Đổi biến tổng quát Tiếp theo, ta chia miền S trong mặt Ouv thành các hình chữ nhật nhỏ
Trang 2Bài toán: Tìm diện tích
Nhắc lại
= lim
n→∞
Trang 3Cho hình trụ được giới hạn trên bởi mặt bậc hai , f f x y ( , ) 0
giới hạn dưới bởi miền D = [a,b]x[c,d] (đóng, bị chặn)
giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song Oz, tựa trên biên D,
Bài toán: Tìm thể tích hình trụ
Định nghĩa
Trang 4Định nghĩa
Trang 5Định nghĩa
Trang 6Định nghĩa
Trang 7Định nghĩa
Trang 8Cho hình trụ được giới hạn trên bởi mặt bậc hai , f x y( , ) 0
giới hạn dưới bởi miền D = [a,b]x[c,d] (đóng, bị chặn)
giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song Oz, tựa trên biên D
Định nghĩa
Trang 9Cho f = f (x,y) xác định trên miền đóng và bị chặn D (tổng quát)
( , ) ( , ) ( , )
Trang 101) Hàm liên tục trên miền đóng, bị chặn thì khả tích trên miền này
Trang 11Cho vật thể được giới hạn trên bởi mặt bậc hai f x y( , ) 16 x2 2y2
giới hạn dưới bởi hình vuông: R [0,2] [0,2]
giới hạn xung quanh bởi những đường thẳng song song Oz, tựa trên biên R
Ước lượng thể tích của vật thể trong các trường hợp sau:
a) Chia R thành 4 phần bằng nhau;
b) Chia R thành 16 phần bằng nhau;
c) Chia R thành 64 phần bằng nhau;
d) Chia R thành 256 phần bằng nhau;
e) Tính thể tích của vật thể
Ví dụ
Trang 124 1
Trang 162 1
( ) ( )
Trang 17a g
1
( ) ( )
Trang 19Định lý Fubini: tích phân lặp
2
1
( ) ( )
x
c h
Trang 21Tính tích phân kép , trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi:
Trang 22Tính tích phân kép ( ) , trong đó D là tam giác OAB, với:
Trang 25x D
I dx e dy 1 2 0
0
x x
Trang 26Tính tích phân kép
3 0
Trang 27Thay đổi thứ tự lấy tích phân
Trang 28Thay đổi thứ tự lấy tích phân
2
2
2 4 3
( , )
y y
Trang 29Đổi biến tổng quát
Tổng quát, xét phép đổi biến T từ mặt Ouv sang mặt Oxy:
Trang 30Đổi biến tổng quát
Nếu T là đổi biến 1-1, nó sẽ có một phép biến đổi ngược 𝑇−1 từ mặt Oxy
sang mặt Ouv
Do đó, ta có thể tìm u và v theo x và y :
𝑢 = 𝐺(𝑥, 𝑦), 𝑣 = 𝐻(𝑥, 𝑦)
Trang 31Đổi biến tổng quát
Xét một hình chữ nhật nhỏ S trong mặt Ouv: ảnh của S là miền R trong mặt Oxy Một điểm trên cạnh biên của nó sẽ là:
(𝑥0, 𝑦0) = 𝑇(𝑢0, 𝑣0)
Trang 32Đổi biến tổng quát
Ta có vector vị trí của điểm (u, v):
𝒓(𝑢, 𝑣) = 𝑥 𝒊 + 𝑦 𝒋 = 𝑔(𝑢, 𝑣) 𝒊 + ℎ(𝑢, 𝑣) 𝒋
Phương trình của cạnh dưới của S là: 𝑣 = 𝑣0
Ảnh của nó được cho bởi hàm vector 𝒓(𝑢, 𝑣0)
Trang 33Đổi biến tổng quát
Nếu một đường cong trong mặt phẳng cho bởi hàm vector:
𝒓(𝑡) = 𝑥(𝑡) 𝒊 + 𝑦(𝑡) 𝒋 với 𝑡 là tham số thì vector tiếp tuyến tại 𝑡0 đối với đường cong không gian này sẽ là:
j i
j i
r
t
y t
x y
Trang 34Đổi biến tổng quát
Do đó vector tiếp tuyến tại (𝑥0, 𝑦0) đối với đường cong ảnh này sẽ là:
Trang 35Đổi biến tổng quát
Tương tự, vector tiếp tuyến tại (𝑥0, 𝑦0) đối với đường cong ảnh của cạnh trái của (𝑢 = 𝑢0) là:
Trang 36Đổi biến tổng quát
Ta có thể xấp xỉ miền ảnh 𝑅 = 𝑇(𝑆) bởi một hình bình hành xác định bởi các vector cát tuyến:
Trang 37Đổi biến tổng quát
Trang 38Đổi biến tổng quát
Điều này có nghĩa là ta có thể xấp xỉ R bởi một hình bình hành xác định
bởi 2 vector ∆𝑢 𝒓𝑢 và ∆𝑣 𝒓𝑣
Trang 39Đổi biến tổng quát
Vậy, có thể xấp xỉ diện tích của R bởi diện tích của hình bình hành này:
|(∆𝑢 𝒓𝑢) × (∆𝑣 𝒓𝑣)| = |𝒓𝑢 × 𝒓𝑣| ∆𝑢 ∆𝑣 Tích có hướng của 2 vector:
0 0
Trang 40Đổi biến tổng quát
Jacobian của biến đổi T cho bởi 𝑥 = 𝑔(𝑢, 𝑣) và 𝑦 = ℎ(𝑢, 𝑣) là:
Với ký hiệu này ta có thể xấp xỉ một diện tích ∆A của R:
( , ) ( , )
Trang 41Đổi biến tổng quát
Tiếp theo, ta chia miền S trong mặt Ouv thành các hình chữ nhật nhỏ 𝑆𝑖𝑗
và gọi ảnh của nó trong mặt Oxy là 𝑅𝑖𝑗
Trang 42Đổi biến tổng quát
Áp dụng công thức xấp xỉ đối với 𝑅𝑖𝑗 ở trên, ta có xấp xỉ của tích phân
2 lớp của f trên miền R như sau
( , )
( , )
( , ) ( ( , ), ( , ))
Trang 43Giả sử có phép đổi biến: 𝑥 = 𝑥 𝑢, 𝑣 , 𝑦 = 𝑦 𝑢, 𝑣 ; sao cho phép đổi biến
này là 1-1 (có thể trừ trên biên), và 𝐽 ≠ 0 (có thể 𝐽 = 0 tại một số điểm
Trang 44Ví dụ Phương trình đường tròn tâm 0, bán kính bằng 2:
Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là: r 2
Định nghĩa
Trang 45Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là: 2
• Phương trình đường tròn tâm (1,0), bán kính bằng 1: x2 y2 2 x
Phương trình đường tròn này trong tọa độ cực là: 2
2 sin 2sin
r r r
• Phương trình đường tròn tâm (0,1), bán kính bằng 1: x2 y2 2 y
Phương trình đường thẳng này trong tọa độ cực là: cos 2 2
Trang 46Ví dụ
Trang 47cossin
Trang 49Tọa độ cực của điểm Rij là: (r i* cos*j,r i* sin*j )
Trang 50Tính tích phân kép ( ) , trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi:
Trang 518 1cos sin
I
Ví dụ
Trang 52I
Trang 538cos3
Trang 560 0
cossin
r r
Trang 57Trường hợp 2 Miền phẳng D là Ellipse:
y
r b
Trang 58Tính (2 ) , trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi
Trang 59Tính ( 1) , trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi
sin2
2
Trang 60Tính , trong đó D là miền phẳng giới hạn bởi
Trang 61Tính diện tích miền D giới hạn bởi: x2 y2 2 ;y x2 y2 6 ;y y x 3; x 0Diện tích miền D là:
Trang 621) Xác định mặt giới hạn bên trên: z z x y2( , )
2) Xác định mặt giới hạn bên dưới: z z x y1( , )
3) Xác định hình chiếu của xuống Oxy: D xy PrOxy
Chú ý: 1) Có thể chiếu Ω xuống Oxz, hoặc Oyz Khi đó mặt phía trên, mặt phía dưới phải theo hướng chiếu xuống
2) Để tìm hình chiếu của Ω xuống Oxy, ta khử z trong các phương trình của Ω
Tính thể tích
Trang 67Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: và các mặt tọa độ z 2x2 y2 1,x y 1
Trang 68x
y
z Tính thể tích vật thể giới hạn bởi: z 4 y z2; y2 2; x 1; x 2
Chiếu vật thể xuống Oyz:
Trang 692 ( 1)
y y
1
4 2 1
Trang 70Mặt S cho bởi phương trình 𝑧 = 𝑧(𝑥, 𝑦), D là hình chiếu của S xuống Oxy Chia miền D thành n miền con D1, D2, , Dn Khi đó tương ứng, S được chia thành các mặt con S1, S2, , Sn
Diện tích mặt cong
Lấy điểm tùy ỳ ( , ,0)P x y i i i D i
Tương ứng với điểm ( , , )M x y z i i i i S i
Gọi Ti là mặt tiếp diện với Si tại Mi
Và Ti là mảnh có hình chiếu xuống Oxy là Di
Diện tích tương ứng: ∆𝑆1, ∆𝑆2, ⋯ , ∆𝑆𝑛
Trang 71Với Di nhỏ, ta coi diện tích của Ti là diện tích gần đúng của mảnh Si :
Gọi là góc giữa hai mảnh Di i và Ti : S D( i) S T( ) cosi i
Ta có là góc giữa pháp tuyến tại Mi i với mặt S và trục Oz
Diện tích mặt cong
Véctơ pháp của S tại Mi :
1cos
Trang 72Diện tích mặt cong có phương trình 𝑧 = 𝑧(𝑥, 𝑦), có hình chiếu xuống mặt
phẳng Oxy là D xy được tính bởi công thức:
Trang 73Tính diện tích phần mặt paraboloid nằm trong hình trụ: z 1 x2 y2
Hình chiếu của S xuống Oxy: