1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì II địa 8,9 doc

12 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

í nghĩa kinh tế của biển đảo đối với kinh tế, an ninh quốc phũng Vẽ biểu đồ, phõn tớch bản đồ, lược đồ, bảng số liệu thống kờ để nhận biết tiềm năng kinh tế biển đảo Việt Nam, tỡnh hỡnh

Trang 1

TCT 52: KIỂM TRA HỌC Kè II

1 Mục tiờu kiểm tra:

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương phỏp dạy học và giỳp đỡ học sinh một cỏch kịp thời

- Đỏnh giỏ về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 3 nội dung:1.Vựng đồng bằng sụng Cửu Long.2.Phỏt triển tổng hợp kinh tế biển và bảo vệ tài nguyờn biển đảo 3.Địa lớ Quảng Bỡnh

2 Hỡnh thức kiểm tra:

Hỡnh thức kiểm tra tự luận

3 Ma trận đề kiểm tra:

Ma trận đề kiểm tra học kì 2

Môn : địa lý 9

Mức độ

nhận

Chủ thức

đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng cấp độ thấp

Vận dụng cấp độ cao

1.Vựng

đồng

bằng sụng

Cửu Long

Vị trớ, giới hạn lónh thổ

Đặc điểm tự nhiờn, taie nguyờn thiờn nhiờn, dõn cư , kinh tế - xó hội

20 % TSĐ

= 2 điểm

50 % TSĐ =

1 điểm

50 % TSĐ = 1điểm 0% TSĐ = 0 điểm; 0% TSĐ = 0

điểm

2.Phỏt

triển tổng

hợp kinh

tế và bảo

vệ tài

nguyờn,

mụi

trường

biển đảo

Cỏc đảo, quần đảo lớn( tờn, vị trớ )

í nghĩa kinh tế của biển đảo đối với kinh tế, an ninh quốc phũng

Vẽ biểu đồ, phõn tớch bản đồ, lược đồ, bảng

số liệu thống kờ để nhận biết tiềm năng kinh tế biển đảo Việt Nam, tỡnh hỡnh phỏt triển ngành dầu khớ ở

nước ta

50 % TSĐ

= 5điểm = 0,5điểm 10% TSĐ 30 % TSĐ = 1,5điểm 60 % TSĐ = 3 điểm 0 % TSĐ= 0 điểm

Trang 2

3 Địa lí

Quảng

Bình

Vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ

Các đơn vị hành chính từ cấp huyện, tiềm năng phát triển kinh tế-xã hội, du lịch của tỉnh Quảng Bình

30 % TSĐ

= 3 điểm 35 % TSĐ = 1 điểm 65%TSĐ = 2 điểm 0% TSĐ = 0 điểm 0 % TSĐ =0 điểm

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN ĐỊA LÍ 9

Đề số 1:

Câu 1: (2điểm)

Nêu những thuận lợi về điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Cửu Long trong phát triển kinh tế-xã hội?

Câu 2: (2điểm)

Các đảo sau thuộc tỉnh, thành phố nào?

1 Cát Bà

2 Côn đảo

3 Trường Sa

4 Thổ Chu

Câu 3:(3 điểm)

Hãy kể tên các huyện, thành phố của tỉnh Quảng Bình? Nêu tiềm năng du lịch của tỉnh ta?

Câu 4:(3điểm)

Cho bảng số liệu sau:

Các tiêu chí (triệu

tấn)

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuât khẩu

và xăng dầu nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1999-2002 Nêu nhận xét?

Trang 3

Đề số 2:

Câu 1: (2 điểm)

Nêu những khó khăn về điều kiện tự nhiên của Đồng bằng Sông Cửu Long trong phát triển kinh tế - xã hội?

Câu 2: (2 điểm)

Các đảo sau đây thuộc tỉnh thành phố nào?

1.Bạch Long Vĩ

2.Cồn Cỏ

3.Quần đảo Hoàng Sa

4.Phú Quốc

Câu 3:” (3 điểm)

Cho biết đặc điểm vị trí địa lí của tỉnh Quảng Bình? Hãy kể tên các đơn vị hành chính tỉnh Quảng Bình từ cấp huyện trở lên?

Câu 4:(3điểm)

Cho bảng số liệu sau:

Các tiêu chí (triệu

tấn)

Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng dầu thô khai thác, dầu thô xuât khẩu

và xăng dầu nhập khẩu của nước ta giai đoạn 1999-2002 Nêu nhận xét?

GIÁO VIÊN RA ĐỀ:

TRƯƠNG THỊ HOA TÍM

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN ĐỊA LÍ 9

Đề số 1: Học sinh nêu được:

Câu1:

- Địa hình thấp, bằng phẳng (0.5 điểm)

- Khí hậu cận xích đạo nóng, ẩm với 2 mùa rõ rệt…(0.5 điểm)

- Có nhiều loại đất: Phù sa ngọt 1,5 triệu ha…… (0.5 điểm)

- Sông ngòi nhiều nước, sinh vật phong phú: rừng ngập mặn chiếm diện tích lớn nhất cả nước (0.5 điểm)

Câu2

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

1- Quảng Ninh

2 - Bà Rịa- Vũng Tàu

3-Khánh Hòa

4- Kiên Giang

Câu3

TP Đồng Hới, H Minh Hóa, H Tuyên Hóa, H Quảng Trạch, H Bố Trạch, H Quảng Ninh, H Lệ Thủy (1 điểm)

- Tiềm năng du lịch:

+ Cảnh quan thiên nhiên: Vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng, quần thể cảnh quan đèo Mụ Giạ, cổng Trời, suối Bang, các bãi tắm đẹp…(1 điểm)

- Tiềm năng du lịch nhân văn: Có 45 di tích được xếp hạng:

+ Đền thờ bà Liễu Hạnh (đèo Ngang)

+ Nhà đại tướng Võ Nguyên Giáp

+ Lũy Thầy, Quảng Bình Quan….(1 điểm)

Câu 4

Vẽ biểu đồ chính xác, đẹp, có đủ kí hiệu (1 điểm)

Ghi đầy đủ tên biểu đồ, số liệu cho mỗi cột (1 điểm)

Nhận xét (1 điểm)

Đề số 2: Học sinh nêu được:

Câu 1:

Khó khăn của Đồng bằng Sông Cửu Long:

- Diện tích đất phèn, đất mặn khá lớn (2.5 triệu ha) (0.5 điểm)

- Mùa lũ kéo dài, gây ngập úng diện rộng…(0.5 điểm)

- Mùa khô kéo dài sâu sắc (0.5 điểm)

- Nguy cơ xâm nhập mặn, cháy rừng vào mùa khô (0.5 điểm)

Câu 2:

Trang 5

1-Quảng Ninh

2-Quảng Trị

3-Đà Nẵng

4-Kiên Giang

Câu 3:

Quảng Bình thuộc vùng kinh tế Bắc Trung Bộ

Phía bắc giáp Hà Tĩnh (0.5 điểm)

Phía nam giáp Thừa Thiên – Huế (0.5 điểm)

Phía tây giáp tỉnh Khăm Muộn (Lào)(0.5 điểm)

Phía đông là bờ biển vịnh Bắc Bộ (0.5 điểm)

TP Đồng Hới, H Minh Hóa, H Tuyên Hóa, H Quảng Trạch, H Bố Trạch, H Quảng Ninh, H Lệ Thủy (1 điểm)

Câu 4

Vẽ biểu đồ chính xác, đẹp, có đủ kí hiệu (1 điểm)

Ghi đầy đủ tên biểu đồ, số liệu cho mỗi cột (1 điểm)

Nhận xét (1 điểm)

Trang 6

TCT 52: KIỂM TRA HỌC Kè II

1 Mục tiờu kiểm tra

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương phỏp dạy học và giỳp đỡ học sinh một cỏch kịp thời

- Đỏnh giỏ về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học 3 nội dung: 1 Cỏc nước Đụng Nam Á

2.Địa lớ Việt Nam

2 Hỡnh thức kiểm tra

Hỡnh thức kiểm tra tự luận

3 Ma trận đề kiểm tra

Ma trận đề kiểm tra học kì 2

Môn : địa lý 8

Mức độ

nhận

Chủ thức

đề

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng cấp độ

thấp

Vận dụng cấp độ

cao

1.Cỏc

nước

Đụng

Nam Á

Vị trớ, giới hạn lónh thổ khu vực, cỏc nước thành viờn

Quỏ trỡnh thành lập.Cỏc nước thành viờn.Mục tiờu hoạt

đụng.Việt Nam trong

ASEAN.Đặc điẻm tự nhiờn, tài nguyờn thiờn nhiờn, dõn cư,kinh tế - xó hội

20 % TSĐ

= 2điểm

50% TSĐ = 1điểm

50 % TSĐ = 1điểm 0% TSĐ = 0điểm; 0% TSĐ =0điểm

2.Địa lý Vị trớ, giới hạn, Đọc, phõn tớch,

Trang 7

ViÖt Nam

Vị trí, giới hạn lãnh thổ khu vực,

quá trình hình thành lãnh thổ,đặc điểm khoáng sản, các thành phần tự nhiên:Địa hình, khí hậu, thủy văn, đất, sinh vật Việt Nam

Trình bày, giải thích được4 đặc điểm chung tự nhiên Việt Nam

Các miền địa lí

tự nhiên Việt Nam

nhận xét các biểu đồ địa lí

Vẽ biểu đồ có liên quan đến các hiện tượng kinh tế-xã hội

ở nước ta (lưu ý: tên biểu đồ, chú giải, nhận xét)

80% TSĐ =

8điểm

20 % TSĐ = 2điểm

30%TSĐ = 3điểm 50 % TSĐ =

3 điểm

0% TSĐ = 0điểm

100% TSĐ

= 10điểm

30% TSĐ = 3điểm

40% TSĐ = 4điểm 30% TSĐ =

3điểm

0% TSĐ = 0điểm

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN ĐỊA LÍ 8

Đề số 1:

Câu 1:(4 điểm)

Hãy kể tên các nước trong khu vực Đông Nam Á ?

Câu 2: (3 điểm)

Hãy so sánh về diện tích, đặc tính, giá trị sử dụng của 3 nhóm đất chính ở Việt Nam?

Câu 4:(3 điểm)

Cho bảng số liệu về diện tích rừng qua các năm:

Em hãy:

a Tính tỉ lệ (%) độ che phủ rừng ở Việt Nam qua các năm trên (tổng diện tích làm tròn là 33 triệu ha)

b Vẽ biểu đồ theo tỉ lệ đó

c Nhận xét xu hướng biến động của diện tích rừng Việt Nam

Trang 9

Đề số 2:

Câu 1: (4 điểm)

Hãy kể tên các nước thành viên trong hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)

Câu 2: (3 điểm)

Em hãy cho biết tại sao sinh vật Việt Nam rất phong phú và đa dạng?

Câu 4:(3 điểm)

Cho bảng số liệu về diện tích rừng qua các năm:

Em hãy:

a Tính tỉ lệ (%) độ che phủ rừng ở Việt Nam qua các năm trên (tổng diện tích đất làm tròn là 33 triệu ha)

b Vẽ biểu đồ theo tỉ lệ đó

c Nhận xét xu hướng biến động của diện tích rừng Việt Nam

Giaó viên ra đề:

Trương Thị Hoa Tím

ĐỀ VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN ĐỊA LÍ 8

Đề số 1: Học sinh nêu được:

Câu 1:Học sinh nêu được tên 11 nước Đông Nam Á (mỗi nước 0,4 điểm,tối đa 4 điểm)Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma, Malaixia,Xingapo,

Inđônêxia, Brunây, Philippin, Đôngtimo

Câu 3:

Yếu tố Đất feralit đồi

núi thấp

Đất mùn núi cao Đất phù sa

Đặc tính Màu đỏ vàng do

chứa nhiều hợp chất sắt và nhôm, nghèo mùn, nhiều sét

Nằm dưới thảm rừng á nhiệt đới

& ôn đới, có nhiều mùn, màu xám

Phì nhiêu, màu mỡ,

có nhiều loại

Giá trị sử dụng Trồng cây công

nghiệp,cây ăn quả (VD), trồng rừng

Là các vùng rừng đầu nguồn,

Tồng lúa, rau màu, cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả…

Trang 10

Có các đồng cỏ

để chăn nuôi

Câu 4:

a.Tính % Độ che phủ rừng các năm là:

1943: 43.3%

1993:26%

2001:35.7%

b.Vẽ biểu đồ: cột hoặc tròn…

Yêu cầu: Vẽ phải chính xác, đẹp (0.5 điểm)

Ghi đầy đủ tên biểu đồ, kí hiệu rõ để phân biệt được tỉ lệ độ che phủ rừng và đất tự nhiên (0.5 điểm)

c Nhận xét (1 điểm)

Đề số 2:

HS nêu được:

Câu 1:

Học sinh nêu được tên 10 nước ASEAN (mỗi nước 0,4 điểm, tối đa 4 điểm):Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Mianma, Malaixia,Xingapo, Inđônêxia, Brunây, Philippin

Câu 3: Do:

- Khí hậu Việt Nam có tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm, nhiệt độ cao >210C (0.5 điểm)

- Lượng mưa TB năm lớn 1500-2000mm, độ ẩm>80% (0.5điểm)

- Đất, địa hình nước ta phong phú đa dạng, phức tạp (0.5 điểm)

- Đa dạng môi trường sống sinh vật tồn tại & phát triển (0.5 điểm)

- Việt Nam là nơi gặp gỡ của các luồng sinh vật từ phía bắc xuống & phía nam lên (0.5 điểm)

- Việt Nam có lịch sử tự nhiên tồn tại lâu dài & không bị băng hà hủy diệt (0.5 điểm)

Câu 3:

a.Tính % Độ che phủ rừng các năm (1 điểm)

1943: 43.3%

1993:26%

2001:35.7%

Trang 11

b.Vẽ biểu đồ: cột hoặc tròn…

Yêu cầu: Vẽ phải chính xác, đẹp (0.5 điểm)

Ghi đầy đủ tên biểu đồ, kí hiệu rõ để phân biệt được tỉ lệ độ che phủ rừng và đất tự nhiên (0.5 điểm)

c Nhận xét (1 điểm)

Ngày đăng: 27/08/2017, 10:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w