Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai.. Vận dụng TNKQ.[r]
Trang 1A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
1 Căn bậc hai;
điều kiện A
có nghĩa
2 0,5
1 0,25
3 0,75
2 Các phép tính
và các phép biến
đổi đơn giản về
căn thức bậc hai
4
1
6
8
10 9
Tổng
2
0,5
2
0,5
10
9
14
10
B Đ Ề BÀI
Phần I.Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn đáp án đúng.
Câu1: Căn bậc hai số học của 16 là:
Câu 2 : Giá trị của hằng đẳng 25x2 với x < 0 là:
Câu 3:
1
2 x có nghĩa khi:
A x > 2 B x 2 C x 2 D x < 2
Câu 4: Giá trị của biểu thức 52 42 là:
Câu 5: Khai phương tích 3,6 250 được kết quả là:
Câu 6: Sắp xếp các biểu thức: 2 3 ; 3 2 ; 15 theo thứ tự tăng dần ta được
C 2 3 ; 3 2 ; 15 D 3 2 ; 15 ; 2 3
Câu 7: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
3
3 2 ta được
Câu 8: 3 27 bằng:
Trang 2C 3 và -3 D Không tồn tại căn bậc ba của số âm.
Phần II Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 16 4 25 ; b)
2 18 2
Bài 2: (2,5 điểm) Giải phương trình
a) 3x ; b) 31 4 x 2 9x 16x 5
Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức
2
( Với -1< x <1) a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi
3
x
Bài 4: (1 điểm) Cho a = 4 10 2 5 4 10 2 5
Tính giá trị của biểu thức:
T =
2
C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
(Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm)
II Tự luận: 8 điểm
Bài 1:
2,5 điểm
b)
2 18 2
1
2
=
11
2
1
Bài 2:
2,5 điểm a) 3x ĐK: (x ≥1 4 13)
17 3
x
(TMĐK)
0,25
Trang 3Vậy nghiệm của phương trình là x = 3 0,25 b) 3 x 2 9x 16x (x 5 0)
Vậy nghiệm của phương trình là x 25 0,25
Bài 3:
2 điểm
=
2 2
(1 x)(1+ x) 3 1 x 3
:
0,25
=
2
2
(1 x)(1+ x)
(1+ x) 1- x 3
=
1 1 1
x x x
b) Thay
3
x
vào A ta được:
3
A = 1
0,25
2
2(2 3)
4 3
2
Bài 4
1 điểm
Ta có: a2 = 8 + 2 16 (10 2 5 )= 8 + 6 2 5 = 8 + 2( 5 – 1) = 6 + 2 5 = ( 5 + 1)2
Vì a > 0 nên a = 5 + 1
Do dó (a – 1)2 = 5 hay a2 – 2ª = 4
0,5
T =
2
a 4a + a + 6a + 4
a 2a +12
=
2
(a a) a a) + 4
a a +12
0,5