Câu 4: Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các hợp chất sau : O3, N2, CO2, CH4, NH3 Câu 5: Cân bằng các ptpư sau bằng phương pháp thăng bằng eletron: a.. HS không được sử dụng[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
——————
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2013 -2014 MÔN: HÓA KHỐI 10
Thời gian làm bài: …90… phút, không kể thời giao đề.
Đề thi gồm: 01…… trang
———————
Câu 1: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 60 Tổng số hạt mang điện trong M3+ ít hơn trong X- là 12 Xác định vị trí của M và X trong bảng tuần hoàn?
Câu 2: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là
35Cl Tính thành phần% theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 ? ( cho NTK của H=1, O=16)
Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np3 Trong oxit bậc cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Tính % khối lượng của nguyên tố X trong hiđroxit cao nhất của nó?
Câu 4: Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các hợp chất sau : O3, N2, CO2, CH4,
NH3
Câu 5: Cân bằng các ptpư sau bằng phương pháp thăng bằng eletron:
a FeCl2 + H2SO4 + KMnO4 > Fe2(SO4)2 + Cl2+ K2SO4+ MnSO4+ H2O
b Mg + H2SO4đặc > MgSO4 + H2S + H2O
Câu 6: Hoà tan m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 có cùng số mol tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,568 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch X Dung dịch
X có thể làm mất màu bao nhiêu ml dung dịch KMnO4 1M?
Câu 7: Cho khí H2S lội từ từ đến dư vào 500 ml dung dịch hỗn hợp chứa CuCl2 1M và FeCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?
Câu 8: Dùng phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NaCl, Kl, HCl,
H2SO4, KOH
Câu 9: Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
(6) ↓ (4)
Câu 10: Đun nhẹ hỗn hợp MnO2 và HCl đặc Dẫn khí Cl2 sinh ra đi vào dung dịch KI thì thu được 12,7g Iôt Tính khối lượng axit HCl và MnO2 đã tham gia phản ứng?
Cho NTK của Fe=56; C=12; O=16; K=39; Mn=55; Cl= 35,5 HS không được sử dụng bảng tuần hoàn.
Hết
Trang 2Đáp án đề hóa 10_khảo sát cuối kì 2
1
Ta có: 2pM + nM + 3(2pX + nX ) =196
2pM + 6pX – ( nM + 3nX) = 60
(2pM – 3) +12 =(2pX + 1)
Giải hệ ta được: pX= 17: 1s22s22p63s23p5 vị trí: ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA
pM = 13: 1s22s22p63s23p1 vị trí: ô số 13, chu kì 3, nhóm IIIA
0,5
0,5
2
Số khối trung bình của Clo: 37* 0,2423 + 35*(1 – 0,2423) = 35,4846
%m 37Cl trong HClO4 là: 37 * 0,2423/ (35,4846 + 1+ 16*4) = 8,922 (%)
0,5 0,5
3
Do cấu hình e ngoài cùng của X là ns2np3 nên oxit cao nhất có dạng X2O5
%m O trong oxit = 16*5/ ( 2X + 16*5) = 0,7407 > X = 14
Hiđroxxxit tương ứng của X có dạng: HXO3
%m X trong hiđroxit = 14/(14 +1 +16*3) = 22,22%
0,25 0,25 0,25 0,25
4
Mỗi công thức viết đúng cho 0,2 điểm
5
a, 2 FeCl2 ………>2Fe+3 + 2Cl2 + 6e
Mn+7 + 5e ………> Mn+2
10 FeCl2 +19H2SO4 + 6KMnO4 > 5Fe2(SO4)2 + 10Cl2+ 3K2SO4+ 6MnSO4+
19H2O
b, Mg0 > Mg+2 + 2e
S+6 + 8e .> S-2
4Mg + 5H2SO4đặc > 4 MgSO4 + H2S +4 H2O
0,25 0,25
0,25 0,25
6
nFeO = n Fe(OH)2 = nFeCO3= n Fe2O3=n Fe3O4= nCO2 = 0,07 mol
. > nFe+2 = 0,28 mol
Ta có: Fe+2 ……> Fe+3 + 1e Mn+7 + 5e …….> Mn+2
0,28 0,28 0,056 0,28
Vdd KMno4 = 56 ml
0,25 0,25 0,25 0,25
8
Dùng quỳ tím thử chia thành 3 nhóm
- nhóm 1: Làm quì tím hóa đỏ: HCl, H2SO4
- nhóm 2: Làm xanh qùi tím: KOH
- nhóm 3: Không làm đổi màu quì : NaCl, KI
Dùng dd BaCl2 nhận các chất ở nhóm 1
Dùng dd AgNO3 nhận biết các chất ở nhóm 3 (mỗi chất nhận ra cho 0,2 điểm- có thể dùng cách khác để nhân biết)
7 Ta có:
Trang 3H2S + CuCl2 > CuS + 2HCl
0,5 0,5 (mol)
H2S + 2FeCl3 .> 2 FeCl2 + 2HCl + S
0,5 0,25 (mol)
Khối lượng kết tủa là: 0,5(64 + 32) + 0,25*32 =56 gam
0,25 0,25 0,5
9
Mỗi pt đúng cho 0,125 điểm
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HCl
NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2
CaOCl2 + 2HCl → Cl2 + CaCl2 + H2O
10
nI2 = 0,05 mol
MnO2 + 4HCl > MnCl2 + Cl2 + 2H2O
0,05 0,2 0,05 (mol)
Cl2 + 2KI > 2KCl + I2
0,05 0,05 (mol )
Theo ptpư: m MnO2 = 0,05*87 = 4,35 gam
MHCl = 0,2 * 36,5= 7,3 gam
0,25 0,25
0,25 0,25