1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hoa 8 Tuan 8 Tiet 16

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Tính hoá trị của một số nguyên tố, tính phân tử khối, viết CTHH, phân biệt đơn chất và hợp chất, chất nguyên chất và hỗn hợp, lập được CTHH của hợp chất khi biết hoá trị.. Thái [r]

Trang 1

Tuần 10 Ngày ra đề :

Tiết 20 Ngày kiểm tra:

BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1

I MỤC TIÊU BÀI KIỂM TRA

1 Kiến thức :

Các khái niệm về chất, nguyên tử, phân tử, đơn chất, hợp chất, cách ghi và ý nghĩa của CTHH ; Khái niệm hoá trị và quy tắc hoá trị,

2 Kỹ năng:

Tính hoá trị của một số nguyên tố, tính phân tử khối, viết CTHH, phân biệt đơn chất

và hợp chất, chất nguyên chất và hỗn hợp, lập được CTHH của hợp chất khi biết hoá trị

3 Thái độ :

Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, trung thực

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

* Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TL (70%)

III: MA TRẬN ĐỀ:

1 Ma tr nậ

Nội

dung

kiến

thức

Mức

độ

nhận

thức

Cộng

dụng dụng ở Vận

mức

độ cao

Chất - Biết

được

chất

nguyên

chất và

hỗn

hợp

- Tách

được

một

chất

rắn ra

khỏi

Trang 2

hợp

dựa

vào

tính

chất

vật lý

Số câu

hỏi

Số

Nguyê

n tử

- Khái

niệm

về

nguyên

tử

- Xác định số

p, số e, của nguyên

tử cụ thể

Số câu

Số

Nguyê

n tố

hóa

học

- Khái

niệm

nguyên

tố hóa

học

- Đọc

được

tên 1

NTHH

khi biết

KHHH

ngược

lại

- Xác định được NTHH dựa vào số p

- Tính được NTK của một chất

Số câu

hỏi

Số

Đơn

chất, - Kháiniệm - Phânbiệt - Tínhđược

Trang 3

chất,

phân tử

phân

tử

- K/n

đơn

chất,

hợp

chất

chất theo thành phần nguyên

tố hóa học

PTK của 1

số chất

Số câu

Số

điểm

22,5% Hóa

trị,

CTHH

- Quy

tắc hóa

trị

- Viết CTHH của đơn chất, hợp chất

- Ý nghĩa của CTHH

- Lập CTHH của hợp chất dựa vào hóa trị

- Tính hóa trị của 1 nguyên tố trong CTHH

Số câu

hỏi

Số

1,5

15%

1 1,0 10%

6 1.5 15%

1 1.5 15%

2 4,5 45%

16 10 100%

2 Đề kiểm tra

* ĐỀ KIỂM TRA SỐ 01:

I Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D cho câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là hỗn hợp :

A Nước giếng B Nước khoáng C Nước ao ,hồ D Nước cất

Câu 2: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm ………(1)………

mang điện tích dương và vỏ nguyên tử là các …………(2)……… mang diện tích âm

(1)và (2) lần lượt là:

A Hạt nhận và nơtron B Electron và proton

C Hạt nhân và electron D Electron và nơtron

Trang 4

Câu 3: Nguyên tử magiê (sơ đồ nguyên tử như hình bên) có: số proton,số electron,

của nguyên tử lần lượt là:

A 12,12 B 12,18 C.24, 12 D 12; 24

Câu 4: Trong các kí hiệu hóa học sau, kí hiệu nào biểu diễn sai

Câu 5 : Nguyên tố hóa học là

A những nguyên tử khác loại, có số cùng proton trong hạt nhân

B các nguyên tử khác loại

C tập hợp các nguyên tử khác loại

D tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

Câu 6: Cho các nguyên tử với thành phần cấu tạo như sau:

U ( 5e , 5p , 5n ) ; E ( 13e , 13p, 13n ) ; T ( 8e , 8n , 8p ) ; G ( 9n , 8p , 8e ) Các nguyên tử trên thuộc bao nhiêu nguyên tố hóa học?

A 4 nguyên tố B 2 nguyên tố C 3 nguyên tố D 1 nguyên tố

Câu 7: Phân tử khối của H2SO4 là:

A 96 B 97 C 98 D 99

Câu 8: Cho các dãy CTHH sau, dãy CTHH nào đều là đơn chất:

A H2S, NaCl, N2, P2O5 B N2, Cu, NaCl, SO2

C Al, H2, P, N2 D K2O, O2, C, H2SO4

Câu 9: Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số

A nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện các tính chất hóa học của chất đó

B nguyên tử sắp xếp chồng sát lên nhau

C phân tử liên kết với nhau

D ba hay nhiều chất trộn vào nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của các chất

Câu 10: Cho các ý sau:

1) ba phân tử oxi; 2) sáu phân tử nước; 3) năm nguyên tử nhôm;

* Chữ số và công thức hóa học diễn đạt lần lượt các ý trên là:

A 5 Al; 3 O; 6 H2O B 3 O2 ; H2O; Al5

C 3O2 ; 6 H2O ; 5 Al D 2 O3 ; 6 HO2 ; 5 Al

Câu 11: Cho biết hóa trị của R là II và Y là I Xác đinh CTHH của hợp chất tạo bởi

hai nguyên tố R và Y

A RY B RY2 C R2Y3 D R3Y2

Câu 12: Hóa trị của nguyên tố S trong hợp chất H2S, SO2 lần lượt là:

A I,III B II,III C II,IV D II, II

II Tự luận (7.0 điểm):

Câu 13(1.0 điểm): Làm thế nào để có thể tách được muối ăn ra khỏi hỗn hợp muối ăn

và cát?

Câu 14 (1.0 điểm): Dùng chữ số và kí hiệu hoá học để diễn đạt các ý sau: 4 nguyên tử

bạc, 3 phân tử Hidro, 3 nguyên tử oxi, 5 phân tử muối ăn

Câu 15 (3.0 điểm): a) Tính hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 và Fe2(SO4)3

b) Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm: Zn và O

12 +

Trang 5

Câu 16 (2.0 điểm): Phân tử chất A gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với ba

nguyên tử O và nặng gấp 2 lần nguyên tử Ca

a A là đơn chất hay hợp chất?

b Tính phân tử khối của A

c Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hoá học của X ?

( Cho H=1, S= 32, O=16 , Zn= 65, Ca= 40, Cu=64, Al = 27 )

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

I Trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D cho câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào không phải là hỗn hợp :

A Nước giếng B Nước khoáng C Nước cất D Nước ao ,hồ

Câu 2: Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà về điện, gồm ………(1)………

mang điện tích dương và vỏ nguyên tử là các …………(2)……… mang diện tích âm

(2)và (2) lần lượt là:

B Electron và proton B Hạt nhận và nơtron

C Electron và nơtron D Hạt nhân và electron

Câu 3: Nguyên tử magiê (sơ đồ nguyên tử như hình bên) có: số proton,số electron,

của nguyên tử lần lượt là:

A 12; 18 B 24, 12 C 12, 12 D 12, 24

Câu 4: Trong các kí hiệu hóa học sau, kí hiệu nào biểu diễn sai

Câu 5 : Nguyên tố hóa học là

A tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

B các nguyên tử khác loại

C tập hợp các nguyên tử khác loại

D những nguyên tử khác loại, có số cùng proton trong hạt nhân

Câu 6: Cho các nguyên tử với thành phần cấu tạo như sau:

U ( 5e , 5p , 5n ) ; E ( 13e , 13p, 13n ) ; T ( 8e , 8p , 8n ) ; G ( 9n , 8p , 8e )

Các nguyên tử trên thuộc bao nhiêu nguyên tố hóa học?

A 4 nguyên tố B 3 nguyên tố C 2 nguyên tố D 1 nguyên tố

Câu 7:Phân tử khối của HNO3 là:

Câu 8: Cho các dãy CTHH sau, dãy CTHH nào đều là hợp chất:

A H2S, NaCl, P2O5 B N2, Cu, NaCl, SO2

C Al, H2, P, N2 D K2O, O2, C, H2SO4

Câu 9: Phân tử là những hạt đại diện cho chất, gồm một số

A phân tử liên kết với nhau

B.nguyên tử sắp xếp chồng sát lên nhau

C nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện các tính chất hóa học của chất đó

D ba hay nhiều chất trộn vào nhau và thể hiện đầy đủ tính chất của các chất

Câu 10: Cho các ý sau:

1) ba phân tử hidro; 2) sáu phân tử nước; 3) sáu nguyên tử đồng;

12 +

Trang 6

* Chữ số và công thức hóa học diễn đạt lần lượt các ý trên là:

A 6Cu; 3H; 6 H2O B 3 H2 ; 6H2O; 6Cu

C 3H2 ; 6 HO ; 6Cu D 2 H3 ; 6HO2 ; 6Cu

Câu 11: Cho biết R có hóa trị III và Y có hóa trị II.Vây CTHH của hợp chất tạo bởi

nguyên tử nguyên tố R và Y là:

A RY B RY2 C R2Y3 D R3Y2

Câu 12: Hóa trị của nguyên tố N trong hợp chất NH3, NO2 lần lượt là:

A I, III B II, III C II, IV D III, IV

II Tự luận (7.0 điểm):

Câu 13(1.0 điểm): Làm thế nào để có thể tách được nhôm ra khỏi hỗn hợp sắt và

nhôm?

Câu 14 (1.0 điểm): Dùng chữ số và kí hiệu hoá học để diễn đạt các ý sau: 4 nguyên tử

sắt, 3 phân tử Hidro, 3 nguyên tử nito, 5 phân tử muối ăn

Câu 15 (3.0 điểm): a) Tính hóa trị của Cr trong hợp chất Cr2O3 và Cr(SO4)3

b) Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:Al và O

Câu 16 (2.0 điểm): Phân tử chất A gồm một nguyên tử nguyên tố X liên kết với hai

nguyên tử O và nặng gấp 4 lần nguyên tử O

a.A là đơn chất hay hợp chất?

b.Tính phân tử khối của A

c.Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hoá học của X ?

( Cho H = 1, S = 32, O =16 , Zn = 65, Ca = 40, Cu = 64, Al = 27 )

V Hướng dẫn chấm:

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 01

Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): đúng mỗi câu 0.25đ

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 13

(1,0 đ)

Hướng dẫn: hs có thể trình bày các cách sau:

+Dựa vào tính tan và nhiệt độ sôi trong nước ta tách cát ra khỏi hỗn hợp muối

1,0 điểm

Câu 14

(1,0 đ)

a 4Ag

b 3H2

c 3O

d 5NaCl

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Câu 15

(3,0 đ)

a Dựa vào QTHT tính được hóa trị của Fe là III Dựa vào QTHT tính được hóa trị của Fe là III

b1 Dựa vào QTHT tìm được CTHH là Al2O3, PTK = 62(đvC)

0,5 điểm 0,5 điểm 1.0 điểm 1.0 điểm

Trang 7

Câu 16

(2,0 đ)

A tạo bởi 2 nguyên tố do đó A là hợp chất PTK của A là : 2 NTHCa = 2 40 = 80 NTK của X : (80 -16 3 ) =32

X là lưu huỳnh Kí hiệu hóa học: S

0,5điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

ĐỀ KIỂM TRA SỐ 02 Phần I : Trắc nghiệm khách quan (3 điểm): đúng mỗi câu 0.25đ

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 13

(1,0 đ)

Hướng dẫn: hs có thể trình bày các cách sau:

+ Dựa vào nhiễm từ của sắt để ta tách nhôm ra khỏi hỗn hợp

1,0 điểm

Câu 14

(1,0 đ)

a 4Fe

b 3H2

c 3N

d 5NaCl

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm Câu 15

(3,0 đ)

b Dựa vào QTHT tính được hóa trị của Cr là III Dựa vào QTHT tính được hóa trị của Cr là VI

b Dựa vào QTHT tìm được CTHH là Al2O3, PTK = 62(đvC)

0,5 điểm 0,5 điểm 1.0 điểm 1.0 điểm Câu 16

(2,0 đ)

A tạo bởi 2 nguyên tố do đó A là hợp chất PTK của A là : 4 NTK của Oxi = 4 16 = 62 (đvC)

NTK của X : (64 -16 2 ) =32 (đvC)

X là lưu huỳnh Kí hiệu hóa học: S

0,5điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG BÀI KIỂM LỚP TỔNG

SỐ

8A

Trang 8

VI RÚT KINH NGHIỆM

………

………

………

Ngày đăng: 09/06/2021, 21:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w