1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI HKII TOAN 6

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 141,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi ñieàu tra hoïc sinh thích hoïc moân naøo nhaát trong 3 3 môn Toán; Văn và Anh văn biết: số học sinh thích học môn Toán bằng 14 của cả lớp; số học 5 sinh thích hoïc moân Vaên baèng 1[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm học 2010 - 2011

Môn toán - lớp VI

Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng tính thời gian phát đề )

ĐỀ I Bài 1: Thực hiện phép tính (1.0 điểm)

a/ 55 - 25 15  5

b/

Bài 2: Tính nhanh (1,5 điểm)

a/

  b/

c/

Bài 3: Tìm x , biết (1,5 điểm)

a/

5 x15 b/

.

c/

1

3x  39

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức (1,0 điểm)

A =

99

  B =

Bài 5: (2,0 điểm) Lớp 6A có 42 học sinh Khi điều tra học sinh thích học môn nào nhất trong 3

môn ( Toán; Văn và Anh văn) biết: số học sinh thích học môn Toán bằng

3

14 của cả lớp; số học sinh thích học môn Văn bằng

5

11 số học sinh còn lại

a/ Tính số học sinh thích học từng môn Toán; Văn và Anh văn?

b/ Tính tỷ số phần trăm của số học sinh thích học môn Anh văn so với tổng số học sinh cả lớp?

Bài 6: (1.0 điểm) Vẽ và nêu các bước vẽ tam giác ABC biết AB = 3 cm, AC = 4cm, BC = 5cm Bài 7: (2,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Om , On sao cho góc

xOm = 30 0 ; góc xOn = 150 0

a/ Trong 3 tia Ox , Om , On tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b/ Tính mOn ?

c/ Vẽ Ot là tia phân giác của mOn Tính xOt ?

Trang 2

-ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm học 2010 - 2011

Môn toán - lớp VI

Thời gian làm bài : 90 phút ( Khơng tính thời gian phát đề )

ĐỀ II Bài 1: Thực hiện phép tính (1.0 điểm)

a/ 99 - 32 25  5

b/

Bài 2: Tính nhanh (1,5 điểm)

a/

  b/

c/

11 9 11 9 11 9 

Bài 3: Tìm x , biết (1,5 điểm)

a/

:

5 x 15 b/

:

c/

1

2x  39

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức (1,0 điểm)

A =

201

  B =

Bài 5: (2,0 điểm) Lớp 6B có 39 học sinh Khi tổng hợp kết quả học kỳ I ( gồm 3 loại: Giỏi, Khá,

Trung bình), biết: Số học sinh đạt loại giỏi bằng

1

13 của cả lớp; Số học sinh đạt loại khá bằng

5

12 số học sinh còn lại

a/ Tính số học sinh đạt Giỏi, Khá, Trung bình?

b/ Tính tỷ số phần trăm của số học sinh đạt loại Khá so với tổng số học sinh cả lớp?

Bài 6: (1.0 điểm) Vẽ và nêu các bước vẽ tam giác MNP biết MN = 4cm, MP = 5cm, NP = 6cm Bài 7: (2,0 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox vẽ hai tia Om, On sao cho góc

xOm = 300 ; góc xOn = 1300

a/ Trong ba tia Ox, Om, On tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b/ Tính mOn ?

c/ Vẽ Ot là tia phân giác của mOn tính xOt = ?

-ĐÁP ÁN TOÁN VI

ĐỀ I

Bài1 Thực hiện phép tính (1 điểm)

Trang 3

a, 5525 15  5 55 25  20  55 45 10 

(0,5 điểm)

b,

3 3 3 6 12 3 3 6 12 3 7 21

  (0,5 điểm) Bài 2 Tính nhanh (1,5 điểm)

a,

0

11 11 13 13 13

     

  (0,5 điểm)

b,

1 1

        

    (0,5 điểm)

c,

7 13 7 13 7 13 7 13 13 13 7 7

  (0,5 điểm)

Bài 3 Tìm x (1,5 điểm)

a,

5 x15 b,

1 3 2

3 4 3

c,

1

3x  39

15 5

  

1 1

3 2

3x  9 3

7 15

 

1 1

2 3

x  

3x 9

7 15

x 

5 6

x 

5 4 5 :

9 3 12

(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức (1 điểm)

A

13 4

99 1 99 100

9 9

     

  (0,5 điểm)

B

     

  (0,5 điểm) Bài 5 (2 điểm)

Số HS thích học môn Toán là : 42

3 9

14 (HS) (0,5 điểm) Số HS còn lại là : 42-9=33 (HS) (0,25 điểm)

Trang 4

Số HS thích học môn Văn là :

5

33 15

11 (HS) (0,5 điểm) Số HS thích học môn Anh văn là : 42-9-15= 18 (HS) (0,5 điểm)

Tỉ số % loại giỏi so với TS là: (18:42).100.% = 42,9 % (0,25 điểm)

Bài 6 (1 điểm) - Nêu đủ 4 bước (0,5 điểm)

- Vẽ sạch, đẹp, đúng KT (0,5 điểm)

Bài 7 (2 điểm)

* Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia 0x ta có

x0m = 300 ; x0n = 1500 Vì x0m < x0n (300 < 1500) nên n t

Tia 0m nằm giữa hai tia 0x và 0n  x0m + m0n = x0n (0,5đ) Thay số : 300m n0 1500 mon1500 300 1200 (0,5đ) m

* Vì 0t là tia phân giác của m0n nên m0t =

0 0

0 120

60

m n

o x Vậy : x0t = x0m + m0t = 0 0 0

30 60 90 (0,5đ)

ĐÁP ÁN TOÁN VI

ĐỀ II

Bài1 Thực hiện phép tính (1 điểm)

a, 9932 20  5 99 32  20  99 52 47 

(0,5 điểm)

b,

  (0,5 điểm) Bài 2 Tính nhanh (1,5 điểm)

a,

0

     

  (0,5 điểm)

b,

1 1

         

    (0,5 điểm)

c,

11 9 11 9 11 9 11 9 9 9 11 11

  (0,5 điểm)

Bài 3 Tìm x (1,5 điểm)

Trang 5

a,

:

5 x 15 b,

1 2 15

3 5 4

b,

1

2x  3 9

2 8

:

5 15

x 

1 3

3 2

2x  9 3

2 15

5 8

x 

3 1

2 3

x  

2x 9

3

4

x 

11 6

x 

5 3 10 :

9 2 27

(0,5 điểm) (0,5 điểm) (0,5 điểm)

Bài 4 Tính giá trị của biểu thức (1 điểm)

A

201 1 201 200

 

  (0,5 điểm)

B

     

  (0,5 điểm) Bài 5 (2 điểm)

Số HS đạt loại Giỏi là :

1

39 3

13 (HS) (0,5 điểm) Số HS còn lại là : 39-3= 36 (HS) (0,25 điểm) Số HS đạt loại Khá là :

5

36 15

12 (HS) (0,5 điểm) Số HS đạt loại TB là : 39-3-15= 21 (HS) (0,5 điểm)

Tỉ số % la øloại khá so với TS: (15:39).100.% = 38,5% (0,25 điểm) Bài 6 (1 điểm) - Nêu đủ 4 bước (0,5 điểm)

- Vẽ sạch, đẹp, đúng KT (0,5 điểm) Bài 7 (2 điểm)

* Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia 0y ta có

y0p = 300 ; y0q = 1300 Vì y0p < y0q (300 < 1300) nên q n

Tia 0p nằm giữa hai tia 0y và 0q  y0p+ p0q = y0q (0,5đ) Thay số : 300m t0 1300  mot1300 300 1000 (0,5đ) p

* Vì 0n là tia phân giác của p0q nên p0n=

0 0

0 100

50

p q

o y Vậy : y0n = y0p + p0n = 300500 800 (0,5đ)

Ngày đăng: 10/06/2021, 18:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w