Đo nghiệm năng lượng đọc 10 điểm Giáo viên cho HS bốc thăm 1 trong 2 bài dưới đây bài đọc 1 hoặc bài đọc 2: Bài đọc 1 Đầu tiên cá chuối mẹ cảm thấy buồn buồn ở khắp mình, sau đó đau nh[r]
Trang 1Họ và tên : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- ĐỀ LẼ Trường: MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CNGD
Lớp: Năm học: 2011- 2012 Thời gian : 60 phút
Điểm ngữ âm:
Điểm đọc:
Điểm chính tả:
Lời phê của giáo viên Người coi:
Người chấm:
I.Đo nghiệm năng lực phân tích ngữ âm ( 10 điểm):
- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
- Thời gian: Giáo viên tự cân đối tùy theo trình độ học sinh của lớp
1/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm chính :
a am
b nho
c uân
2/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm đệm và âm chính :
a.hoa
b trâu
c thua
3/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần có âm chính và câu cuối
a.quang
b sông
c hoan
4/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần có âm đệm, âm chính,
âm cuối:
a.sương
b buôn
c ngoan
5/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần có nguyên âm đôi / uô/:
a luôn
b xuyên
c lương
II Đo nghiệm năng lượng đọc (10 điểm )
Giáo viên cho HS bốc thăm 1 trong 2 bài dưới đây ( bài đọc 1 hoặc bài đọc 2):
Bài đọc 1
Trang 2Đầu tiên cá chuối mẹ cảm thấy buồn buồn ở khắp mình, sau đó đau nhói trên da thịt Biết bọn kiến kéo đến đã đông, chuối mẹ lấy đà quẫy mạnh, rồi lặn tùm xuống nước Bọn kiến không kịp chạy, nổi lềnh bềnh lên mặt ao Thế là đàn chuối con được một mẻ no nê
Bài đọc 2
Thành Đại La ở vào nơi trung tâm bờ cõi đất nước, được cái thế rồng cuộn,
hổ ngồi: vị trí ở giữa bốn phương đông, tây, nam, bắc, tiện hình thế núi sông sau trước Ở đó, địa thế rộng mà bằng phẳng, đất cao mà sáng sủa, cư dân không khổ vì ngập lụt, muôn vật rất mực phong phú, tốt tươi
III Đo nghiệm chính tả(10 điểm )
Giáo viên cho học sinh viết bài chính tả “Tuyên ngôn độc lập” SGK Tiếng Việt
công nghệ giáo dục tập 3 trang 84 (từ “ Nước Việt Nam độc lập ấy”.)
Trang 32. Phân biệt chính tả:
a về; .u lịch; .a đình; chống .ặc
Mát me; lê hội; giai trí; tập ve.
Trang 4Họ và tên : ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- ĐỀ CHẴN Trường: MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 CNGD
Lớp: Năm học: 2011- 2012 Thời gian : 60 phút
Điểm ngữ âm:
Điểm đọc:
Điểm chính tả:
Lời phê của giáo viên Người coi:
Người chấm:
I.Đo nghiệm năng lực phân tích ngữ âm ( 10 điểm):
- Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
- Thời gian: Giáo viên tự cân đối tùy theo trình độ học sinh của lớp
1/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm chính :
a ông
b oan
c thu
2/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần chỉ có âm đệm và âm chính :
a Thuê
b heo
c chuôn
3/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần có âm chính và câu cuối
a nhân
b tuân
c hoa
4/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần có âm đệm, âm chính,
âm cuối:
a phương
b bông
c xuân
5/ Tìm trong các tiếng dưới đây một tiếng chứa vần có nguyên âm đôi / iê /:
a luôn
b tiên
c lương
II Đo nghiệm năng lượng đọc (10 điểm )
Giáo viên cho HS bốc thăm 1 trong 2 bài dưới đây ( bài đọc 1 hoặc bài đọc 2):
Bài đọc 1
Đầu tiên cá chuối mẹ cảm thấy buồn buồn ở khắp mình, sau đó đau nhói trên da thịt Biết bọn kiến kéo đến đã đông, chuối mẹ lấy đà quẫy mạnh, rồi lặn tùm xuống
Trang 5nước Bọn kiến không kịp chạy, nổi lềnh bềnh lên mặt ao Thế là đàn chuối con được một mẻ no nê
Bài đọc 2
Thành Đại La ở vào nơi trung tâm bờ cõi đất nước, được cái thế rồng cuộn,
hổ ngồi: vị trí ở giữa bốn phương đông, tây, nam, bắc, tiện hình thế núi sông sau trước Ở đó, địa thế rộng mà bằng phẳng, đất cao mà sáng sủa, cư dân không khổ vì ngập lụt, muôn vật rất mực phong phú, tốt tươi
III Đo nghiệm chính tả(10 điểm )
1 Nghe viết:
Giáo viên cho học sinh viết bài chính tả “Tuyên ngôn độc lập” SGK Tiếng Việt
công nghệ giáo dục tập 3 trang 84 (từ “ Nước Việt Nam độc lập ấy”.)
Trang 62 Phân biệt chính tả:
.a về; .u lịch; .a đình; chống .ặc
Mát me; lê hội; giai trí; tập ve.
Trang 7
ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT CÔNG NGHỆ CUỐI HỌC KÌ II Năm học: 2011- 2012.
I Đo nghiệm năng lực phân tích ngữ âm: Mỗi câu trả lời đúng 2 điểm:
* ĐỀ CHẴN:
1. c
2 a
3 a
5. c
6. b
* ĐỀ LẼ:
1. b
2 a
3 b
4 c
5 a
II Đo nghiệm năng lực đọc (10 điểm )
- Điểm 10 (xuất sắc): Đọc đúng , rõ ràng, to, dưới 1, 5 phút
- Điểm 10(giỏi) : Đọc đúng, rõ, to, đúng 1, 5 phút
- Điểm 7-8 (khá ): Đọc đúng, rõ, to, từ 2- 3 phút
- Điểm 5-6 (TB) : Từ 3- 4 phút
- Điểm dưới 5 : Đọc sai 2 tiếng trở lên trên 4 phút
III Đo nghiệm chính tả (10 điểm):
Sai mỗi lỗi trừ 0, 25 điểm Trình bày sạch sẽ được 1 điểm
a Điền đúng mỗi từ được 0 5 điểm:
ra về; du lịch; gia đình, chống giặc.
b Điền thanh hỏi, thanh ngã:
Mát mẻ; lễ hội, giải trí, tập vẽ.