Tìm tất cả các giá trị của k để trên đồ thị hàm số C tồn tại đúng hai tiếp tuyến có cùng hệ số góc k đồng thời đường thẳng đi qua hai tiếp điểm cắt các trục tọa độ Ox , Oy lần lượt tại [r]
Trang 1DIỄN ĐÀN BOXMATH.VN
www.boxmath.vn - www.facebook.com/pages/BoxMath
TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ
ĐẠI HỌC NĂM 2012
Đề thi được ra bởi Ban quản trị Boxmath và Lời giải
được đóng góp bởi các thành viên của diễn đàn
Trang 2DIỄN ĐÀN BOXMATH.VN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
ĐỀ SỐ: 09
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số y= −x3 3x2+2 ( )C
1. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( )C
2. Tìm tất cả các giá trị của k để trên đồ thị hàm số ( ) C tồn tại đúng hai tiếp tuyến có cùng hệ số
góc k đồng thời đường thẳng đi qua hai tiếp điểm cắt các trục tọa độ Ox , Oy lần lượt tại A và
Bsao cho AB≥ 5
Câu II (2 điểm)
xdx I
x
=+
∫
Câu IV.(1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều SABC có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC bằng )
a và góc tạo bởi AB và mặt phẳng ( SBC bằng ) 300 Gọi M là trung điểm của BC,N là trung điểm của SM Tính thể tích khối chóp SABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA BN theo , a
Câu V (1 điểm)Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn điều kiện:
2 2
12
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của P=x2+y2+z2
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là
AD x+ + =y , đường cao xuất phát từ đỉnh B là BH: 2x− + =y 1 0 Cạnh AB đi qua M(1;1) Biết diện tích của tam giác là 27
2 Tìm tọa độ của các đỉnh tam giác ABC
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 mặt phẳng ( ) : P x+mz− =m 0,
( ) : (1Q −m x my) − =0 (m là tham số thực và m≠0) Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ), ( )P Q biết khoảng cách từ điểm (2;1; 1)I − đến đường thẳng ∆ là lớn nhất
Câu VII.a (1 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 11z10+10iz9+10iz− =11 0 Chứng minh rằng 1
z =
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( )d :x− + =y 1 0 và đường tròn
2 2
( ) :T x +y −2x+4y− =4 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng ( ) d sao cho qua M ta kẻ được các
tiếp tuyến MA MB, đến đường tròn ( )T ,( ,A B là các tiếp điểm) đồng thời khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng đi qua AB là lớn nhất
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (1; 0; 2), (3;1; 4), (3; 2;1) A B C −
Gọi ∆ là đường thẳng qua A vuông góc với mặt phẳng ( ABC) Tìm điểm S thuộc đường thẳng ∆
sao cho mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC có bán kính bằng 3 11
- Hết -
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ SỐ 9 NĂM 2012
BOXMATH.VN
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I Cho hàm số y= −x3 3x2+2 ( )C
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ( )C
2 Tìm k để tồn tại đúng hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) C có cùng hệ số góc k đồng
thời đường thẳng đi qua hai tiếp điểm cắt các trục tọa độ Ox Oy, tại hai điểm ,A B sao cho AB≥ 5
3x 6x k 0
⇔ − − = có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > ⇔ +' 0 9 3k > ⇔ > −0 k 3
Khi đó tọa độ hai tiếp điểm thỏa mãn hệ phương trình sau:
Trang 4x x
Trang 6Câu III Tính tích phân:
1 3
xdx I
x
=+
6
3tan 1
24
Câu IV Cho hình chóp tam giác đều SABC có khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( SBC) bằng
a và góc tạo bởi AB và mặt phẳng ( SBC) bằng 30 Gọi M là trung điểm của BC , N là trung 0điểm của SM Tính thể tích khối chóp SABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
,
SA BN theo a
Trang 7B A
S
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) thì H là trọng tâm tam giác ABC
Ta có: BC⊥(SAM) Trong tam giác SAM kẻ
Trang 84
a a
( )
2 2 2
2 2
2
2 2
Trang 9Từ đó tính được các giá trị của , ,a b c để dấu bằng xảy ra:
Vậy max 25 616; min 25 616
Câu V Phần tính toán phức tạp nhưng kq ra lẻ Rất mong các bạn tìm cách giải để đi đến
kq đơn giản hơn
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VIa
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong góc A là AD x: + + =y 2 0, đường cao xuất phát từ đỉnh B là BH: 2x− + =y 1 0 Cạnh
AB đi qua M(1;1) Biết diện tích của tam giác là 27
2 Tìm tọa độ của các đỉnh tam giác ABC
Giải:
Trang 10N M
Phương trình đường thẳng AC: AC BH AC x: 2y 9 0 A AC AD A(5; 7)
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 2 mặt phẳng
( ) :P x+mz− =m 0, ( ) : (1Q −m x) −my=0 (m là tham số thực và m≠0) Viết phương trình đường thẳng ∆ là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ), ( )P Q biết khoảng cách từ điểm (2;1; 1) I −
đến đường thẳng ∆ là lớn nhất
Giải:
Trang 11Mọi điểm thuộc giao tuyến có tọa độ luôn thỏa mãn hệ: 0
dễ tìm được điểm cố định thuộc đường thẳng giao tuyến là: K(0; 0;1)
Ta thấy rằng mọi điểm M x y z thuộc giao tuyến của 2 mặt phẳng (P) ,(Q) thì , ,( ; ; ) x y z phải thỏa
mãn phương trình: x+mz− + −m (1 m x) −my= ⇔ + + − =0 x y z 1 0
Vậy ∆ luôn thuộc mặt phẳng cố định ( ) :α x+ + − =y z 1 0
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên ∆ thì IH ≤IK
z i
−
=+ (*)
Đặt z x yi= + với ,x y∈ℝ Từ (*) suy ra:
Trang 12Câu VIb
1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường thẳng ( )d :x− + =y 1 0 và đường tròn
2 2
( ) :T x +y −2x+4y− =4 0 Tìm điểm M thuộc đường thẳng ( ) d sao cho qua M ta kẻ được
các tiếp tuyến MA MB, đến đường tròn ( )T ,( ,A B là các tiếp điểm) đồng thời khoảng cách từ điểm 1;1
Xét điểm M a a( ; + ∈1) ( )d Và điểm ( ; )A x y là tiếp điểm
Suy ra phương trình đường thẳng đi qua ,A B là: ( )∆ :(a−1)x+ −(a 3)y+ − =a 2 0
Ta tìm được điểm cố định ( )∆ luôn đi qua là: 1; 1
Gọi H là hình chiếu vuông góc của N lên ( )∆ thì NH ≤NP
Dấu bằng xảy ra khi NH ⊥NP ta có: 1; 3
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho (1; 0; 2), (3;1; 4), (3; 2;1) A B C −
Gọi ∆ là đường thẳng qua A vuông góc với mặt phẳng ( ABC) Tìm điểm S thuộc đường thẳng
∆ sao cho mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC có bán kính bằng 3 11
2
Trang 13Ta có:AB(2;1; 2),AC(2; 2; 1)− −
vì AB AC.=0⇒∆ABC
vuông tại A Gọi K là tâm vòng tròn
ngoại tiếp tam giác 3; 1 5;
Trong mặt phẳng chứa ∆ và đường thẳng (d) qua K vuông góc với (ABC) ta dựng đường trung
Trang 14Theo giả thiết ta có:
A A A
Trang 15DIỄN ĐÀN BOXMATH.VN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
ĐỀ SỐ: 10
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I.(2 điểm) Cho hàm số: yx33(m1)x26mx3m (4 Cm )
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m 1
2 Gọi là tiếp tuyến của đồ thị hàm số (Cm tại điểm ) A có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp
tuyến cắt đồ thị hàm số (Cm tại điểm ) B khác A sao cho tam giác OAB cân tại O
Câu II (2 điểm)
0
sin
1 sincos
Câu V (1 điểm) Cho x y z, , là các số thực thỏa mãn điều kiện x y z , , 0;1
Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 2 2
P xy y yz z zx x
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI a.(2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD có 0
90
AD Biết BCCD2AB Trung điểm của BC là M(1; 0), đường thẳng AD có phương trình: x 2y0 Tìm tọa độ điểm A
2 Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz , cho đường thẳng : 2 3 1
x y z
d
Xét hình bình hành ABCD có A(1;0;0), C(2;2;2),Dd Tìm tọa độ điểm B biết diện tích hình bình hành ABCD bằng 3 2
2011 3 2011 5 2011 2011 2011
S C C C C
2.Theo chương trình Nâng cao
Câu VII b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD tại A và D có đáy lớn là CD, cạnh
AD xy , cạnh BD x: 2y Biết góc tạo bởi BC và AB bằng 0 0
45 , diện tích hình thang ABCD bằng 24 Tìm tọa độ các đỉnh hình thang biết đỉnh B có tung độ dương
2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z và mặt phẳng (P):x2y2z Từ một điểm M trên mặt phẳng (P) kẻ một đường thẳng 5 tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm N Tìm vị trí của M để MN 11
Câu VIIb (1 điểm) Cho là hai số phức liên hợp thỏa mãn điều kiện: , 2
là số thực và
Trang 16HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI SỐ 10
yx m x mx m (Cm )
3 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m 1
4 Gọi là tiếp tuyến của đồ thị hàm số (Cm tại điểm ) A có hoành độ bằng 1 Tìm m để tiếp
tuyến cắt đồ thị hàm số (Cm tại điểm ) B khác A sao cho tam giác OAB cân tại O
f x x m x m Tiếp tuyến tại A là: :y 3(x1) 2 :y 3x 5
Phương trình hoành độ giao điểm của và (Cm là: ) x33(m1)x26mx3m4 3x 5
Trang 17Câu III Tính tích phân:
4
2 2
0
sin
1 sincos
2
12
Trang 18B A
D
Đường thẳng (d) qua M song song với CD có dạng: 2xy 20
Giao điểm N của (d) và AD là nghiệm của hệ sau:
Trang 20B A
2 10( )5
Ta có: d I/( )P 6 mà M thuộc mặt phẳng (P) suy ra M là hình chiếu vuông góc của I lên mặt phẳng (P)
M thuộc đường thẳng ( )d qua (5;1;3) I vuông góc với (P) nên M(5t;1 2 ;3 2 ) t t
Trang 21I PHẦN CHUNG (7 điểm) Cho tất cả thí sinh
Câu I.(2 điểm) Cho họ đường cong (Cm) : y = mx3− m 2 x2− 4mx + 4m 2 − 6 , m là tham số thực.
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m = −2.
2 Tìm trên trục Ox các điểm mà không có đường cong nào của họ (Cm) đi qua.
Câu II.(2 điểm)
1 Giải phương trình: sin 2x + sin 3x
cos 3x − cos 2x =
√ 3.
√ 2
Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, có SA ⊥ (ABCD) Gọi O là tâm của hình thoi M là trung điểm của SC Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM Biết
SO = 2√2, AC = 4, AB =√5.
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện (x+y +z)2+18xyz = 27 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P = x + y + z − 9xyz
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
1 Theo chương trình chuẩn
Câu VIa (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1 : x − y = 0 và d 2 : x + y − 4 = 0 Tìm trên trục hoành hai điểm A và B, trên d1 điểm C và trên d2 điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình vuông.
2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm I(2; 3; −1) và đường thẳng d :
q log23x + 1 − 2m − 1 = 0 có nghiệm trên [1; 3
√
3 ]
2 Theo chương trình nâng cao
Câu VIb (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1 : x − y = 0 và d 2 : x + y − 4 = 0 Tìm trên trục hoành hai điểm A và B, trên d1 điểm C và trên d2 điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình chữ nhật Biết diện tích tứ giác ABCD bằng 7.
2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x − y + z + 1 = 0, điểm A(−1; 3; 2) và điểm B(−9; 4; 9) Tìm điểm K thuộc (P ) sao cho tam giác ABK có chu vi nhỏ nhất.
Trang 22DIỄN ĐÀN BOXMATH.VN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2012
ĐỀ SỐ: 12
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1
1
x y x
C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d :y x m cắt đồ thị C tại 2
điểm phân biệt ,A B sao cho OA2OB2 18
BC DC SC tương ứng MBC N, DC P, SC Tính thể tích khối tứ diện AMNP và khoảng cách
giữa hai đường thẳng NP AC theo , a
Câu V (1 điểm) Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , 2 2
II PHẦN RIÊNG (3 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần
1.Theo chương trình Chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A 5; 2 , B 3; 4 Biết diện tích tam giác
ABC bằng 8 và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 5 Tìm tọa độ điểm C có hoành độ dương
2 Trong không gian Oxyz, lập phương trình mặt phẳng P đi qua M 1;1;1, song song với
2 Theo chương trình Nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có diện tích bằng 25 Trọng tâm G nằm trên
đường thẳng ( ) : 3 x6y10 Biết 0 A6; 2 , B2; 4, tìm tọa độ điểmC
2 Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M 1; 1; 2, cắt
Trang 23HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 12 CỦA BOXMATH.VN
x
C
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng d :y x m cắt đồ thị C tại 2 điểm phân biệt ,A B sao cho OA2OB2 18
2 4
2sin1
2 sin1
x
x x
x x
x x x
2 sin 2 1 cos 2 1 2 1 cos 2
2 sin 2 cos 2 2 sin 2 cos 2 1 0
Trang 24Cách 1: Giải hệ (1), (3) và kiểm tra (4)
x x
x y vào (4) ta thấy nghiệm này được thỏa mãn
Cách 2: Giải hệ (1), (4) và kiểm tra (3)
Trang 251 l
1n
e
dx
x x
x K
tương ứng MBC N, DC P, SC Tính thể tích khối tứ diện AMNP và khoảng cách giữa hai
đường thẳng PN AC theo , a
- Tính V AMNP
Trong mặt phẳng SAC dựng PH/ /SA, HACPH ABCD
Trang 26a HQ
Câu V Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn , , 2 2
a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức b c
Trang 27Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 91
108 Dấu bằng xảy ra khi 1; 5
5
a bc
Câu VI.a
1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A 5; 2 , B 3; 4 Biết diện tích tam giác
ABC bằng 8 và bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2 5 Tìm tọa độ điểm C có hoành độ dương
4 2
152
Kết hợp với x C y C ta được phương trình vô nghiệm 1
Kết hợp với x C y C 15 ta được C11; 4 , C 5; 10 (loại)
- Với I 1; 0, ta có: IC2 5x C 12y C 02 20
Kết hợp với x C y C ta được 1 C 3; 4 (loại), C3; 2 (nhận)
Kết hợp với x C y C 15 ta được phương trình vô nghiệm
(2a b ) 02a b 0Chọn: a1;b , suy ra: 2 c 2
Vậy phương trình mặt phẳng là: x2y2z 1 0
Trang 28i z
Trang 29 S : x12y22z12 25 tại hai điểm A B sao cho , AB 8
Đường thẳng d đi qua N2;1;1 có a d 1; 2;1
Trang 31HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 13 CỦA BOXMATH.VN
Môn: Toán
Câu I (2 điểm) Cho hàm số yx33mx 1 C m
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 1
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số C m có hai điểm cực trị A B sao cho ,diện tích tam giác IAB bằng 4 2 , trong đó I 1;1
Tọa độ hai điểm cực trị A( m; 2 m m1); (B m; 2m m1)
Phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị y 1 2mx
1 Giải phương trình: 1 sin 3 2 cos2 2
sin cos4sin cos cos 2 sin 2 1
sin 2
x x x
x x x
Trang 32Vậy phương trình có nghiệm
Gải phương trình này ta có :a2b1 hoặc 3a b 4
-Với a2b1 thu được 4(5 7)
2 4
2 4
2 cos 2 cossin cos
Trang 33Câu IV Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng a và 0
60
BAD Gọi M N lần ,lượt là trung điểm của AB AD tương ứng, hình chiếu của , S lên mặt phẳng ABCD là giao điểm P
của CM BN Biết góc tạo bởi , SB và mặt phẳng ABCD bằng 0
Trang 34
2 2
Câu V Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn 4 3
5ba c 5b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 12(a b) 12(b c) 25(c a)
Trang 35Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 7
Dấu “=” xảy ra khi
Trang 36a b
2 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2;1 , B2;1; 2 , C0; 3; 2 và mặt phẳng
P :x2y2z 1 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc ( )P sao cho biểu thức MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất
Đầu tiên gọi điểm I có toạ độ ( , , ) I a b c thoả mãn: IA IB IC0
Ta dễ dàng tìm được điểm (1; 4 5; )
3 3
I Khi đó ta có ngay điểm M chính là hình chiếu của I lên mặt phẳng ( ) P
Ta viết phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặt phẳng ( ) P là:
142352
Trang 37Câu VII.b Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: