1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE KIEM TRA HOC KI II LOP 2 20112012

4 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu cả lớp mở sách giáo khoa Tiếng Việt tập II – trang 107, 108 đọc thầm bài : Chiếc rễ đa tròn Dựa vào nội dung bài đọc khoanh tròn vào ý trả lời đúng.. b, Bác hướng dẫn chú cần vụ [r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 2

Năm học: 2011 – 2012 (Thời gian: 40 phút không kể chép đề)

ĐỀ BÀI:

Bài 1: Tính

2 x 6 = …… 18 : 2 = …… 4 x 6 = …… 10 : 5 = ……

3 x 6 = …… 24 : 4 = …… 5 x 7 = …… 20 : 4 = ……

Bài 2: Đặt tính rồi tính

65 + 27 83 - 9 725 + 113 474 – 463

………… ………… ………… ………

Bài 3: So sánh

302 310 321 298

658 648 30 - 3 40 - 3

599 597 + 2 1000 998 + 2

Bài 4:

Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ?

Bài 5:

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng

Số hình tứ giác có trong hình vẽ là ?

<

>

=

Trang 2

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 2

Năm học: 2011 – 2012

Bài 1: Tính (2 điểm) Mỗi ý đúng = 0,25 điểm.

2 x 6 = 12 18 : 2 = 9 4 x 6 = 24 10 : 5 = 2

3 x 6 = 18 24 : 4 = 6 5 x 7 = 35 20 : 4 = 5

Bài 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm) Mỗi ý đúng = 0,5 điểm.

65 + 27 83 – 9 729 + 113 474 – 463

65 83 725 474

+ - + -

27 9 113 463

92 74 838 11

Bài 3: So sánh (2 điểm) Mỗi ý đúng = 0,5 điểm

658 > 648 30 - 3 < 40 - 3 599 = 597 + 2 1000 = 998 + 2 Bài 4: (3 điểm) Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ? Tóm tắt: Bài giải: Có: 265 học sinh nam Số học sinh có tất cả là: (0,5 điểm) Có: 234 học sinh nữ (1 điểm) 256 + 234 = 490 (học sinh) (1 điểm) Hỏi có tất cả: ? học sinh Đáp số: 490 học sinh (0,5 điểm) Bài 5: (1 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Số hình tứ giác có trong hình vẽ là ? A 1

B 2

C 3

D 4

<

>

=

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2

Năm học: 2011 – 2012 (Thời gian: 40 phút không kể chép đề)

I Phần Đọc:

A Đọc thành tiếng: Gv cho học sinh bốc thăm bài đọc

Đề 1: Đọc đoạn 1 và 2 trong bài: Bóp nát quả cam (TV lớp 2 tập 2 trang 124)

Đề 2: Đọc đoạn 3 trong bài: Chuyện quả bầu (TV lớp 2 tập 2 trang 116)

Đề 3: Đọc bài: Cậu bé và cây si già: (TV lớp 2 tập 2 trang 96)

B Đọc hiểu: (10 phút)

Yêu cầu cả lớp mở sách giáo khoa Tiếng Việt tập II – trang 107, 108 đọc

thầm bài : Chiếc rễ đa tròn

Dựa vào nội dung bài đọc khoanh tròn vào ý trả lời đúng

Câu 1 : Câu chuyện này kể về việc gì ?

a, Bác trồng rễ đa tròn

b, Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa tròn

c, Bác bẻ chiếc rễ đa tròn

Câu 2 : Bác hướng dẫn chú cần vụ trồng chiếc rễ đa như thế nào ?

a, Cuộn thành vòng tròn buộc tựa vào hai cái cọc sau đó vùi hai đầu rễ xuống đất

b, Vùi một đầu rễ cây xuống đất

c, Cuộn thành vòng tròn dúi xuống đất

Câu 3 : Chiếc rễ đa trở thành cây có hình dáng như thế nào ?

a, Cây đa cao to

b, Cây đa có vòng lá tròn

c, Cây đa nhỏ , đẹp

Câu 4 : Câu “Bác yêu quý thiếu nhi”trả lời cho câu hỏi nào ?

a, Làm gì ?

b, Là gì ?

c, Như thế nào ?

II Phần kiểm tra viết:

A Chính tả:

Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết bài: Ai ngoan sẽ được thưởng (SGK Tiếng việt 2 tập 2 trang 100).Viết đoạn:(Một buổi sáng nơi tắm rửa.)

B Tập làm văn:

Hãy kể về một người thân của em (bố hoặc mẹ hoặc chú, dì,…) theo các câu hỏi gợi ý sau:

a, Bố, mẹ, chú,dì của em làm nghề gì ?

b, Hàng ngày bố, mẹ, chú, dì thường làm những công việc gì ?

c, Những việc ấy có ích lợi như thế nào ?

Trang 4

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA MÔN

TIẾNG VIỆT LỚP 2

Năm học: 2011– 2012

I Phần Đọc: 10 điểm

A Đọc thành tiếng: (4 điểm GVCN đã kiểm tra)

- Đọc lưu loát trôi trảy diễn cảm, giong đọc phù hợp được (4 điểm.)

- Đọc còn ngắt nghỉ chưa đúng chỗ được (3 điểm.)

-Đọc còn ngắt nghỉ chưa đúng chỗ, sai lỗi được(1-2 điểm.)

B Đọc hiểu: (6 điểm)

HS điền đúng vào ô trống mỗi ý được 1,5 điểm

Câu 1 – ý b; (1,5đ)

Câu 2 –ý a ; (1,5đ)

Câu 3 –ý b ; (1,5đ)

Câu 4 –ý c ; (1,5 đ)

II Phần kiểm tra viết: 10 điểm.

A Chính tả: (5 điểm)

Bài viêt sạch, đẹp không sai lỗi nào (5 điểm)

Bài viết mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm

B Tập làm văn: (5 điểm)

Bài làm đúng yêu cầu trình bày sạch sẽ (5 điểm)

Bài làm đúng yêu cầu, có tẩy xoá nhỏ (4 điểm)

Bài làm đúng yêu cầu, tẩy xoá nhiều (3 điểm)

Bài làm chưa song, có theo yêu cầu (2 điểm)

Bài làm lủng củng, không làm dõ yêu cầu, sai (1 điểm)

Ngày đăng: 10/06/2021, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w