Câu 2: Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại thành bảng tần số như sau: Điểm x.. Số học sinh làm bài kiểm tra Toán là A.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian
giao đề
Mã đề: 711
PHẦN I TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Người ta dựng một cái thang có chiều dài 5m sao cho đầu thang dựa vào đỉnh cao nhất của một bức tường thẳng đứng và chân thang cách chân tường theo hướng vuông góc là
3m Chiều cao của bức tường là
Câu 2: Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại thành bảng tần số như sau:
Số học sinh làm bài kiểm tra Toán là
Câu 3: Trong các đa thức sau, đa thức nào không phải là đa thức một biến?
A 3 – 7x3 xy B 5y3– 2y C 2 – 3x D 3z2
Câu 4: Đơn thức 2x yz3 có bậc là
Câu 5: Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 640 thì số đo góc ở đỉnh là
Câu 6: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyến AE và BD cắt nhau tại G. Khẳng
định nào sau đây sai?
Trang 2A
2
3
1 3
Câu 7: Cho ABC có AB5cm, AC 10cm. Biết độ dài cạnh BC (đơn vị cm) là một
số nguyên Hỏi độ dài cạnh BC có thể nhận được bao nhiêu giá trị?
Câu 8: Tìm đa thức M x , biết M x 3 – 6x2 x 2 – 6x2 x
A M x x2–12x B M x x2–12x
C M x x212x D M x x2
Câu 9: Bậc của đa thức M x y2 5–xy4y68 là
Câu 10: Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại thành bảng tần số như sau
Điểm kiểm tra Toán trung bình của lớp 7A là
A 7, 425 B 7,525 C 7,325 D 7, 625
Câu 11: Cho tam giác ABC có AB6cm BC, 3 ,cm AC 4 cm Khẳng định nào sau đây đúng?
A C A B B B C A C A B C D C B A Câu 12: Đa thức A x 2x 6 có nghiệm là
Câu 13: Tích nào sau đây luôn nhận giá trị không âm với mọi giá trị của biến?
A 4x y y2 .5 2 B 2x y2 y3
C 2x y y3 . 3 D.
4x y 5y
Trang 3Câu 14: Thu gọn đa thức P2x y2 7xy23x y2 7xy2được kết quả là
A 5x y2 14xy2 B P x y 2 14xy2 C Px y2 D P x y 2
Câu 15: Đa thức P x 2 – 4x5 x4x–1–x4x2có hệ số của lũy thừa bậc 4 là
Câu 16: Điểm kiểm tra Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại thành bảng tần số như sau
Mốt của dấu hiệu là
Câu 17: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A
1
2
1
2 x y
C 2020(x y ) D 2021x y
Câu 18: Với a2;b3thì biểu thức ab2 có giá trị là
Câu 19: Tích của tổng x và y với hiệu x và y được viết là
A x y x y . B x y x y . C x y x y . D.
x y x y
Câu 20: Tất cả các hạng tử của đa thức 2x2 y23xy là
A 2 ; yx 2 2 B 2 ; y ; 3x2 2 xy C 2 ;x y2 2 D 2 ;x y2 2; 3xy Câu 21: Trong các tam giác có các kích thước ba cạnh sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?
A 5cm cm cm;7 ;9 B 11 ;12cm cm;13cm C 12cm cm;9 ;15cm D.
7cm cm cm;7 ;5
Trang 4Câu 22: Bộ ba đoạn thẳng có độ dài nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một
tam giác?
A 6dm; 40cm; 20cm. B 3cm; 2,1 ;5cm cm. C 6cm cm cm;7 ;5 . D.
2cm cm cm;3 ; 2
Câu 23: Giao điểm của ba đường phân giác trong một tam giác thì
A cách đều 3 cạnh của tam giác đó B là trọng tâm của tam giác đó
C là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó D cách đều 3 đỉnh của tam giác đó
Câu 24: Đa thức 2x4x2 – 3x5có bậc là
Câu 25: Giá trị của biểu thức A4x2 9 tại
1 2
x
là
PHẦN II TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm)
Khối lượng của mỗi gói kẹo (tính theo gam) trong một thùng được ghi lại trong bảng sau:
200 198 199 199 201 202 199 198 200 200
198 199 200 200 199 200 201 201 200 199 a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng "tần số" các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Câu 2 (1,0 điểm)
Cho hai đa thức: A x 4x2 2x 8 5 x3 7x21
và B x 3x34x2 9 x 2x 2 x3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
Trang 5Câu 3 (1,5 điểm)
a) Xác định phần hệ số, phần biến của đơn thức
1 ( 8 ).
4
B x xy
b) Cho đa thức f x ax3bx2cx d với a là số nguyên dương Biết
5 4 2020
Chứng minh f 7 f 2 là hợp số
Câu 4 (1,5 điểm) Cho tam giác ABCvuông tại A. Gọi M là trung điểm của AC. Gọi ,
H K lần lượt là hình chiếu của A C, trên đường thẳng BM. Chứng minh rằng:
a) HAM KCM
BH BK
-Hết -Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 7 tại đây: