1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

GA LI 9 TIET 70

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được ví dụ hoặc mô tả được hiện tượng trong đó có sự chuyển hoá các dạng năng lượng đã học và chỉ ra được rằng mọi quá trình biến đổi đều kèm theo sự chuyển hoá năng lượng từ dạng [r]

Trang 1

Tuần : 35

Tiết ct : 70

Ngày soạn:

Bài dạy : NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ CHUYấ̉N HÓA NĂNG LƯỢNG

I Mục Tiêu

1 Kiến thức :

- Nờu được một vật cú năng lượng khi vật đú cú khả năng thực hiện cụng hoặc làm núng cỏc

vật khỏc

- Kể tờn được những dạng năng lượng đó học

- Nờu được vớ dụ hoặc mụ tả được hiện tượng trong đú cú sự chuyển hoỏ cỏc dạng năng lượng

đó học và chỉ ra được rằng mọi quỏ trỡnh biến đổi đều kốm theo sự chuyển hoỏ năng lượng từ

dạng này sang dạng khỏc

2 Kĩ năng :

[NB]

- Một vật nặng ở độ cao h so với mặt đất, một chiếc ụ tụ đang chạy trờn đường, chỳng đều cú

khả năng thực hiện cụng, nghĩa là chỳng cú năng lượng Năng lượng của chỳng tồn tại dưới dạng

cơ năng

- Một vật cú thể làm một vật khỏc núng lờn thỡ vật đú cú năng lượng Năng lượng của vật đú tồn

tại dưới dạng nhiệt năng

[TH] Cỏc dạng năng lượng đó biết là: cơ năng (thế năng và động năng), nhiệt năng, điện năng,

quang năng, hoỏ năng

[TH]

- Ta nhận biết được cỏc dạng năng lượng như hoỏ năng, quang năng, điện năng khi chỳng được

biến đổi thành cơ năng hoặc nhiệt năng Núi chung, mọi quỏ trỡnh biến đổi trong tự nhiờn đều cú

kốm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khỏc

- Nờu được một vớ dụ hoặc mụ tả được một hiện tượng trong đú cú sự chuyển hoỏ cỏc dạng năng

lượng đó được biết ở THCS

3.Thái độ: Thái độ nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

4 GDMT :

II Chuẩn bị

GV : Tranh vẽ to hình 59.1 SGK.

HS : đọc trước nội dung bài học SGK

III Kiểm tra bài cũ : 5’

HS1 : Nêu một số cách phân tích as trắng thành as màu?

HS2 : Cỏc tỏc dụng của ỏnh sỏng ?

HS3 : Tại sao dùng gương cõ̀u lõm đun được nước ?

IV Tiến trỡnh tiết dạy

1 ổn định tổ chức

2 Cỏc hoạt động dạy học

T

10 HĐ 1: Tìm hiểu về năng

l-ợng.

GV dựa vào đâu để biết vật

có cơ năng, nhiệt năng?

GV lấy vd vật có cơ năng,

nhiệt năng

HS trả lời C1, C2

HS rút ra kết luận

I Năng lợng.

C1 Tảng đá nâng lên khỏi mặt đất

C2 Làm cho vật nóng lên

Kờ́t luọ̃n 1 : Ta nhọ̃n biết được một vật cú

cơ năng khi cú khả năng thực hiện cụng ,

cú nhiệt năng khi nú cú thể làm núng cỏc vật khỏc

20 HĐ 2: Tìm hiểu các dạng

năng lợng và sự chuyển hoá

giữa chúng.

GV nêu tên các dạng năng

l-ợng mà em biết?

II Các dạng năng lợng và sự chuyển hoá giữa chúng.

C3:

A (1) Cơ năng  điện năng (2) điện năng  nhiợ̀t năng

B (1) điện năng  Cơ năng

Trang 2

GV gọi một số HS tr lời, a

GV nhận xét

HS hoạt động nhóm C3

HS trả lời C4

HS rút ra kết luận

(2) động năng  điện năng

C (1) hoá năng  nhiệt năng (2) nhiệt năng  cơ năng

D (1) hoá năng  điện năng (2) điện năng  nhiệt năng

E (1) quang năng  nhiệt năng

C4: Hoá năng thành cơ năng (Tbị C) Hoá năng thành nhiệt năng (Tbị D) Quang năng thành nhiệt năng (Tbị E)

Điện năng thành cơ năng (Tbị B)

Kờ́t luọ̃n 2 : Mọi sự biến đổi trong tự

nhiờn đều cú kốm theo sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khỏc

5 HĐ 3: Vận dụng.

GV gợi ý

GV điều gì chứng tỏ nớc

nhận thêm nhiệt năng?

GV nhiệt năng nớc nhận đợc

do đâu chuyển hoá?

GV công thức tính nhiệt

l-ợng?

HS thực hiện C5

HS tóm tắt đề bài

III Vận dụng.

Cho biết: V = 2l m = 2kg.

t1 =200c ; t2 = 800c

C = 4200J/kg.K Tính: Q = ?

Giải

Nhiệt lợng nớc nhận thêm

Q = mc (t2 – t1) = 2.4200(80-20) = = 504000(J)

ĐS: 504000(J)

V Củng cố : 5’

GV - Có những dạng năng lợng nào?

- Dựa vào đâu để biết cơ năng và nhiệt năng

VI Hớng dẫn học ở nhà :

- Học bài

- Làm bài tập trong SBT

- Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy :

Ngày đăng: 10/06/2021, 20:19

w