng (văn thư,
kế toán, thủ quỹ, y tế) 3 2 3 2 0
- Thiết bị dạy học
- Nhân viên khác:
Các thông tin khác
(nếu có)
Tuổi trung bình của
Số liệu của 05 năm gần đây:
Năm học 2004
2005
2005 2006
2006 2007
2007 2008
2008 2009
Số giáo viên chưa đạt chuẩn
Số giáo viên đạt chuẩn đào
Số giáo viên trên chuẩn đào
tạo
Số giáo viên đạt danh hiệu
giáo viên dạy giỏi cấp huyện,
Số giáo viên đạt danh hiệu
giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung
Số giáo viên đạt danh hiệu
giáo viên dạy giỏi cấp quốc
Số lượng bài báo của giáo
viên đăng trong các tạp chí
Số lượng sáng kiến, kinh
nghiệm của cán bộ, giáo viên
được cấp có thẩm quyền
Số lượng sách tham khảo của
cán bộ, giáo viên được các nhà
Trang 12được cấp (ghi rõ nơi cấp, thời
gian cấp, người được cấp)
4 Danh sách cán bộ quản lý
Chức vụ, chức danh, danh hiệu nhà giáo, học vị, học hàm
Điện thoại, Email
Hiệu trưởng 1/ Đoàn Thị Hồng Hiệu trưởng
CĐTH
0916507483
Các Phó Hiệu
trưởng
1/ Nguyễn Thị Thành PHT - ĐHTH 2/ Nguyễn Thị Thanh Vân PHT - CĐTH Các tổ chức
Đảng, Đoàn
thanh niên
Cộng sản Hồ
Chí Minh,
Tổng phụ
trách Đội,
Công đoàn,…
(liệt kê)
1/ Trần Thị Hương BT Đoàn - CĐ 2/Nguyễn Thị Thanh Huyền TPTĐ - ĐH 3/ Nguyễn Thị Thành CTCĐ - ĐH
Các Tổ trưởng
tổ chuyên
môn (liệt kê)
1/ Nguyễn Thị Tam TT tổ 1 - THSP 2/ Vũ Thị Thảo TT tổ 2,3 - ĐH 3/ Nguyễn Thị Phượng TT tổ 4,5 - CĐ
II Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
1 Cơ sở vật chất, thư viện của trường trong 05 năm gần đây
Năm học 2004
2005
2005 2006
2006 2007
2007 2008
2008 2009 Tổng diện tích đất sử dụng của
Trang 132 Khối phòng phục vụ học tập
- Phòng giáo dục rèn luyện thể chất
- Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh
- Phòng khác
3 Khối phòng hành chính quản trị
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ đảm bảo điều
- Khu vệ sinh cho cán bộ, giáo viên,
- Các hạng mục khác (nếu có)
4 Thư viện
- Diện tích (m2) thư viện (bao gồm cả
phòng đọc của giáo viên và học sinh) 40 40 40 40 40
- Tổng số đầu sách trong thư viện của
- Máy tính của thư viện đã được kết nối
- Các thông tin khác (nếu có)
- Dùng cho hệ thống văn phòng và
- Số máy tính đang được kết nối 2 2 2 2 2
Trang 14internet
6 Số thiết bị nghe nhìn
7 Các thông tin khác (nếu có)
2 Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 05 năm gần đây
Năm học 2004
2005
2005 2006
2006 2007
2007 2008
2008 2009
Tổng kinh phí được
cấp từ ngân sách
Nhà nước
84.270.00
0 95.170.000
165.170.00
0
1.340.000.00
0 1.353.000.000
Tổng kinh phí được
chi trong năm (đối
với trường ngoài
Tổng kinh phí huy
động được từ các tổ
chức xã hội, doanh
Các thông tin khác
Trang 151